(2023) Đề thi thử Toán THPT Lương Thế Vinh (lần 1) có đáp án
Đề thi

(2023) Đề thi thử Toán THPT Lương Thế Vinh (lần 1) có đáp án

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT367 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Với các số thực dương a, b bất kì, giá trị của log2ab2 bằng

2log2a+log2b

log2a+2log2b

2log2a+log2b

1+log2a+log2b

Xem đáp án

Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2x+2=43 có nghiệm là

x = 1

x = 5

x = 4

x = 8

Xem đáp án

Chọn C

2x+2=43⇔2x+2=26⇔x=4

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a→2 ; −2 ; 0 và b→−1 ; 2 ; 2. Khi đó a→.b→ bằng

(-3;4;2)

0

-2

-6

Xem đáp án

Chọn D

a→.b→=2.−1+−2.2+0.2=−6

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a và AA' = 2a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:

a33

a336

a333

a332

Xem đáp án

Chọn D

VABC.A'B'C'=SABC.AA'=a234.2a=a332

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Số nghiệm của phương trình 2f(x) - 3  = 0 làCho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Số nghiệm của phương trình 2f(x) - 3  = 0 là (ảnh 1)

3

2

0

1

Xem đáp án

Chọn A

Ta có 2f(x)−3=0⇔f(x)=32.

Số nghiệm của phương trình đã cho bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) và đường thẳng y=32. Từ đồ thị suy ra phương trình đã cho có 3 nghiệm.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=12x+3 là

3ln2x+3+C

13ln2x+3+C

2ln2x+3+C

12ln2x+3+C

Xem đáp án

Chọn D

Ta có ∫fxdx=12ln2x+3+C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số y=2x−1x+3 có tiệm cận ngang là

x = 2

y = -3

x = -3

y = 2

Xem đáp án

Chọn D

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là y=21=2

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có bán kính đáy R = 5 và đường sinh l = 12. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

180π

120π

60π

30π

Xem đáp án

Chọn C

Ta có Sxq=πRl=60π

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp có diện tích mặt đáy là a3 và chiều cao bằng 3a. Thể tích của khối chóp bằng

9a3

a3

6a3

3a3

Xem đáp án

Chọn B

Ta có V=13Sh=a3

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau  Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

(-3;0)

0;+∞

(0;2)

−∞;−3

Xem đáp án

Chọn A

Ta có bảng biến thiên

Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau  Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 2)Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số nghịch biến trên (-3;0)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:  Số điểm cực trị của hàm số đã cho là (ảnh 1)Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

2

0

1

3

Xem đáp án

Chọn D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;-2;4), B(3;0;-2). Tọa độ trung điểm M của đoạn AB là

M(2;−1; 1)

M(−2; 1;−1)

M(4;−2; 2)

M(1; 1;−3)

Xem đáp án

Chọn A

Ta có xM=xA+xB2=2yM=yA+yB2=−1zM=zA+zB2=1⇒M=2;−1; 1

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=log2x−1 có tập xác định là

(0;+∞)

[1;+∞)

(1;+∞)

[0;+∞)

Xem đáp án

Chọn C

Hàm số xác định kh và chỉ khi x - 1 > 0 <=> x > 1

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và thể tích bằng 3a3. Chiều cao khối lăng trụ bằng.

2a

a

3a2

3a

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: V=h.S⇒h=VS=3a

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như trong hình bên?

y=log13x

y=3x

y=13x

y=log3x

Xem đáp án

Chọn C

Câu 15: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như trong hình bên? (ảnh 1)

+) D = R → Loại A và D

+) Hàm số nghịch biến, nên chọn C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

So sánh các số a, b, c biết x  > 1 và a, b, c là các số dương khác 1 và thỏa mãn bất đẳng thức logax>logbx>0>logcx.

c > b > a

c > a > b

a > b > c

b > a > c

Xem đáp án

Chọn D

Với x > 1

logax>logbx>0⇒1logax<1logbx⇔logxa<logxb⇔0<a<blogcx<0⇔logcx<logc1⇔0<c<1logax>0⇔logax>loga1⇔a>1

Vậy b > a > c

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau? (ảnh 1)

y=−x3+3x+1

y=−x4+2x2+1

y=x4−2x2+1

y=x3−3x+1

Xem đáp án

Chọn A

Từ bảng biến thiên ta có hàm số cần tìm là hàm số bậc ba với hệ số a âm. Vậy hàm số cần tìm là y=−x3+3x+1.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Gọi O, O' lần lượt là tâm của hình vuông ABCD và A'B'C'D'. Khi quay hình lập phương ABCD.A'B'C'D' xung quanh OO' được một hình tròn xoay có diện tích xung quanh bằng

πa22

πa26

πa25

πa222

Xem đáp án

Chọn A

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Gọi O, O' lần lượt là tâm của hình vuông ABCD và A'B'C'D'. Khi quay hình lập phương ABCD.A'B'C'D' xung quanh OO' được một hình tròn xoay có diện tích xung quanh bằng (ảnh 1)Hình tròn xoay thu được là hình trụ có hai đường tròn đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai hình vuông ABCD và A'B'C'D' lần lượt là có tâm là O và O'. Do đó, hình trụ này có diện tích xung quanh bằng 2πrl=2π.AC2.AA'=2π.a22a=πa22.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = x3 - 3x + 1 trên đoạn [-2;0] bằng

-1

-2

3

1

Xem đáp án

Chọn A

Ta có f'x=3x2−3 nên f'x=0⇔x=1∉−2;0x=−1

Lại có f(-2) = -1; f(-1) = 3 và f(0) = 1.

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số  trên đoạn [-2;0] bằng -1 tại x = 2

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh 2a và góc giữa đường thẳng CB' và mặt phẳng (ABC) bằng 45o. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằngCho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh 2a và góc giữa đường thẳng CB' và mặt phẳng (ABC) bằng 45 độ. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng (ảnh 1)

2a33

a33

a336

a333

Xem đáp án

Chọn A

Ta có góc giữa đường thẳng CB' và mặt phẳng (ABC) chính là góc giữa đường thẳng CB' và đường thẳng CB hay chính là góc B'CB^ mà theo giả thiết góc này bằng 45o nên tam giác B'BC vuông cân tại B suy ra B'B = BC = 2a.

Thể tích của khối lăng trụ đã cho là V=2a2.34.2a=2a33

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình log2x+2−log2x=2 là

x=12

x=32

x=23

x = 2

Xem đáp án

Chọn C

Điều kiện x+2>0x>0⇔x>0.

Ta có log2x+2−log2x=2⇔log2x+2=log24+log2x

⇔log2x+2=log24x⇔x+2=4x⇔x=23 (thỏa mãn).

Nghiệm của phương trình log2x+2−log2x=2 là x=23

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=e2x−1 là

e2x4x+C

12e2x−1+C

e2x2x+C

2e2x−1+C

Xem đáp án

Chọn B

Ta có ∫fxdx=∫e2x−1dx=12e2x−1+C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(3;2;-1), B(-1;-x;1), C(7;-1;y). Khi A. B. C thẳng hàng, giá trị x + y bằng

-8

-4

-5

-1

Xem đáp án

Chọn A

Ta có AB→=−4;−x−2;2; AC→=4;−3;y+1.

Để A, B, C thẳng hàng thì AB→=kAC→⇔−4=k.4−x−2=k.−32=k.y+1⇔k=−1x=−5y=−3.

Vậy x+y=−5−3=−8

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x2−42x2−5x+2 là

2

4

1

3

Xem đáp án

Chọn A

Điều kiện x2−4>0⇔x<−2x>2.

Ta có limx→+∞y=limx→+∞x2−42x2−5x+2=limx→+∞1x1−4x22−5x+2x2=0;

limx→−∞y=limx→−∞x2−42x2−5x+2=limx→−∞−1x1−4x22−5x+2x2=0.

Khi đó tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x2−42x2−5x+2 là y = 2.

Lại có limx→2+y=limx→2+x2−42x2−5x+2=+∞.

Khi đó tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x2−42x2−5x+2 là x = 2.

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x2−42x2−5x+2 là 2

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người gửi ngân hàng 18 triệu đồng theo hình thức lãi kép kì hạn 1 năm với lãi suất 8%/năm. Hỏi sau 7 năm người đó có bao nhiêu tiền? (đơn vị: triệu đồng, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

31,17

30,85

31,45

31, 34

Xem đáp án

Chọn B

Theo công thức lãi kép, ta có: A=A01+r%n

Trong đó Ao là số tiền ban đầu gửi vào; r% là lãi suất của một kì hạn; n là số kì hạn.

Sau 7 năm người đó có số tiền là A=18.1+8%7≈30,85

26. Trắc nghiệm
1 điểm

∫2x−3x+1dx bằng

2x+5lnx+1+C

2x−lnx+1+C

2x+lnx+1+C

2x−5lnx+1+C

Xem đáp án

Chọn D

Ta có ∫2x−3x+1dx=∫2−5x+1dx=2x−5lnx+1+C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có hai đáy là hình tròn (O) và (O'), bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng 2R. Một hình nón có đỉnh O' và đáy là hình tròn (O;R). Tỉ số diện tích toàn phần của hình trụ và hình nón bằng

2

35+12

35−12

5+1

Xem đáp án

Chọn C

Cho hình trụ có hai đáy là hình tròn (O) và (O'), bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng 2R. Một hình nón có đỉnh O' và đáy là hình tròn (O;R). Tỉ số diện tích toàn phần của hình trụ và hình nón bằng (ảnh 1)

Diện tích toàn phần hình trụ là: S1=2πRh+2πR2=4πR2+2πR2=6πR2.

Đường sinh hình nón: l=R2+2R2=R5.

Diện tích toàn phần hình nón là: S2=πRl+πR2=π5+1R2.

Tỉ số cần tìm là S1S2=65+1=35−12

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA⊥ABC, SA = 2a, đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh bên SA, SB. Thể tích khối đa diện MNABC bằng

a336

a338

3a338

a3316

Xem đáp án

Chọn B

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông ABC, SA = 2a, đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh bên SA, SB. Thể tích khối đa diện MNABC bằng (ảnh 1)

Thể tích khối chóp S.ABC là: VS.ABC=13SA.SABC=13.2a.a234=a336.

Ta có VS.MNC=SMSA.SNSB.VS.ABC=12.12.a336=a3324;

Do đó VMNABC=VS.ABC−VS.MNC=a336−a3324=a338

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số có đồ thị như hình. Số điểm cực trị của hàm số y=fx 

Cho hàm số có đồ thị như hình. Số điểm cực trị của hàm số y = trị tuyệt đối f(x) là (ảnh 1)

2

3

5

4

Xem đáp án

Chọn C

Với m là số nghiệm bội lẻ của phương trình f(x) = 0;

n là số điểm cực trị của hàm sốy = f(x).

Khi đó, hàm số y=fx có m + n điểm cực trị.

Dựa vào đồ thị, f(x) = 0 có 3 nghiệm phân biệt, hàm số y = f(x) có 2 điểm cực trị nên hàm số y=fx có 3 + 2 = 5 điểm cực trị.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'x=xx−1x+23,∀x∈ℝ. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

1

3

4

2

Xem đáp án

Chọn B

Xét phương trình f'x=0⇔x=0x=1x=−2.

Các nghiệm trên đều là nghiệm bội lẻ, do đó hàm số đã cho có  điểm cực trị.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=log0,5−x2+4x đồng biến trên khoảng

(2;4)

(0;4)

(0;2)

2;+∞

Xem đáp án

Chọn A

Điều kiện: −x2+4x>0⇔0<x<4.

Ta có: y=log0,5−x2+4x⇒y'=−2x+4−x2+4x.ln0,5

Hàm số đồng biến khi: −2x+4<0⇔x>2. Kết hợp điều kiện: 2 < x < 4

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=x2−2x+2ex là

y'=x2−2xex

y'=x2−xex

y'=x2+2ex

y'=x2ex

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: y=x2−2x+2ex⇒y'=2x−2ex+x2−2x+2ex=x2ex

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S) có tâm I(1;2;-2) có diện tích 16π. Phương trình của mặt cầu (S) là

x2+y2+z2−2x−4y+4z+5=0.

x2+y2+z2+2x+4y−4z+5=0.

x2+y2+z2−2x−4y+4z−5=0.

x2+y2+z2−x−2y+2z−1=0.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: S=4πr2=16π⇔r=2. Khi đó:

