2048.vn

Tuyển chọn đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay, chọn lọc (đề 12)
Đề thi

Tuyển chọn đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay, chọn lọc (đề 12)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT4 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số đồng biến trên khoảng (-3;0)

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;0

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1)

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;−3

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số phù hợp với bảng biến thiên sau

Phát biểu nào sau đây đúng?

Hàm số có đúng một cực trị

Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 1

Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 1

Hàm số có GTLN bằng 0, GTNN bằng -1

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều cạnh bằng 3. Tính thể tích hình chóp đó biết chiều cao h = 7.

934

6332

2134

6343

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số: y=cos2x−π3+1 là:

D=ℝ\k2π3|k∈ℤ.

D=ℝ\π6+k2π|k∈ℤ.

D=ℝ\±π6+k2π|k∈ℤ.

D=ℝ

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, tập hợp các điểm M nhìn đoạn thẳng cố định AB dưới một góc vuông là:

Tập hợp chỉ có một điểm

Một đường thẳng

Một đường tròn

Một mặt cầu

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho vectơ a→=x1;y1;z1, b→=x2;y2;z2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

a→=−b→⇔x1+x2=0y1+y2=0z1+z2=0

ka→=kx1;ky1;kz1 ∀x∈ℝ

a→+b→=x1+x2;y1+y2;z1+z2

a→.b→=x1x2+y1y2+z1z2

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu 9log2x+4logy2=12logx.logy thì

x=yx,y>0

x2=y3x,y>0

x3=y2x,y>0

3x=2yx,y>0

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2−2x+4y−6z−2=0. Khi đó (S) có:

Tâm I−2;4;−6 và bán kính R=58

Tâm I2;−4;6 và bán kính R=58

Tâm I−1;2;−3 và bán kính R = 4

Tâm I1;−2;3 và bán kính R = 4

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi G là trọng tâm tam giác SAB, E là trung điểm của CB, I là giao điểm của AE và BD. Khi đó IG sẽ không song song với mặt phẳng nào dưới đây?

(SAC).

(SBC).

(SCD).

(SAD).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0;2;3). Tìm tọa độ của điểm M trên trục tung sao cho AM = 5.

M0;6;0, M0;2;0

M0;6;0, M0;−2;0

M0;−6;0, M0;−2;0

M0;−6;0, M0;2;0

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ thỏa mãn ∫15fxdx=5,  ∫25fudu=9,  ∫14ftdt=4. Tính I=∫24fxdx

I = 0

I = 18

I = 8

I = 10

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình bên

Chọn đáp án ĐÚNG?

Hàm số có hệ số a < 0.

Hàm số đồng biến trên các khoảng (-2;-1) và (1;2).

Hàm số không có cực trị.

Hệ số tự do của hàm số khác 0.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ các nguyên hàm F(x) của hàm số fx=xlnx trên khoảng 0;+∞ là

12x2lnx+14x2+C

12x2lnx+12x2+C

12x2lnx−14x2+C

12x2lnx−12x2+C

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết C1, C2 ở hình bên là hai trong bốn đồ thị của các hàm số y=3x, y=12x, y=5x, y=13x.

Hỏi C2 là đồ thị của hàm số nào sau đây?

y=3x

y=12x

y=5x

y=13x

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ a→=4;3;−2, b→=6;5;1, c→=x;2x;3x+2. Để ba vectơ a→, b→, c→ đồng phẳng thì giá trị của x là:

−413

134

413

−134

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x−x2−4x2−4x+3 là

y = 1 và x = 3

y = 0, y = 1 và x = 3

y = 0, x = 1 và x = 3

y = 0 và x = 3

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=exx trên 0;+∞. Tính I=∫12e2xxdx

F4−F2

2F2−F1

F4−F22

2F4−F2

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=9x4+m−4x2−m+1 có đồ thị (C). Biết m=m0 là giá trị để đồ thị (C) có ba điểm cực trị tạo thành tam giác đều. Khi đó giá trị m0 gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau:

