30 đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải - Đề 23
Đề thi

30 đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải - Đề 23

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT77 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

−2;0.

−1;0

2;0.

0;+∞

Xem đáp án

Chọn B

 Từ bảng biến thiên của hàm số ta thấy hàm số đã cho đồng biến trên khoảng -1;0 và 1;+∞.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điểm cực trị của hàm số y=x3−3x2+5 là

1

2

0

3

Xem đáp án

Chọn B

Ta có y'=3x2−6x

y'=0⇔x=0x=2.

Bảng xét dấu y':

Số điểm cực trị của hàm số y= x^3-3x^2+5 là (ảnh 1)

Từ bảng xét dấu của y' ta thấy hàm số đã cho có 2 điểm cực trị.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x4−4x2+5 trên đoạn −1;2 là

3.

5

2

1

Xem đáp án

Chọn B

 Ta có: y'=4x3−8x

y'=0⇔x=0x=±2

y−1=2;   y0=5;  y2=1;  y2=5

Do đó giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn −1;2 là 5.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+12x+1 là:

y=2.

y=12.

x=-12

x= -1

Xem đáp án

Chọn B

Ta có limyx→±∞=12⇒ Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là y=12.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị ở hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào?

Đồ thị ở hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào?   (ảnh 1)

y=2x−32x−2

y=xx−1

y=x−1x+1

x=x+1x-1

Xem đáp án

Chọn D

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = 1 tiệm cận đứng x = 1⇒loại đáp án C.

Đồ thị hàm số đi qua hai điểm −1;0, 0;−1 nên loại đáp án A và B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình tứ diện đều có bao nhiêu cạnh?

3

6

8

4

Xem đáp án

Chọn B

Hình tứ diện đều có bao nhiêu cạnh?  (ảnh 1)

Từ hình vẽ ta có hình tứ diện đều có 6 cạnh.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy B = 6 và chiều cao h =5 là

V=10.

V=30.

V=15.

V=11.

Xem đáp án

Chọn B

Áp dụng công thức tính thể tích của khối lăng trụ V=B.h=6.5=30

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Cho x,y là hai số thực dương và m,n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai?

xnm=xmn.

xm3=xm3.

xyn=xn.yn.

xm.xn=xm+n.

Xem đáp án

Chọn B

Áp dụng các tính chất của lũy thừa ta có các đáp án A, C, D đúng. Vậy đáp án B sai.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b,c là các số thực dương khác 1 thỏa mãn logab=6,logcb=3. Khi đó logac bằng

2.

9.

12.

18.

Xem đáp án

Chọn A

T a có: logbc=1logcb=13

Nên logac=logab.logbc=6.13=2

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=2x2+3x có đạo hàm là

2x+3.2x2+3x.ln2.

2x2+3x.ln2.

x2+3x.2x2+3x−1.

2x2+3x..

Xem đáp án

Chọn A

Áp dụng công thức tính đạo hàm của hàm mũ y=au⇒y'=u'.au.lna

Ta có: y=2x2+3x⇒y'=x2+3x'.2x2+3x.ln2=2x+3.2x2+3x.ln2

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm phương trình 31−2x=27 là

x=1.

x=-1.

x=2.

x=3.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có 31−2x=27⇔31−2x=33⇔1−2x=3⇔x=−1.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình log3x−12=2 là

4.

3.

0.

2.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có log3x−12=2⇔x≠1x−12=32⇔x≠1x−1=3x−1=−3⇔x=4x=−2.

Số nghiệm của phương log3x−12=2 là 2.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm S của bất phương trình log2x−1<3 là

S=1;9.

S=1;10.

S=−∞;10.

S=−∞;9.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có log2x−1<3⇔x−1>0x−1<23⇔x>1x<9⇔x∈1; 9.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

∫e2xdx=2e2x+C.

∫2xdx=2xln2+C.

∫cos2xdx=12sin2x+C.

