Tuyển chọn đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay, chọn lọc (đề 12)
50 câu hỏi
Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Hàm số đồng biến trên khoảng (-3;0)
Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;0
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1)
Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;−3
Cho hàm số phù hợp với bảng biến thiên sau
Phát biểu nào sau đây đúng?
Hàm số có đúng một cực trị
Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 1
Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 1
Hàm số có GTLN bằng 0, GTNN bằng -1
Cho hình chóp tam giác đều cạnh bằng 3. Tính thể tích hình chóp đó biết chiều cao h = 7.
934
6332
2134
6343
Tập xác định của hàm số: y=cos2x−π3+1 là:
D=ℝ\k2π3|k∈ℤ.
D=ℝ\π6+k2π|k∈ℤ.
D=ℝ\±π6+k2π|k∈ℤ.
D=ℝ
Trong không gian, tập hợp các điểm M nhìn đoạn thẳng cố định AB dưới một góc vuông là:
Tập hợp chỉ có một điểm
Một đường thẳng
Một đường tròn
Một mặt cầu
Trong không gian Oxyz, cho vectơ a→=x1;y1;z1, b→=x2;y2;z2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
a→=−b→⇔x1+x2=0y1+y2=0z1+z2=0
ka→=kx1;ky1;kz1 ∀x∈ℝ
a→+b→=x1+x2;y1+y2;z1+z2
a→.b→=x1x2+y1y2+z1z2
Nếu 9log2x+4logy2=12logx.logy thì
x=yx,y>0
x2=y3x,y>0
x3=y2x,y>0
3x=2yx,y>0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2−2x+4y−6z−2=0. Khi đó (S) có:
Tâm I−2;4;−6 và bán kính R=58
Tâm I2;−4;6 và bán kính R=58
Tâm I−1;2;−3 và bán kính R = 4
Tâm I1;−2;3 và bán kính R = 4
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi G là trọng tâm tam giác SAB, E là trung điểm của CB, I là giao điểm của AE và BD. Khi đó IG sẽ không song song với mặt phẳng nào dưới đây?
(SAC).
(SBC).
(SCD).
(SAD).
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0;2;3). Tìm tọa độ của điểm M trên trục tung sao cho AM = 5.
M0;6;0, M0;2;0
M0;6;0, M0;−2;0
M0;−6;0, M0;−2;0
M0;−6;0, M0;2;0
Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ thỏa mãn ∫15fxdx=5, ∫25fudu=9, ∫14ftdt=4. Tính I=∫24fxdx
I = 0
I = 18
I = 8
I = 10
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình bên
Chọn đáp án ĐÚNG?
Hàm số có hệ số a < 0.
Hàm số đồng biến trên các khoảng (-2;-1) và (1;2).
Hàm số không có cực trị.
Hệ số tự do của hàm số khác 0.
Họ các nguyên hàm F(x) của hàm số fx=xlnx trên khoảng 0;+∞ là
12x2lnx+14x2+C
12x2lnx+12x2+C
12x2lnx−14x2+C
12x2lnx−12x2+C
Biết C1, C2 ở hình bên là hai trong bốn đồ thị của các hàm số y=3x, y=12x, y=5x, y=13x.
Hỏi C2 là đồ thị của hàm số nào sau đây?
y=3x
y=12x
y=5x
y=13x
Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ a→=4;3;−2, b→=6;5;1, c→=x;2x;3x+2. Để ba vectơ a→, b→, c→ đồng phẳng thì giá trị của x là:
−413
134
413
−134
Tất cả các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x−x2−4x2−4x+3 là
y = 1 và x = 3
y = 0, y = 1 và x = 3
y = 0, x = 1 và x = 3
y = 0 và x = 3
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=exx trên 0;+∞. Tính I=∫12e2xxdx
F4−F2
2F2−F1
F4−F22
2F4−F2
Cho hàm số y=9x4+m−4x2−m+1 có đồ thị (C). Biết m=m0 là giá trị để đồ thị (C) có ba điểm cực trị tạo thành tam giác đều. Khi đó giá trị m0 gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau:
-4
-1
2
5
Đồ thị hàm số nào sau đây có ba đường tiệm cận?
y=xx2−4.
y=x+32x−1.
y=xx2−3x+2.
y=x−1x2−2x−3.
Giá trị lớn nhất của hàm số y=cosx+2−cos2x là
3
1
2
2
Các nhà khoa học thực hiện nghiên cứu trên một nhóm học sinh bằng cách cho họ xem một danh sách các loài động vật và sau đó kiểm tra xem họ nhớ được bao nhiêu % mỗi tháng. Sau t tháng, khả năng nhớ trung bình của nhóm học sinh tính theo công thức Mt=75−20lnt+1, t≥0 %. Hỏi khoảng thời gian ngắn nhất bao lâu thì số học sinh trên nhớ được danh sách đó dưới 10%?
Khoảng 24 tháng
Khoảng 22 tháng
Khoảng 25 tháng
Khoảng 32 tháng
Khẳng định nào sau đây là đúng?
∫tanxdx=−lncosx+C.
∫cotxdx=−lncosx+C.
∫sinx2dx=2cosx2+C.
∫cosx2dx=−2sinx2+C.
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau
Mệnh đề nào đúng?
Đồ thị hàm số y = |f(x)| đồng biến trên −∞;−1
Đồ thị hàm số y = |f(x)|nghịch biến trên −∞;−1
Hàm số y = |f(x)|đồng biến trên (-1;4)
Đồ thị hàm số y = |f(x)|đồng biến trên 3;+∞
Kí hiệu S là diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) liên tục, trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b như trong hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là sai?
S=∫abfxdx
S=∫ab−fxdx
S=∫abfxdx
S=∫abfxdx
Biết rằng x; y là các số thực sao cho các số x; 2x- 3; y theo thứ tự lập thành một cấp số cộng và các số x2; xy−6y; y2 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân. Cặp số (x;y) là
7;37 và −7;−37
-7;37 và 7;−37
2;32 và −2 ;−32
-2;37 và 2 ;37
Giả sử: limx→a+fx=+∞ và limx→a+gx=−∞. Xét các mệnh đề sau:
limx→a+fx−gx=+∞.
limx→a+fxgx=−1.
limx→a+fx+gx=0.
Số mệnh đề đúng là:
0
1
2
3
Trong các số phức z thỏa mãn z−5i≤3, số phức có z nhỏ nhất có phần ảo bằng bao nhiêu?
4
0
3
2
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác cân ABC cân tại C. Gọi I là trung điểm của AB. Biết SA = SB và SAB⊥ABC. Khẳng định nào sau đây là sai?
SI⊥SAB.
IC⊥SAB.
SAC = SAB
SC⊥SAB.
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, ABC=30°. Mặt bên SBC là tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB).
39a13.
39a3.
26a13.
39a26.
Tìm m để đồ thị hàm số y=x3+mx+2 cắt trục hoành tại một điểm duy nhất.
m > -3
m < -3
m≤−3.
m > -2
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=2mex+1ex+m nghịch biến trên ln12;+∞.
−1<m<1.
−12≤m≤1.
−12≤m<1.
−1<m≤−12 và m≥1.
Gọi P là tích tất cả các nghiệm của phương trình log2x+log3x+log5x=log2xlog3xlog5x. Tính P?
1
5
0
Đáp số khác
Cho phương trình 3x+3−x=2−x4. Số nghiệm của phương trình trên là
0
1
2
3
Giả sử phương trình z2+z+22018=0 có hai nghiệm phân biệt z1, z2. Tính giá trị của biểu thức P=log2z12018+log2z22018.
121009.
21009.
20182.
4036
Cho đồ thị hàm số y=fx=−x3+3x−1 C có dạng như hình vẽ dưới đây.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Phương trình x3−3x+m=0 có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi −2<m<2.
Đồ thị hàm số y = |f(x)| có 3 điểm cực tiểu.
Hàm số y = |f(x)| đồng biến trên (0;1).