-4

-1

2

5

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số nào sau đây có ba đường tiệm cận?

y=xx2−4.

y=x+32x−1.

y=xx2−3x+2.

y=x−1x2−2x−3.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=cosx+2−cos2x là

3

1

2

2

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Các nhà khoa học thực hiện nghiên cứu trên một nhóm học sinh bằng cách cho họ xem một danh sách các loài động vật và sau đó kiểm tra xem họ nhớ được bao nhiêu % mỗi tháng. Sau t tháng, khả năng nhớ trung bình của nhóm học sinh tính theo công thức Mt=75−20lnt+1, t≥0 %. Hỏi khoảng thời gian ngắn nhất bao lâu thì số học sinh trên nhớ được danh sách đó dưới 10%?

Khoảng 24 tháng

Khoảng 22 tháng

Khoảng 25 tháng

Khoảng 32 tháng

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

∫tanxdx=−lncosx+C.

∫cotxdx=−lncosx+C.

∫sinx2dx=2cosx2+C.

∫cosx2dx=−2sinx2+C.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào đúng?

Đồ thị hàm số y = |f(x)| đồng biến trên −∞;−1

Đồ thị hàm số y = |f(x)|nghịch biến trên −∞;−1

Hàm số y = |f(x)|đồng biến trên (-1;4)

Đồ thị hàm số y = |f(x)|đồng biến trên 3;+∞

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu S là diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) liên tục, trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b như trong hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là sai?

S=∫abfxdx

S=∫ab−fxdx

S=∫abfxdx

S=∫abfxdx

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng x; y là các số thực sao cho các số x; 2x- 3; y theo thứ tự lập thành một cấp số cộng và các số x2; xy−6y; y2 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân. Cặp số (x;y) là

7;37 và −7;−37

-7;37 và 7;−37

2;32 và −2 ;−32

-2;37 và 2 ;37

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử: limx→a+fx=+∞ và limx→a+gx=−∞. Xét các mệnh đề sau:

limx→a+fx−gx=+∞.

limx→a+fxgx=−1.

limx→a+fx+gx=0.

Số mệnh đề đúng là:

0

1

2

3

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số phức z thỏa mãn z−5i≤3, số phức có z nhỏ nhất có phần ảo bằng bao nhiêu?

4

0

3

2

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác cân ABC cân tại C. Gọi I là trung điểm của AB. Biết SA = SB và SAB⊥ABC. Khẳng định nào sau đây là sai?

SI⊥SAB.

IC⊥SAB.

SAC = SAB

SC⊥SAB.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, ABC=30°. Mặt bên SBC là tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB).

39a13.

39a3.

26a13.

39a26.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để đồ thị hàm số y=x3+mx+2 cắt trục hoành tại một điểm duy nhất.

m > -3

m < -3

m≤−3.

m > -2

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=2mex+1ex+m nghịch biến trên ln12;+∞.

−1<m<1.

−12≤m≤1.

−12≤m<1.

−1<m≤−12 và m≥1.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi P là tích tất cả các nghiệm của phương trình log2x+log3x+log5x=log2xlog3xlog5x. Tính P?

1

5

0

Đáp số khác

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 3x+3−x=2−x4. Số nghiệm của phương trình trên là

0

1

2

3

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử phương trình z2+z+22018=0 có hai nghiệm phân biệt z1, z2. Tính giá trị của biểu thức P=log2z12018+log2z22018.

121009.

21009.

20182.

4036

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y=fx=−x3+3x−1   C có dạng như hình vẽ dưới đây.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Phương trình x3−3x+m=0 có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi −2<m<2.

Đồ thị hàm số y = |f(x)| có 3 điểm cực tiểu.

Hàm số y = |f(x)| đồng biến trên (0;1).