S:x−12+y−22+z+22=4S:x2+y2+z2−2x−4y+4z+5=0

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Biết tam giác SBD đều và có diện tích bằng a23. Góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng

45o

60o

90o

75o

Xem đáp án

Chọn A

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Biết tam giác SBD đều và có diện tích bằng a^2 căn 3 Góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng (ảnh 1)

Ta có: SABD=BD234=a23⇒SB=BD=2a⇒AD=AB=a2SA=SB2−AB2=a2

Do: CD⊥ADCD⊥SA⇒CD⊥SAD⇒CD⊥SD và AD⊥CD nên:

SCD,ABCD^=AD,SD^=SDA^

Xét tam giác SDA có: tanSDA^=SAAD=1⇒SDA^=45°.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số a,b>0,a≠1 thõa mãn logabab=13. Giá trị của loga3ab6 bằng

83

134

89

43

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: logabab=logaba−logabb=11+logab−1logba+1=13

Đặt logab=t⇒11+t−11t+1=11+t−t1+t=1−t1+t=13⇒t=12

Nên: loga3ab6=loga3a+loga3b6=13+2logab=13+1=43.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của tham số m để phương trình 4x−m.2x+1−m2+9m=0 có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x1+x2=3?

0

1

2

3

Xem đáp án

Chọn B

Phương trình đã cho được viết lại thành: 4x−2m.2x−m2+9m=0   1.

Đặt t=2x>0.

Khi phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn:

x1+x2=3⇒2x1+x2=8⇔2x1.2x2=8⇔t1.t2=8 thì yêu cầu bài toán tương đương phương trình t2−2m.t−m2+9m=0 có hai nghiệm dương t1;  t2 thỏa mãn t1.t2=8

⇔Δ'=m2−−m2+9m>0t1+t2=2m>0t1.t2=−m2+9m=8⇔2m2−9m>0m>0−m2+9m−8=0⇔m=8.

Vậy có một giá trị thực của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để max1;3x3−3x2+m≤3?

5

6

8

3

Xem đáp án

Chọn D

Xét hàm fx=x3−3x2+m trên đoạn [1;3].

Ta có: f'x=3x2−6x=0⇔x=0x=2

Bảng biến thiên:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để max trị tuyệt đối x^3 - 3x^2 + m trên đoạn 1 ; 3 nhỏ hơn bằng 3 (ảnh 1)

+ TH1: m−4>0⇔m>4 thì max1;3x3−3x2+m=m.

Khi đó max1;3x3−3x2+m≤3⇔m≤3 (Loại).

+ TH2: m<0⇔m<0 thì max1;3x3−3x2+m=4−m.

Khi đó max1;3x3−3x2+m≤3⇔4−m≤3⇔m≥1 (Loại).

+ TH3: m≥0m−4≤0⇔m≥0m≤4⇔0≤m≤4 thì max1;3x3−3x2+m=max4−m;m.

Khi đó max1;3x3−3x2+m≤3⇔4−m≤34−m≥mm≤3m≥4−m⇔1≤m≤22≤m≤3

Kết hợp điều kiện và m∈ℤ ta suy ra có 3 giá trị nguyên tham số m là m∈1;2;3.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) bằng 60o và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CD bằng a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD theo a.

V=2a39

V=4a39

a33

V=2a333

Xem đáp án

Chọn B

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) bằng 60o và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CD bằng a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD theo a. (ảnh 1)

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD.

Do S.ABCD là hình chóp đều nên SO⊥ABCD⇒SO⊥AB.

Ta có: S là một điểm chung của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).

AB⊂SAB; CD⊂SCD; AB//CD.

Suy ra hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) cắt nhau theo giao tuyến là đường thẳng △ đi qua S, song song với AB và CD.

Gọi H; K lần lượt là trung điểm của AB và CD => HK đi qua O và HK⊥AB.

Ta có: SO⊥ABHK⊥AB⇒AB⊥SHK⇒Δ⊥SHK (Do Δ//AB).

⇒SAB ; SCD^=SH ; SK^=60°⇒SH⊥SK⇒Tam giác SHK là tam giác đều.

Kẻ KP vuông góc SH tại P.

Do CD//AB⊂SAB⇒CD//SAB nên dCD;AB=dCD;SAB=dK;SAB=a

Khi đó ta có: KP⊥SHKP⊥AB⇒KP⊥SAB⇒dK;SAB=KP=a⇒SO=a và HK=2a3(Do tam giác SHK là tam giác đều)

Suy ra SABCD=HK2=4a23.

Vậy thể tích khối chóp S.ABCD là: VS.ABCD=13SO.SABCD=13a.4a23=49a3

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trìnhlog22x−2m+5log2x+m2+5m+4<0 nghiệm đúng với mọi x∈2;4 là

(0;1)

[0;1]

(-2;0)

[-2;0]

Xem đáp án

Chọn C

Đặt t=log2x  x∈2;4→    t∈1;2

Khi đó yêu cầu bài toán tương đương:

t2−2m+5t+m2+5m+4<0 nghiệm đúng với mọi t∈1;2

⇔t2−2m+5t+m+1m+4<0,   ∀t∈1;2⇔t−m+1t−m+4<0,   ∀t∈1;2  

Ta có trục xét dấu:

Tập tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình log 2 ^2 x - 2m + 5 log 2 x + m^2 + 5m + 4 < 0 nghiệm đúng với mọi x thuộc 2 4 là (ảnh 1)

Suy ra 1;2⊂m+1;m+4⇔m+1<1m+4>2⇔m<0m>−2⇔m∈−2;0

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y = f(x) đối xứng với đồ thị của hàm số y = 2022x qua điểm I(1;1). Giá trị của biểu thức f2+log202212023 bằng

-2021

-2023

-2020

2020

Xem đáp án

Chọn A

Đồ thị hàm số y = f(x) đối xứng với đồ thị của hàm số y = 2022x qua điểm I(1;1). Giá trị của biểu thức f(2 + log 2022 1/2023) bằng (ảnh 1)

Gọi N∈C:y=fx⇒Nx;fx, M là điểm đối xứng với N qua I

⇒M∈S:y=2022x và I(1;1) là trung điểm MN

⇒M2−x;2−fx

Mà M∈S⇒2−fx=20222−x⇒fx=2−20222−x

Khi đó ta có:

f2+log202212023=2−20222−2+log202212023=2−2022log20222023=2−2023=−2021

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O. Tam giác SAB là tam giác vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là

điểm O

trung điểm của SC

trung điểm của AB

trung điểm của SD

Xem đáp án

Chọn A

Do tam giác SAB là tam giác vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD).

Gọi I là trung điểm của AB. Trong (ABCD) từ I kẻ đường thẳng d1 vuông góc với AB.

Suy ra d1⊥SABO∈d1.

Do đó tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là điểm O.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm ∫x+sin2xdx bằng

x22+cos2x+C

x22−12cos2x+C

x22+12cos2x+C

x22−cos2x+C

Xem đáp án

Chọn B

Do ∫x+sin2xdx=x22−cos2x2+C nên chọn đáp án B.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số fx=x4+2mx3+2m+3x2+2 đạt giá trị nhỏ nhất tại x = 0?

6

4

3

5

Xem đáp án

Chọn D

Ta có fx≥f2,∀x∈ℝ⇔x4+2mx3+2m+3x2≥0,∀x∈ℝ.

Suy ra x2+2mx+2m+3≥0,∀x∈ℝ⇔Δ'=m2−2m−3≤0⇒−1≤m≤3.

Do đó có 5 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn điều kiện bài toán.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A và AD là đường cao. Biết AB = logy, AC = log 3, AD = logx, BC = log9. Tính yx

13

3

332

1

Xem đáp án

Chọn C

Cho tam giác ABC vuông tại A và AD là đường cao. Biết AB = logy, AC = log 3, AD = logx, BC = log9. Tính y/x (ảnh 1)

Theo định lý Pytago ta có

AB2+AC2=BC2⇔log2y+log23=log29⇔log2y+log23=4log23

⇔log2y=3log23⇔logy=3log3 (vì logy=AB>0)

⇔y=103log3=10log33=33

Áp dụng hệ thức lượng trong ΔABC vuông tại A có đường cao AD ta có

AB.AC=AD.BC⇒logy.log3=logx.log9⇔logy.log3=2logx.log3⇔logy=2logx⇔3log3=2logx⇔logx=32log3⇔x=1032log3=10log332=332

Vậy yx=33332=33−32=332

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón có thiết diện qua trục là tam giác SAB vuông tại S. Biết tam giác SAB có bán kính đường tròn nội tiếp bằng 22−1. Tính thể tích khối nón đã cho

16π3

2π3

4π3

8π3

Xem đáp án

Chọn D

Cho khối nón có thiết diện qua trục là tam giác SAB vuông tại S. Biết tam giác SAB có bán kính đường tròn nội tiếp bằng 2 căn bậc 2 - 1. Tính thể tích khối nón đã cho (ảnh 1)

Theo đề ΔSAB vuông tại S và SA = SB nên suy ra ΔSAB vuông cân tại S

Đặt SA = SB = a suy ra AB=a2 và đường cao SO=a22

Diện tích tam giác SAB là S=12SA.SB=a22

Ta có p=SA+SB+AB2=a+a+a22=2a+a22

Suy ra S=pr=2a+a22.22−1=2a+a22−1

Từ đó suy ra 2a+a22−1=a22⇔a=22

Suy ra SO=OB=a22=22.22=2

Vậy thể tích khối nón là V=13π.OB2.SO=13π.22.2=8π3

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+1x−1 (C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈−10;10 để đường thẳng y = 2x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho góc AOB^ nhọn?

6

7

4

5

Xem đáp án

Chọn D

Phương trình hoành độ giao điểm giữa hai đồ thị

x+1x−1=2x+m⇔x+1=2x+mx−1⇔x+1=2x2−2x+mx−m⇔2x2+m−3x−m−1=0

Đặt gx=2x2+m−3x−m−1

Hai đồ thị cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình g(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt xA, xB khác 1, nghĩa là

Δ>0g1≠0⇔m−32+8m+1>02+m−3−m−1≠0⇔m2−6m+9+8m+8>0−2≠0⇔m2+2m+17>0−2≠0 (đúng)

Áp dụng định lý Vi-ét ta có S=xA+xB=3−m2P=xAxB=−m+12

Từ đó suy ra tọa độ điểm AxA;2xA+m, BxB;2xB+m

Ta có OA=xA2+2xA+m2, OB=xB2+2xB+m2,

AB=xB−xA2+2xB−2xA2=5xB−xA2

Áp dụng định lý cos trong ΔOAB ta có

cosAOB^=OA2+OB2−AB22OA.OB

Theo đề, góc AOB^ nhọn nên

cosAOB^>0⇔OA2+OB2−AB22OA.OB>0⇔OA2+OB2>AB2⇔xA2+2xA+m2+xB2+2xB+m2>5xB−xA2⇔xA2+4xA2+4mxA+xB+xB2+4xB2+2m2>5xA2−2xAxB+xB2⇔4mxA+xB+2m2>−10xAxB⇔4mS+2m2>−10P⇔4m3−m2+2m2>10m+12⇔2m3−m+2m2>5m+1⇔6m−2m2+2m2>5m+5⇔m>5

Mà m∈ℤ và m∈−10;10 nên suy ra m∈6;7;8;9;10

Vậy có 5 giá trị m thỏa đề.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình x3+x2−5x−m+2=x3−x2−x−2  có 5 nghiệm phân biệt?

7

3

1

5

Xem đáp án

Chọn C

Ta có x3+x2−5x−m+2=x3−x2−x−2⇔x3+x2−5x−m+2=x3−x2−x−2x3+x2−5x−m+2=−x3+x2+x+2

⇔2x2−4x+4=m2x3−6x=m1.

Xét hàm số hx=2x3−6x. Ta có h'x=6x2−6=0⇔x±1.

