(2023) Đề thi thử Toán THPT Lương Thế Vinh (lần 1) có đáp án
50 câu hỏi
Với các số thực dương a, b bất kì, giá trị của log2ab2 bằng
2log2a+log2b
log2a+2log2b
2log2a+log2b
1+log2a+log2b
Chọn B
Phương trình 2x+2=43 có nghiệm là
x = 1
x = 5
x = 4
x = 8
Chọn C
2x+2=43⇔2x+2=26⇔x=4
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a→2 ; −2 ; 0 và b→−1 ; 2 ; 2. Khi đó a→.b→ bằng
(-3;4;2)
0
-2
-6
Chọn D
a→.b→=2.−1+−2.2+0.2=−6
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a và AA' = 2a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:
a33
a336
a333
a332
Chọn D
VABC.A'B'C'=SABC.AA'=a234.2a=a332
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Số nghiệm của phương trình 2f(x) - 3 = 0 là
3
2
0
1
Chọn A
Ta có 2f(x)−3=0⇔f(x)=32.
Số nghiệm của phương trình đã cho bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) và đường thẳng y=32. Từ đồ thị suy ra phương trình đã cho có 3 nghiệm.
Họ nguyên hàm của hàm số fx=12x+3 là
3ln2x+3+C
13ln2x+3+C
2ln2x+3+C
12ln2x+3+C
Chọn D
Ta có ∫fxdx=12ln2x+3+C
Đồ thị của hàm số y=2x−1x+3 có tiệm cận ngang là
x = 2
y = -3
x = -3
y = 2
Chọn D
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là y=21=2
Cho hình nón có bán kính đáy R = 5 và đường sinh l = 12. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
180π
120π
60π
30π
Chọn C
Ta có Sxq=πRl=60π
Cho khối chóp có diện tích mặt đáy là a3 và chiều cao bằng 3a. Thể tích của khối chóp bằng
9a3
a3
6a3
3a3
Chọn B
Ta có V=13Sh=a3
Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
(-3;0)
0;+∞
(0;2)
−∞;−3
Chọn A
Ta có bảng biến thiên
Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số nghịch biến trên (-3;0)
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
2
0
1
3
Chọn D
Cho Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;-2;4), B(3;0;-2). Tọa độ trung điểm M của đoạn AB là
M(2;−1; 1)
M(−2; 1;−1)
M(4;−2; 2)
M(1; 1;−3)
Chọn A
Ta có xM=xA+xB2=2yM=yA+yB2=−1zM=zA+zB2=1⇒M=2;−1; 1
Hàm số y=log2x−1 có tập xác định là
(0;+∞)
[1;+∞)
(1;+∞)
[0;+∞)
Chọn C
Hàm số xác định kh và chỉ khi x - 1 > 0 <=> x > 1
Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và thể tích bằng 3a3. Chiều cao khối lăng trụ bằng.
2a
a
3a2
3a
Chọn D
Ta có: V=h.S⇒h=VS=3a
Hàm số nào dưới đây có đồ thị như trong hình bên?
y=log13x
y=3x
y=13x
y=log3x
Chọn C

+) D = R → Loại A và D
+) Hàm số nghịch biến, nên chọn C.
So sánh các số a, b, c biết x > 1 và a, b, c là các số dương khác 1 và thỏa mãn bất đẳng thức logax>logbx>0>logcx.
c > b > a
c > a > b
a > b > c
b > a > c
Chọn D
Với x > 1
logax>logbx>0⇒1logax<1logbx⇔logxa<logxb⇔0<a<blogcx<0⇔logcx<logc1⇔0<c<1logax>0⇔logax>loga1⇔a>1
Vậy b > a > c
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?
y=−x3+3x+1
y=−x4+2x2+1
y=x4−2x2+1
y=x3−3x+1
Chọn A
Từ bảng biến thiên ta có hàm số cần tìm là hàm số bậc ba với hệ số a âm. Vậy hàm số cần tìm là y=−x3+3x+1.
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Gọi O, O' lần lượt là tâm của hình vuông ABCD và A'B'C'D'. Khi quay hình lập phương ABCD.A'B'C'D' xung quanh OO' được một hình tròn xoay có diện tích xung quanh bằng
πa22
πa26
πa25
πa222
Chọn A
Hình tròn xoay thu được là hình trụ có hai đường tròn đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai hình vuông ABCD và A'B'C'D' lần lượt là có tâm là O và O'. Do đó, hình trụ này có diện tích xung quanh bằng 2πrl=2π.AC2.AA'=2π.a22a=πa22.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = x3 - 3x + 1 trên đoạn [-2;0] bằng
-1
-2
3
1
Chọn A
Ta có f'x=3x2−3 nên f'x=0⇔x=1∉−2;0x=−1
Lại có f(-2) = -1; f(-1) = 3 và f(0) = 1.
Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-2;0] bằng -1 tại x = 2
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh 2a và góc giữa đường thẳng CB' và mặt phẳng (ABC) bằng 45o. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
2a33
a33
a336
a333
Chọn A
Ta có góc giữa đường thẳng CB' và mặt phẳng (ABC) chính là góc giữa đường thẳng CB' và đường thẳng CB hay chính là góc B'CB^ mà theo giả thiết góc này bằng 45o nên tam giác B'BC vuông cân tại B suy ra B'B = BC = 2a.
Thể tích của khối lăng trụ đã cho là V=2a2.34.2a=2a33
Nghiệm của phương trình log2x+2−log2x=2 là
x=12
x=32
x=23
x = 2
Chọn C
Điều kiện x+2>0x>0⇔x>0.
Ta có log2x+2−log2x=2⇔log2x+2=log24+log2x
⇔log2x+2=log24x⇔x+2=4x⇔x=23 (thỏa mãn).
Nghiệm của phương trình log2x+2−log2x=2 là x=23
Họ nguyên hàm của hàm số fx=e2x−1 là
e2x4x+C
12e2x−1+C
e2x2x+C
2e2x−1+C
Chọn B
Ta có ∫fxdx=∫e2x−1dx=12e2x−1+C
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(3;2;-1), B(-1;-x;1), C(7;-1;y). Khi A. B. C thẳng hàng, giá trị x + y bằng
-8
-4
-5
-1
Chọn A
Ta có AB→=−4;−x−2;2; AC→=4;−3;y+1.
Để A, B, C thẳng hàng thì AB→=kAC→⇔−4=k.4−x−2=k.−32=k.y+1⇔k=−1x=−5y=−3.
Vậy x+y=−5−3=−8
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x2−42x2−5x+2 là
2
4
1
3
Chọn A
Điều kiện x2−4>0⇔x<−2x>2.
Ta có limx→+∞y=limx→+∞x2−42x2−5x+2=limx→+∞1x1−4x22−5x+2x2=0;
limx→−∞y=limx→−∞x2−42x2−5x+2=limx→−∞−1x1−4x22−5x+2x2=0.
Khi đó tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x2−42x2−5x+2 là y = 2.
Lại có limx→2+y=limx→2+x2−42x2−5x+2=+∞.
Khi đó tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x2−42x2−5x+2 là x = 2.
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x2−42x2−5x+2 là 2
Một người gửi ngân hàng 18 triệu đồng theo hình thức lãi kép kì hạn 1 năm với lãi suất 8%/năm. Hỏi sau 7 năm người đó có bao nhiêu tiền? (đơn vị: triệu đồng, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
31,17
30,85
31,45
31, 34
Chọn B
Theo công thức lãi kép, ta có: A=A01+r%n
Trong đó Ao là số tiền ban đầu gửi vào; r% là lãi suất của một kì hạn; n là số kì hạn.
Sau 7 năm người đó có số tiền là A=18.1+8%7≈30,85
∫2x−3x+1dx bằng
2x+5lnx+1+C
2x−lnx+1+C
2x+lnx+1+C
2x−5lnx+1+C
Chọn D
Ta có ∫2x−3x+1dx=∫2−5x+1dx=2x−5lnx+1+C
Cho hình trụ có hai đáy là hình tròn (O) và (O'), bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng 2R. Một hình nón có đỉnh O' và đáy là hình tròn (O;R). Tỉ số diện tích toàn phần của hình trụ và hình nón bằng
2
35+12
35−12
5+1
Chọn C

Diện tích toàn phần hình trụ là: S1=2πRh+2πR2=4πR2+2πR2=6πR2.
Đường sinh hình nón: l=R2+2R2=R5.
Diện tích toàn phần hình nón là: S2=πRl+πR2=π5+1R2.
Tỉ số cần tìm là S1S2=65+1=35−12
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥ABC, SA = 2a, đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh bên SA, SB. Thể tích khối đa diện MNABC bằng
a336
a338
3a338
a3316
Chọn B

Thể tích khối chóp S.ABC là: VS.ABC=13SA.SABC=13.2a.a234=a336.
Ta có VS.MNC=SMSA.SNSB.VS.ABC=12.12.a336=a3324;
Do đó VMNABC=VS.ABC−VS.MNC=a336−a3324=a338
Cho hàm số có đồ thị như hình. Số điểm cực trị của hàm số y=fx là

2
3
5
4
Chọn C
Với m là số nghiệm bội lẻ của phương trình f(x) = 0;
n là số điểm cực trị của hàm sốy = f(x).
Khi đó, hàm số y=fx có m + n điểm cực trị.
Dựa vào đồ thị, f(x) = 0 có 3 nghiệm phân biệt, hàm số y = f(x) có 2 điểm cực trị nên hàm số y=fx có 3 + 2 = 5 điểm cực trị.
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'x=xx−1x+23,∀x∈ℝ. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
1
3
4
2
Chọn B
Xét phương trình f'x=0⇔x=0x=1x=−2.
Các nghiệm trên đều là nghiệm bội lẻ, do đó hàm số đã cho có điểm cực trị.
Hàm số y=log0,5−x2+4x đồng biến trên khoảng
(2;4)
(0;4)
(0;2)
2;+∞
Chọn A
Điều kiện: −x2+4x>0⇔0<x<4.
Ta có: y=log0,5−x2+4x⇒y'=−2x+4−x2+4x.ln0,5
Hàm số đồng biến khi: −2x+4<0⇔x>2. Kết hợp điều kiện: 2 < x < 4
Đạo hàm của hàm số y=x2−2x+2ex là
y'=x2−2xex
y'=x2−xex
y'=x2+2ex
y'=x2ex
Chọn D
Ta có: y=x2−2x+2ex⇒y'=2x−2ex+x2−2x+2ex=x2ex
Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S) có tâm I(1;2;-2) có diện tích 16π. Phương trình của mặt cầu (S) là
x2+y2+z2−2x−4y+4z+5=0.
x2+y2+z2+2x+4y−4z+5=0.
x2+y2+z2−2x−4y+4z−5=0.
x2+y2+z2−x−2y+2z−1=0.
Chọn A
Ta có: S=4πr2=16π⇔r=2. Khi đó:
S:x−12+y−22+z+22=4S:x2+y2+z2−2x−4y+4z+5=0
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Biết tam giác SBD đều và có diện tích bằng a23. Góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng
45o
60o
90o
75o
Chọn A

Ta có: SABD=BD234=a23⇒SB=BD=2a⇒AD=AB=a2SA=SB2−AB2=a2
Do: CD⊥ADCD⊥SA⇒CD⊥SAD⇒CD⊥SD và AD⊥CD nên:
SCD,ABCD^=AD,SD^=SDA^
Xét tam giác SDA có: tanSDA^=SAAD=1⇒SDA^=45°.
Cho các số a,b>0,a≠1 thõa mãn logabab=13. Giá trị của loga3ab6 bằng
83
134
89
43
Chọn D
Ta có: logabab=logaba−logabb=11+logab−1logba+1=13
Đặt logab=t⇒11+t−11t+1=11+t−t1+t=1−t1+t=13⇒t=12
Nên: loga3ab6=loga3a+loga3b6=13+2logab=13+1=43.
Có bao nhiêu giá trị của tham số m để phương trình 4x−m.2x+1−m2+9m=0 có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x1+x2=3?
0
1
2
3
Chọn B
Phương trình đã cho được viết lại thành: 4x−2m.2x−m2+9m=0 1.
Đặt t=2x>0.
Khi phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn:
x1+x2=3⇒2x1+x2=8⇔2x1.2x2=8⇔t1.t2=8 thì yêu cầu bài toán tương đương phương trình t2−2m.t−m2+9m=0 có hai nghiệm dương t1; t2 thỏa mãn t1.t2=8
⇔Δ'=m2−−m2+9m>0t1+t2=2m>0t1.t2=−m2+9m=8⇔2m2−9m>0m>0−m2+9m−8=0⇔m=8.
Vậy có một giá trị thực của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để max1;3x3−3x2+m≤3?
5
6
8
3
Chọn D
Xét hàm fx=x3−3x2+m trên đoạn [1;3].
Ta có: f'x=3x2−6x=0⇔x=0x=2
Bảng biến thiên:

+ TH1: m−4>0⇔m>4 thì max1;3x3−3x2+m=m.
Khi đó max1;3x3−3x2+m≤3⇔m≤3 (Loại).
+ TH2: m<0⇔m<0 thì max1;3x3−3x2+m=4−m.
Khi đó max1;3x3−3x2+m≤3⇔4−m≤3⇔m≥1 (Loại).
+ TH3: m≥0m−4≤0⇔m≥0m≤4⇔0≤m≤4 thì max1;3x3−3x2+m=max4−m;m.
Khi đó max1;3x3−3x2+m≤3⇔4−m≤34−m≥mm≤3m≥4−m⇔1≤m≤22≤m≤3
Kết hợp điều kiện và m∈ℤ ta suy ra có 3 giá trị nguyên tham số m là m∈1;2;3.
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) bằng 60o và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CD bằng a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD theo a.
V=2a39
V=4a39
a33
V=2a333
Chọn B

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD.
Do S.ABCD là hình chóp đều nên SO⊥ABCD⇒SO⊥AB.
Ta có: S là một điểm chung của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).
AB⊂SAB; CD⊂SCD; AB//CD.
Suy ra hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) cắt nhau theo giao tuyến là đường thẳng △ đi qua S, song song với AB và CD.
Gọi H; K lần lượt là trung điểm của AB và CD => HK đi qua O và HK⊥AB.
Ta có: SO⊥ABHK⊥AB⇒AB⊥SHK⇒Δ⊥SHK (Do Δ//AB).
⇒SAB ; SCD^=SH ; SK^=60°⇒SH⊥SK⇒Tam giác SHK là tam giác đều.
Kẻ KP vuông góc SH tại P.
Do CD//AB⊂SAB⇒CD//SAB nên dCD;AB=dCD;SAB=dK;SAB=a
Khi đó ta có: KP⊥SHKP⊥AB⇒KP⊥SAB⇒dK;SAB=KP=a⇒SO=a và HK=2a3(Do tam giác SHK là tam giác đều)
Suy ra SABCD=HK2=4a23.
Vậy thể tích khối chóp S.ABCD là: VS.ABCD=13SO.SABCD=13a.4a23=49a3
Tập tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trìnhlog22x−2m+5log2x+m2+5m+4<0 nghiệm đúng với mọi x∈2;4 là
(0;1)
[0;1]
(-2;0)
[-2;0]
Chọn C
Đặt t=log2x x∈2;4→ t∈1;2
Khi đó yêu cầu bài toán tương đương:
t2−2m+5t+m2+5m+4<0 nghiệm đúng với mọi t∈1;2
⇔t2−2m+5t+m+1m+4<0, ∀t∈1;2⇔t−m+1t−m+4<0, ∀t∈1;2
Ta có trục xét dấu:

Suy ra 1;2⊂m+1;m+4⇔m+1<1m+4>2⇔m<0m>−2⇔m∈−2;0
Đồ thị hàm số y = f(x) đối xứng với đồ thị của hàm số y = 2022x qua điểm I(1;1). Giá trị của biểu thức f2+log202212023 bằng
-2021
-2023
-2020
2020
Chọn A

Gọi N∈C:y=fx⇒Nx;fx, M là điểm đối xứng với N qua I
⇒M∈S:y=2022x và I(1;1) là trung điểm MN
⇒M2−x;2−fx
Mà M∈S⇒2−fx=20222−x⇒fx=2−20222−x
Khi đó ta có:
f2+log202212023=2−20222−2+log202212023=2−2022log20222023=2−2023=−2021
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O. Tam giác SAB là tam giác vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là
điểm O
trung điểm của SC
trung điểm của AB
trung điểm của SD
Chọn A
Do tam giác SAB là tam giác vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD).
Gọi I là trung điểm của AB. Trong (ABCD) từ I kẻ đường thẳng d1 vuông góc với AB.
Suy ra d1⊥SABO∈d1.
Do đó tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là điểm O.
Họ nguyên hàm ∫x+sin2xdx bằng
x22+cos2x+C
x22−12cos2x+C
x22+12cos2x+C
x22−cos2x+C
Chọn B
Do ∫x+sin2xdx=x22−cos2x2+C nên chọn đáp án B.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số fx=x4+2mx3+2m+3x2+2 đạt giá trị nhỏ nhất tại x = 0?
6
4
3
5
Chọn D
Ta có fx≥f2,∀x∈ℝ⇔x4+2mx3+2m+3x2≥0,∀x∈ℝ.
Suy ra x2+2mx+2m+3≥0,∀x∈ℝ⇔Δ'=m2−2m−3≤0⇒−1≤m≤3.
Do đó có 5 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn điều kiện bài toán.
Cho tam giác ABC vuông tại A và AD là đường cao. Biết AB = logy, AC = log 3, AD = logx, BC = log9. Tính yx
13
3
332
1
Chọn C

Theo định lý Pytago ta có
AB2+AC2=BC2⇔log2y+log23=log29⇔log2y+log23=4log23
⇔log2y=3log23⇔logy=3log3 (vì logy=AB>0)
⇔y=103log3=10log33=33
Áp dụng hệ thức lượng trong ΔABC vuông tại A có đường cao AD ta có
AB.AC=AD.BC⇒logy.log3=logx.log9⇔logy.log3=2logx.log3⇔logy=2logx⇔3log3=2logx⇔logx=32log3⇔x=1032log3=10log332=332
Vậy yx=33332=33−32=332
Cho khối nón có thiết diện qua trục là tam giác SAB vuông tại S. Biết tam giác SAB có bán kính đường tròn nội tiếp bằng 22−1. Tính thể tích khối nón đã cho
16π3
2π3
4π3
8π3
Chọn D

Theo đề ΔSAB vuông tại S và SA = SB nên suy ra ΔSAB vuông cân tại S
Đặt SA = SB = a suy ra AB=a2 và đường cao SO=a22
Diện tích tam giác SAB là S=12SA.SB=a22
Ta có p=SA+SB+AB2=a+a+a22=2a+a22
Suy ra S=pr=2a+a22.22−1=2a+a22−1
Từ đó suy ra 2a+a22−1=a22⇔a=22
Suy ra SO=OB=a22=22.22=2
Vậy thể tích khối nón là V=13π.OB2.SO=13π.22.2=8π3
Cho hàm số y=x+1x−1 (C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈−10;10 để đường thẳng y = 2x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho góc AOB^ nhọn?
6
7
4
5
Chọn D
Phương trình hoành độ giao điểm giữa hai đồ thị
x+1x−1=2x+m⇔x+1=2x+mx−1⇔x+1=2x2−2x+mx−m⇔2x2+m−3x−m−1=0
Đặt gx=2x2+m−3x−m−1
Hai đồ thị cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình g(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt xA, xB khác 1, nghĩa là
Δ>0g1≠0⇔m−32+8m+1>02+m−3−m−1≠0⇔m2−6m+9+8m+8>0−2≠0⇔m2+2m+17>0−2≠0 (đúng)
Áp dụng định lý Vi-ét ta có S=xA+xB=3−m2P=xAxB=−m+12
Từ đó suy ra tọa độ điểm AxA;2xA+m, BxB;2xB+m
Ta có OA=xA2+2xA+m2, OB=xB2+2xB+m2,
AB=xB−xA2+2xB−2xA2=5xB−xA2
Áp dụng định lý cos trong ΔOAB ta có
cosAOB^=OA2+OB2−AB22OA.OB
Theo đề, góc AOB^ nhọn nên
cosAOB^>0⇔OA2+OB2−AB22OA.OB>0⇔OA2+OB2>AB2⇔xA2+2xA+m2+xB2+2xB+m2>5xB−xA2⇔xA2+4xA2+4mxA+xB+xB2+4xB2+2m2>5xA2−2xAxB+xB2⇔4mxA+xB+2m2>−10xAxB⇔4mS+2m2>−10P⇔4m3−m2+2m2>10m+12⇔2m3−m+2m2>5m+1⇔6m−2m2+2m2>5m+5⇔m>5
Mà m∈ℤ và m∈−10;10 nên suy ra m∈6;7;8;9;10
Vậy có 5 giá trị m thỏa đề.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình x3+x2−5x−m+2=x3−x2−x−2 có 5 nghiệm phân biệt?
7
3
1
5
Chọn C
Ta có x3+x2−5x−m+2=x3−x2−x−2⇔x3+x2−5x−m+2=x3−x2−x−2x3+x2−5x−m+2=−x3+x2+x+2
⇔2x2−4x+4=m2x3−6x=m1.
Xét hàm số hx=2x3−6x. Ta có h'x=6x2−6=0⇔x±1.
Bảng biến thiên:

Xét hàm số gx=2x2−4x+4. Ta có bảng biến thiên:

Phát họa đồ thị của hàm số hx=2x3−6x và gx=2x2−4x+4 trên mặt phẳng tọa độ:

Từ hình vẽ ta thấy để (1) có 5 nghiệm phân biệt <=> 2 < m < 4.
Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a. Một mặt phẳng thay đổi, vuông góc với SO và cắt SO, SA, SB, SC, SD lần lượt tại I, M, N, P, Q. Một hình trụ có một đáy là đường tròn ngoại tiếp tứ giác (MNPQ) và một đáy nằm trên mặt phẳng (ABCD). Thể tích khối trụ lớn nhất bằng
πa328
πa3327
πa322
πa3227
Chọn D

Ta có OC=AC2=a22⇒SO=a2−a22=a22.
Do (MNPQ) song song với mặt đáy nên IPOC=SISO⇔IPa22=SIa22⇔IP=SI.
⇒IO=SO−OI=a22−IP.
Khi đó ta có thể tích khối trụ là V=IO.π.IP2=πa22−IPIP2
Cách 1:
Đặt x = IP với 0<x<a22, khi đó:
Xét hàm số fx=a22−xx2 với 0<x<a22
Ta có f'x=xa2−3x2=0⇔x=0lx=a23n
Bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên ta thấy maxx∈0;a22fx=fa23=a3227⇒Vmax=πa3227
Cách 2:
Áp dụng bất đẳng thức Am – Gm:
V=12πa2−2IPIP.IP≤12πa2−2IP+IP+IP327=πa3227.
Đẳng thức xảy ra ⇔a2−2IP=IP⇔IP=a23
Gọi a là số thực lớn nhất để bất phương trình x2−x+2+alnx2−x+1≥0 nghiệm đúng với mọi x∈ℝ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
a∈(2;3]
a∈(6;7]
a∈(8;+∞)
a∈(−6;−5]
Chọn B
Đ๐t t=x2−x+1=x−12+34≥34, t≥34.
Ta có: x2−x+2+alnx2−x+1≥0⇔x2−x+1+1+alnx2−x+1≥0.
Đặt t=x2−x+1=x−12+34≥34, t≥34.
Ta được bất phương trình t+1+alnt≥0 2, t≥34.
Đặt ft=t+1+alnt≥0⇒f't=1+at>0, ∀t≥34.
Do đó để bất phương trình (2) nghiệm đúng ∀t≥34 điều kiện là f34≥0⇔74+aln34≥0⇔a≤−74ln34≈6.09.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác đều, SC=SD=a142. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
a3312
a336
a324
a334
Chọn A

Gọi I, K lần lượt là trung điểm của AB,CD⇒AB⊥IKAB⊥SI⇒IK⊥SIK.
IK⊥SIKIK⊂ABCDABCD∩SIK=IKSH⊥IK⇒SH⊥ABCD.
Ta có SK2=SD2−DK2=13a24⇒SK=132a.
IK=a;SI=a32⇒p=SK+SI+IK2=2+3+13a4.
Diện tích tam giác SIK là: k=pp−32ap−ap−132a=38a2.
Độ dài SH=2kIK=a34.
Thể tích của khối chóp S.ABCD là VS.ABCD=13SH.a2=1334a.a2=3a312.