Hàm số y = |f(x)| nhận Oy làm trục đối xứng
Một ô tô xuất phát với vận tốc v1t=2t+6m/s sau khi được một khoảng thời gian t1 thì bất ngờ gặp chướng ngoại vật nên tài xế phanh gấp với vận tốc v2t=24−4t và đi thêm một khoảng thời gian t2 nữa thì dừng lại. Biết tổng thời gian từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại là 7s. Hỏi ô tô đã đi được quãng đường bao nhiêu mét?
s = 61m
s = 43m
s = 84m
s = 95m
Cho phương trình 12cos4x+4tanx1+tan2x=m. Để phương trình vô nghiệm, các giá trị của tham số m phải thỏa mãn điều kiện:
−54≤m≤0
0<m≤1
1<m≤32
m<−52 và m>32
Gọi S là tập các số tự nhiên có 4 chữ số phân biệt. Chọn ngẫu nhiên một số từ S. Xác suất để chọn được số lớn hơn 2500 là
1368.
5568.
6881.
1381.
Cho số phức z thỏa mãn: z+2+i=4. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z−1−2i. Tính S = M + m.
62
42
22
82
Tìm k để giá trị nhỏ nhất của hàm số y=ksinx+1cosx+2 lớn hơn -1.
k<2
k<23
k<3
k<22
Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA = 2a và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Gọi M và N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các đường thẳng SB và SC. Thể tích V của khối chóp A.BCNM bằng
V=3a3350
V=9a3350
V=8a3375
V=8a3325
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(0;5;-3) và đường thẳng d:x=ty=3−tz=2. Tổng tọa độ điểm M’ là hình chiếu song song của M trên (Oxz) theo phương d là:
2
3
4
5
Cho số phức z thỏa mãn z+2i+3=z¯−i. Tìm giá trị nhỏ nhất của |z|.
3105
35
105
310
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(a;b;c), (a > 0) thuộc đường thẳng d:x−3=y+2−1=z−12. Hình chiếu song song của điểm M trên mặt phẳng P:x+5y−2=0 theo phương của đường thẳng Δ:x=3−ty=1+2tz=−3t là điểm M’ sao cho MM'=14. Tính giá trị của biểu thức T = a + b + c là:
0
1
2
3
Cho số phức z thay đổi hoàn toàn thỏa mãn: z−i=z−1+2i. Tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức w thỏa mãn: w=2−iz+1 là một đường thẳng. Viết phương trình đường thẳng đó.
−x+7y+9=0.
x+7y−9=0.
x+7y+9=0.
x−7y+9=0.
Bạn ĐẠI có một cốc thủy tinh hình trụ, đường kính trong lòng đáy cốc là 6cm, chiều cao trong lòng cốc là 10cm đang đựng một lượng nước. Bạn ĐẠI nghiêng cốc nước, vừa lúc khi nước chạm miệng cốc thì đáy mực nước trùng với đường kính đáy. Tính thể tích lượng nước trong cốc.
60 cm3.
15πcm3.
70cm3.
60πcm3.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A0;4;1, B−1;2;−1 và đường thẳng d:x−12=y−1−1=z3. Trên d lấy điểm M sao cho diện tích tam giác ABM đạt giá trị nhỏ nhất. Gọi M’ là điểm đối xứng với điểm M qua đường thẳng AB. Tổng tọa độ của điểm M’ là:
719.
−149
179
2
Cho hàm số y=−13x3+m−1x2+m+3x+2. Biết rằng tập hợp cả giá trị thực của tham số m để hàm số đồng biến trên đoạn có độ dài không lớn hơn 26 là đoạn T=[a;b]. Tính a + 2b.
0
3
4
5
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm P2;−1;3, Q3;2;1. Gọi α là mặt phẳng chứa P và cách Q một khoảng dài nhất. Phương trình mặt phẳng α là
3x + y - z - 2 = 0
x + 3y - 2z + 7 = 0
x - 2y - 3z - 18 = 0
6x + 2y - 3z - 1 = 0
Tất cả các giá trị của m để phương trình ex=mx+1 có nghiệm duy nhất là
m > 1
m<0, m≥1.
m < 0, m = 1
m < 1