Bảng biến thiên:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình trị tuyệt đối x^3 + x^2 - 5x - m + 2 = trị tuyệt đối x^3 - x^2 - x - 2 có 5 nghiệm phân biệt? (ảnh 1)

Xét hàm số gx=2x2−4x+4. Ta có bảng biến thiên:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình trị tuyệt đối x^3 + x^2 - 5x - m + 2 = trị tuyệt đối x^3 - x^2 - x - 2 có 5 nghiệm phân biệt? (ảnh 2)

Phát họa đồ thị của hàm số hx=2x3−6x và gx=2x2−4x+4 trên mặt phẳng tọa độ:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình trị tuyệt đối x^3 + x^2 - 5x - m + 2 = trị tuyệt đối x^3 - x^2 - x - 2 có 5 nghiệm phân biệt? (ảnh 3)

Từ hình vẽ ta thấy để (1) có 5 nghiệm phân biệt <=> 2 < m < 4.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a. Một mặt phẳng thay đổi, vuông góc với SO và cắt SO, SA, SB, SC, SD lần lượt tại I, M, N, P, Q. Một hình trụ có một đáy là đường tròn ngoại tiếp tứ giác (MNPQ) và một đáy nằm trên mặt phẳng (ABCD). Thể tích khối trụ lớn nhất bằng

πa328

πa3327

πa322

πa3227

Xem đáp án

Chọn D

Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a. Một mặt phẳng thay đổi, vuông góc với SO và cắt SO, SA, SB, SC, SD lần lượt tại I, M, N, P, Q. Một hình trụ có một đáy là đường tròn ngoại tiếp tứ giác (MNPQ) và một đáy nằm trên mặt phẳng (ABCD). Thể tích khối trụ lớn nhất bằng (ảnh 1)

Ta có OC=AC2=a22⇒SO=a2−a22=a22.

Do (MNPQ) song song với mặt đáy nên IPOC=SISO⇔IPa22=SIa22⇔IP=SI.

⇒IO=SO−OI=a22−IP.

Khi đó ta có thể tích khối trụ là V=IO.π.IP2=πa22−IPIP2

Cách 1:

Đặt x = IP với 0<x<a22, khi đó:

Xét hàm số fx=a22−xx2 với 0<x<a22

Ta có f'x=xa2−3x2=0⇔x=0lx=a23n

Bảng biến thiên:

Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a. Một mặt phẳng thay đổi, vuông góc với SO và cắt SO, SA, SB, SC, SD lần lượt tại I, M, N, P, Q. Một hình trụ có một đáy là đường tròn ngoại tiếp tứ giác (MNPQ) và một đáy nằm trên mặt phẳng (ABCD). Thể tích khối trụ lớn nhất bằng (ảnh 2)

Từ bảng biến thiên ta thấy maxx∈0;a22fx=fa23=a3227⇒Vmax=πa3227

Cách 2:

Áp dụng bất đẳng thức Am – Gm:

V=12πa2−2IPIP.IP≤12πa2−2IP+IP+IP327=πa3227.

Đẳng thức xảy ra ⇔a2−2IP=IP⇔IP=a23

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi a là số thực lớn nhất để bất phương trình x2−x+2+alnx2−x+1≥0 nghiệm đúng với mọi x∈ℝ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a∈(2;3]

a∈(6;7]

a∈(8;+∞)

a∈(−6;−5]

Xem đáp án

Chọn B

Đ๐t t=x2−x+1=x−12+34≥34, t≥34.

Ta có: x2−x+2+alnx2−x+1≥0⇔x2−x+1+1+alnx2−x+1≥0.

Đặt t=x2−x+1=x−12+34≥34, t≥34.

Ta được bất phương trình t+1+alnt≥0 2, t≥34.

Đặt ft=t+1+alnt≥0⇒f't=1+at>0, ∀t≥34.

Do đó để bất phương trình (2) nghiệm đúng ∀t≥34 điều kiện là f34≥0⇔74+aln34≥0⇔a≤−74ln34≈6.09.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác đều, SC=SD=a142. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng

a3312

a336

a324

a334

Xem đáp án

Chọn A

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác đều, SC = SD = a căn bậc hai 14 /2. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng (ảnh 1)

Gọi I, K lần lượt là trung điểm của AB,CD⇒AB⊥IKAB⊥SI⇒IK⊥SIK.

IK⊥SIKIK⊂ABCDABCD∩SIK=IKSH⊥IK⇒SH⊥ABCD.

Ta có SK2=SD2−DK2=13a24⇒SK=132a.

IK=a;SI=a32⇒p=SK+SI+IK2=2+3+13a4.

Diện tích tam giác SIK là: k=pp−32ap−ap−132a=38a2.

Độ dài SH=2kIK=a34.

Thể tích của khối chóp S.ABCD là VS.ABCD=13SH.a2=1334a.a2=3a312.