Hàm số y = |f(x)| nhận Oy làm trục đối xứng

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ô tô xuất phát với vận tốc v1t=2t+6m/s sau khi được một khoảng thời gian t1 thì bất ngờ gặp chướng ngoại vật nên tài xế phanh gấp với vận tốc v2t=24−4t và đi thêm một khoảng thời gian t2 nữa thì dừng lại. Biết tổng thời gian từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại là 7s. Hỏi ô tô đã đi được quãng đường bao nhiêu mét?

s = 61m

s = 43m

s = 84m

s = 95m

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 12cos4x+4tanx1+tan2x=m. Để phương trình vô nghiệm, các giá trị của tham số m phải thỏa mãn điều kiện:

−54≤m≤0

0<m≤1

1<m≤32

m<−52 và m>32

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập các số tự nhiên có 4 chữ số phân biệt. Chọn ngẫu nhiên một số từ S. Xác suất để chọn được số lớn hơn 2500 là

1368.

5568.

6881.

1381.

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn: z+2+i=4. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z−1−2i. Tính S = M + m.

62

42

22

82

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm k để giá trị nhỏ nhất của hàm số y=ksinx+1cosx+2 lớn hơn -1.

k<2

k<23

k<3

k<22

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA = 2a và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Gọi MN lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các đường thẳng SBSC. Thể tích V của khối chóp A.BCNM bằng

V=3a3350

V=9a3350

V=8a3375

V=8a3325

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(0;5;-3) và đường thẳng d:x=ty=3−tz=2. Tổng tọa độ điểm M’ là hình chiếu song song của M trên (Oxz) theo phương d là:

2

3

4

5

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z+2i+3=z¯−i. Tìm giá trị nhỏ nhất của |z|.

3105

35

105

310

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(a;b;c), (a > 0) thuộc đường thẳng d:x−3=y+2−1=z−12. Hình chiếu song song của điểm M trên mặt phẳng P:x+5y−2=0 theo phương của đường thẳng Δ:x=3−ty=1+2tz=−3t là điểm M’ sao cho MM'=14. Tính giá trị của biểu thức T = a + b + c là:

0

1

2

3

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thay đổi hoàn toàn thỏa mãn: z−i=z−1+2i. Tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức w thỏa mãn: w=2−iz+1 là một đường thẳng. Viết phương trình đường thẳng đó.

−x+7y+9=0.

x+7y−9=0.

x+7y+9=0.

x−7y+9=0.

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn ĐẠI có một cốc thủy tinh hình trụ, đường kính trong lòng đáy cốc là 6cm, chiều cao trong lòng cốc là 10cm đang đựng một lượng nước. Bạn ĐẠI nghiêng cốc nước, vừa lúc khi nước chạm miệng cốc thì đáy mực nước trùng với đường kính đáy. Tính thể tích lượng nước trong cốc.

60 cm3.

15πcm3.

70cm3.

60πcm3.

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A0;4;1, B−1;2;−1 và đường thẳng d:x−12=y−1−1=z3. Trên d lấy điểm M sao cho diện tích tam giác ABM đạt giá trị nhỏ nhất. Gọi M’ là điểm đối xứng với điểm M qua đường thẳng AB. Tổng tọa độ của điểm M’ là:

719.

−149

179

2

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=−13x3+m−1x2+m+3x+2. Biết rằng tập hợp cả giá trị thực của tham số m để hàm số đồng biến trên đoạn có độ dài không lớn hơn 26 là đoạn T=[a;b]. Tính a + 2b

0

3

4

5

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm P2;−1;3, Q3;2;1. Gọi α là mặt phẳng chứa P và cách Q một khoảng dài nhất. Phương trình mặt phẳng α là

3x + y - z - 2 = 0

x + 3y - 2z + 7 = 0

x - 2y - 3z - 18 = 0

6x + 2y - 3z - 1 = 0

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các giá trị của m để phương trình ex=mx+1 có nghiệm duy nhất là

m > 1

m<0, m≥1.

m < 0, m = 1

m < 1

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack