(2023) Đề thi thử Toán THPT Lương Thế Vinh (lần 1) có đáp án
50 câu hỏi
Với các số thực dương a, b bất kì, giá trị của log2ab2 bằng
2log2a+log2b
log2a+2log2b
2log2a+log2b
1+log2a+log2b
Phương trình 2x+2=43 có nghiệm là
x = 1
x = 5
x = 4
x = 8
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a→2 ; −2 ; 0 và b→−1 ; 2 ; 2. Khi đó a→.b→ bằng
(-3;4;2)
0
-2
-6
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a và AA' = 2a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:
a33
a336
a333
a332
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Số nghiệm của phương trình 2f(x) - 3 = 0 là
3
2
0
1
Họ nguyên hàm của hàm số fx=12x+3 là
3ln2x+3+C
13ln2x+3+C
2ln2x+3+C
12ln2x+3+C
Đồ thị của hàm số y=2x−1x+3 có tiệm cận ngang là
x = 2
y = -3
x = -3
y = 2
Cho hình nón có bán kính đáy R = 5 và đường sinh l = 12. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
180π
120π
60π
30π
Cho khối chóp có diện tích mặt đáy là a3 và chiều cao bằng 3a. Thể tích của khối chóp bằng
9a3
a3
6a3
3a3
Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
(-3;0)
0;+∞
(0;2)
−∞;−3
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
2
0
1
3
Cho Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;-2;4), B(3;0;-2). Tọa độ trung điểm M của đoạn AB là
M(2;−1; 1)
M(−2; 1;−1)
M(4;−2; 2)
M(1; 1;−3)
Hàm số y=log2x−1 có tập xác định là
(0;+∞)
[1;+∞)
(1;+∞)
[0;+∞)
Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và thể tích bằng 3a3. Chiều cao khối lăng trụ bằng.
2a
a
3a2
3a
Hàm số nào dưới đây có đồ thị như trong hình bên?
y=log13x
y=3x
y=13x
y=log3x
So sánh các số a, b, c biết x > 1 và a, b, c là các số dương khác 1 và thỏa mãn bất đẳng thức logax>logbx>0>logcx.
c > b > a
c > a > b
a > b > c
b > a > c
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?
y=−x3+3x+1
y=−x4+2x2+1
y=x4−2x2+1
y=x3−3x+1
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Gọi O, O' lần lượt là tâm của hình vuông ABCD và A'B'C'D'. Khi quay hình lập phương ABCD.A'B'C'D' xung quanh OO' được một hình tròn xoay có diện tích xung quanh bằng
πa22
πa26
πa25
πa222
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = x3 - 3x + 1 trên đoạn [-2;0] bằng
-1
-2
3
1
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh 2a và góc giữa đường thẳng CB' và mặt phẳng (ABC) bằng 45o. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
2a33
a33
a336
a333
Nghiệm của phương trình log2x+2−log2x=2 là
x=12
x=32
x=23
x = 2
Họ nguyên hàm của hàm số fx=e2x−1 là
e2x4x+C
12e2x−1+C
e2x2x+C
2e2x−1+C
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(3;2;-1), B(-1;-x;1), C(7;-1;y). Khi A. B. C thẳng hàng, giá trị x + y bằng
-8
-4
-5
-1
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x2−42x2−5x+2 là
2
4
1
3
Một người gửi ngân hàng 18 triệu đồng theo hình thức lãi kép kì hạn 1 năm với lãi suất 8%/năm. Hỏi sau 7 năm người đó có bao nhiêu tiền? (đơn vị: triệu đồng, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
31,17
30,85
31,45
31, 34
∫2x−3x+1dx bằng
2x+5lnx+1+C
2x−lnx+1+C
2x+lnx+1+C
2x−5lnx+1+C
Cho hình trụ có hai đáy là hình tròn (O) và (O'), bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng 2R. Một hình nón có đỉnh O' và đáy là hình tròn (O;R). Tỉ số diện tích toàn phần của hình trụ và hình nón bằng
2
35+12
35−12
5+1
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥ABC, SA = 2a, đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh bên SA, SB. Thể tích khối đa diện MNABC bằng
a336
a338
3a338
a3316
Cho hàm số có đồ thị như hình. Số điểm cực trị của hàm số y=fx là

2
3
5
4
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'x=xx−1x+23,∀x∈ℝ. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
1
3
4
2
Hàm số y=log0,5−x2+4x đồng biến trên khoảng
(2;4)
(0;4)
(0;2)
2;+∞
Đạo hàm của hàm số y=x2−2x+2ex là
y'=x2−2xex
y'=x2−xex
y'=x2+2ex
y'=x2ex
Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S) có tâm I(1;2;-2) có diện tích 16π. Phương trình của mặt cầu (S) là
x2+y2+z2−2x−4y+4z+5=0.
x2+y2+z2+2x+4y−4z+5=0.
x2+y2+z2−2x−4y+4z−5=0.
x2+y2+z2−x−2y+2z−1=0.
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Biết tam giác SBD đều và có diện tích bằng a23. Góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng
45o
60o
90o
75o
Cho các số a,b>0,a≠1 thõa mãn logabab=13. Giá trị của loga3ab6 bằng
83
134
89
43
Có bao nhiêu giá trị của tham số m để phương trình 4x−m.2x+1−m2+9m=0 có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x1+x2=3?
0
1
2
3
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để max1;3x3−3x2+m≤3?
5
6
8
3
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) bằng 60o và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CD bằng a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD theo a.
V=2a39
V=4a39
a33
V=2a333
Tập tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trìnhlog22x−2m+5log2x+m2+5m+4<0 nghiệm đúng với mọi x∈2;4 là
(0;1)
[0;1]
(-2;0)
[-2;0]
Đồ thị hàm số y = f(x) đối xứng với đồ thị của hàm số y = 2022x qua điểm I(1;1). Giá trị của biểu thức f2+log202212023 bằng
-2021
-2023
-2020
2020
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O. Tam giác SAB là tam giác vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là
điểm O
trung điểm của SC
trung điểm của AB
trung điểm của SD
Họ nguyên hàm ∫x+sin2xdx bằng
x22+cos2x+C
x22−12cos2x+C
x22+12cos2x+C
x22−cos2x+C
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số fx=x4+2mx3+2m+3x2+2 đạt giá trị nhỏ nhất tại x = 0?
6
4
3
5
Cho tam giác ABC vuông tại A và AD là đường cao. Biết AB = logy, AC = log 3, AD = logx, BC = log9. Tính yx
13
3
332
1
Cho khối nón có thiết diện qua trục là tam giác SAB vuông tại S. Biết tam giác SAB có bán kính đường tròn nội tiếp bằng 22−1. Tính thể tích khối nón đã cho
16π3
2π3
4π3
8π3
Cho hàm số y=x+1x−1 (C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈−10;10 để đường thẳng y = 2x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho góc AOB^ nhọn?
6
7
4
5
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình x3+x2−5x−m+2=x3−x2−x−2 có 5 nghiệm phân biệt?
7
3
1
5
Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a. Một mặt phẳng thay đổi, vuông góc với SO và cắt SO, SA, SB, SC, SD lần lượt tại I, M, N, P, Q. Một hình trụ có một đáy là đường tròn ngoại tiếp tứ giác (MNPQ) và một đáy nằm trên mặt phẳng (ABCD). Thể tích khối trụ lớn nhất bằng
πa328
πa3327
πa322
πa3227
Gọi a là số thực lớn nhất để bất phương trình x2−x+2+alnx2−x+1≥0 nghiệm đúng với mọi x∈ℝ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
a∈(2;3]
a∈(6;7]
a∈(8;+∞)
a∈(−6;−5]
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác đều, SC=SD=a142. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
a3312
a336
a324
a334