∫1x+1dx=lnx+1+C ∀x≠−1.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có ∫e2xdx=12e2x+C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫fxdx=1x+ln2x+C thì hàm số f(x) là

fx=x+12x.

fx=−1x2+1x.

fx=1x2+ln2x.

fx=−1x2+12x.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có ∫−1x2+1xdx=1x+lnx+C=1x+ln2x+C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho miền hình chữ nhật ABCD quay xung quanh trục AB ta được 

khối nón tròn xoay.

hình trụ tròn xoay.

khối trụ tròn xoay.

khối tròn xoay ghép bởi hai khối nón tròn xoay.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai véc tơ a→=(1;−1;2) và b→=(2;1;−1). Tính a→.b→.

a→.b→= -1.

a→⋅b→=(−1;5;3).

a→.b→= 1.

a→⋅b→=(2;−1;−2).

Xem đáp án

Chọn A

Ta có a→.b→=1.2+−1.1+2.−1=−1.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các hạng tử trong khai triển nhị thức 2x−34 là

1.

4.

3.

5.

Xem đáp án

Chọn D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un có u1=3;u5=19. Công sai của cấp số cộng unbằng

1.

4.

3.

5.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có u5=u1+4d=3+4d=19⇒d=4.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho α là góc giữa hai vectơ u→ và v→ trong không gian. Khẳng định nào đúng?

α phải là một góc nhọn.

α không thể là một góc tù.

α có thể là một góc tù.

α phải là một góc vuông.

Xem đáp án

Chọn C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định, liên tục trên ℝ và có đồ thị của hàm số f'(x) là đường cong như hình vẽ bên dưới. Hỏi khẳng định nào đúng ?

Cho hàm số f(x) xác định, liên tục trên R và có đồ thị của hàm số f'(x) là đường (ảnh 1)

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−2;0).

Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (0;+∞).

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−∞;−3).

Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (−3;−2).

Xem đáp án

Chọn B

Từ đồ thị của hàm số f'(x), ta có: f'x≤0,∀x∈−∞;−3∪−2;+∞. Vậy hàm số y= f(x) nghịch biến trên khoảng (0;+∞).

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi A,B,C là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số y=12x4−x2−1. Diện tích ΔABC bằn

12⋅

1

2

32.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: y'=2x3−2xy'=0⇔x3−x=0⇔x=0x=±1.

Ba điểm cực trị của đồ thị hàm số là A0;−1; B1;−32;C−1;−32.

Tam giác ABC có điểm A thuộc trục tung, hai điểm B,C đối xứng nhau qua trục tung nên tam giác ABC cân tại A. Trung điểm H0;−32 của BC thuộc trục tung và là chân đường cao hạ từ A của tam giác, suy ra:

SΔABC=12AH.BC=12yA−yH.xB−xC=12−1+32.2=12.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết hàm số y=4sinx−3cosx+2 đạt giá trị lớn nhất là M, giá trị nhỏ nhất là m. Tổng M+m là

4

1

2

3

Xem đáp án

Chọn A

Để tồn tại giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số thì phải tồn tại giá trị của x sao cho y=4sinx−3cosx+2 hay phương trình

4sinx−3cosx=y−2 có nghiệm

⇔42+−32≥y−22⇔25≥y−22⇔−5≤y−2≤5⇔−3≤y≤7.

Vậy M=ymax=7,m=ymin=−3⇒M+m=4.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax−bx−1 có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Cho hàm số y= ax-b/ x-1 có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây là đúng? (ảnh 1)

b<0<a.

0<b<a.

b<a<0.

0<a<b.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: y'=−a+bx−12.

Từ đồ thị suy ra hàm số nghịch biến nên: −a+b<0⇔a>b.

Mặt khác đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=−1 nên a < 0.

Vậy b<a<0.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều và AA'=AB=a. Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng

a334.

a32.

a3.

a3312.

Xem đáp án

Chọn A

Đáy là tam giác đều cạnh a nên có diện tích SΔABC=a234, chiều cao AA'= a.

Vậy thể tích khối lăng trụ: VABC.ABC=SΔABC.AA'=a334.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=ax;y=logbx được cho bởi hình vẽ bên.

Đồ thị hàm số y=a^x; y= log b x được cho bởi hình vẽ bên. (ảnh 1)

0<a<1<b.

0<a<1.và 0<b<1

0<b<1<a.

b > 1 và a > 1

Xem đáp án

Chọn C

Do đồ thị hàm y=ax đồng biến nên a > 1. Đồ thị hàm số y=logbx nghịch biến nên 0<b<1. Vậy 0<b<1<a. 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình lnx+1+lnx+3=ln9−x là

2.

3.

0.

1.

Xem đáp án

Chọn D

Đkxđ: −1<x<9.

lnx+1+lnx+3=ln9−x⇔lnx+1x+3=ln9−x⇔x+1x+3=9−x⇔x2+5x−6=0⇔x=1x=−6.

So sánh điều kiện ta thấy x =1 là nghiệm của phương trình.

Vậy phương trình có 1 nghiệm.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 12x+2>2−x l

2;+∞.

−2;−1∪2;+∞.

1;2.

2;+∞.

Xem đáp án

Tập nghiệm của bất phương trình (1/2) ^ căn bậc hai x+2 > 2^-x 1 (ảnh 1)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=32+sinx. Tìm họ nguyên hàm ∫f'3xdx

∫f'3xdx=2+sin3x+C.

∫f'3xdx=2+cos3x+C.

∫f'3xdx=92+sin3x+C.

∫f'3xdx=32+3sin3x+C.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: ∫f'3xdx=13f3x+C=1332+sin3x+C=2+sin3x+C.

Vậy ∫f'3xdx=2+sin3x+C.

 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối cầu có đường kính 4cm thì có diện tích bằng

256π3 cm2.

16π cm2.

64π cm2.

32π3 cm2.

Xem đáp án

Chọn B

Gọi R là bán kính của mặt cầu.

Ta có: 2R=4cm⇒R=2cm⇒Smc=4πR2=4π.22=16π cm2.

Vậy diện tích mặt cầu của khối cầu đã cho là 16π cm2.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có chiều cao h=2, bán kính đáy là r=3. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

2π.

21 π.

73π.

221 π.

Xem đáp án

Chọn B

Cho hình nón có chiều cao h=2, bán kính đáy là r=can bac hai 3. Diện tích xung quanh  (ảnh 1)

Ta có l2=r2+h2=3+4=7⇒l=7. Do đó

Sxq=πrl=π.3.7=π21.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;1;1,B−1;2;1. Tìm tọa độ của điểm A' đối xứng với điểm A qua điểm B?

A'3;4;−3.

A'−4;3;1.

A'1;3;2.

A'5;0;1.

Xem đáp án

Chọn B

Điểm A' đối xứng với điểm A qua điểm B nên B là trung điểm của đoạn AA'. Do đó

xA'=2xB−xA=−4yA'=2yB−yA=3zA'=2zB−zA=1⇒A'−4;3;1.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lớp có 25 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Số cách chọn 3 em học sinh trong đó có nhiều nhất 1 em nữ là:

6545.

5300.

3425.

1245.

Xem đáp án

Chọn B

Số cách chọn 1 nữ và 2 nam: C101.C252=10.300=3000.

Số cách chọn 3 nam: C253=2300.

Số cách chọn 3 em học sinh trong đó có nhiều nhất em nữ là: 3000+2300=5300.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limx→−∞x2−2x+3−x2x−1.

−1.

0.

−∞.

−12.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có limx→−∞x2−2x+3−x2x−1=limx→−∞−1−2x+3x2−12−1x=−1

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh AB=a và SA=2a. Tính tan của góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABCD).

3.

7.

5.

52.

Xem đáp án

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh AB=a và SA= 2a. Tính tan của góc (ảnh 1)

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số y=2x3−x2+mx+1 đồng biến trên khoảng (1;2)

m>−8 .

m>−1

m≤−8.

m < 1

Xem đáp án

Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số y= 2^x^3- x^2+mx+1 (ảnh 1)

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x) có đạo hàm f'(x)=4x3+2x và f(0)=1. Số điểm cực tiểu của hàm số g(x)=f3(x) là

0 .

1.

2.

3

Xem đáp án

Chọn B

Từ f'(x)=4x3+2x⇒f(x)=x4+x2+C. Do f(0)=1⇒C=1⇒f(x)=x4+x2+1.

Ta có g(x)=f3(x)⇒g'(x)=3f2(x).f'(x)=3(x4+x2+1)2.2x(2x2+1).

g'(x)=0⇔x4+x2+1=0x=02x2+1=0⇔x=0

Đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm tại x=0 nên hàm số có đúng 1 điểm cực tiểu.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x) là hàm bậc 4 và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Cho f(x) là hàm bậc 4 và có bảng biến thiên như hình vẽ sau: (ảnh 1)

Đồ thị hàm số gx=x2−2f2x+3fx−4 có mấy đường tiệm cận đứng?

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có gx=x2−2f2x+3fx−4=x2−2f(x)−1f(x)+4.

Xét phương trình f(x)=1 thu được nghiệm kép x=−2;x=2.

Xét phương trình f(x)=-4 có 2 nghiệm phân biệt x=a;x=b.

 

Như vậy gx=x2−2f(x)−1f(x)+4=x2−2k(x2−2)2f(x)+4=1k(x2−2)f(x)+4    k∈ℝ,k≠0.

Khi đó đồ thị có 4 đường tiệm cận đứng: x=−2;x=2; x=a;x=b

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x) và y=g(x) có đồ thị tương ứng là hình 1 và hình 2 bên dưới:

Cho hàm số y= f(x) và y= g(x) có đồ thị tương ứng là hình 1 và hình 2 bên dưới: (ảnh 1)

Hình 1 Hình 2

Số nghiệm không âm của phương trình |f(g(x))−3|=1 là

11.

2.

4.

3.

Xem đáp án

Cho hàm số y= f(x) và y= g(x) có đồ thị tương ứng là hình 1 và hình 2 bên dưới: (ảnh 2)

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng 2a, góc giữa hai đường thẳng AB' và BC' bằng 60°. Tính thể tích V của khối lăng trụ đó.

V=23a33.

V=23a3.

V=26a33.

V=26a3.

Xem đáp án

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng 2a, góc giữa (ảnh 1)Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng 2a, góc giữa (ảnh 2)

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét bất phương trình log222x−2m+1log2x−2<0. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình có nghiệm thuộc khoảng 2; +∞.

m∈0 ; +∞.

m∈−34; 0.

m∈−34; +∞.

m∈−∞ ; 0.

Xem đáp án

Xét bất phương trình log 2 2x- 2(m+1)log 2 x-2 < 0. Tìm tất cả các giá trị của (ảnh 1)

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Fx=x2 là một nguyên hàm của hàm số fx.ex. Khi đó ∫f'x.exdx bằng

−x2+2x+C.

−x2+x+C.

2x2−2x+C.

-2x2+2x+C.

Xem đáp án

Cho F(x)= x^2 là một nguyên hàm của hàm số f(x). e^x. Khi đó f'(x).e^x dx bằng (ảnh 1)

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, biết u→=2,v→=1 và góc giữa hai véc tơ bằng 2π3. Tìm k để vecto p→=ku→+v→ vuông góc với vecto q→=u→−v→.

k=−25.

k=52.

k=2.

k=25.

Xem đáp án

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, biết |vecto u|= 2,|vecto v|=1 và góc giữa (ảnh 1)

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có năm chữ số chia hết cho 5. Lấy ngẫu nhiên một số từ S. Xác suất để số được chọn chia hết cho 7 là.

23.

19025712.

6434500.

16072250.

Xem đáp án

Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có năm chữ số chia hết cho 5. Lấy ngẫu nhiên một số (ảnh 1)

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và ABC^=600. Mặt bên SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Khoảng cách giữa 2 đường thẳng CD và SA là

a155.

a32.

a1510.

a34.

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc ABC= 60 độ (ảnh 1)

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x), hàm số f'x=x3+ax2+bx+ca,b,c∈ℝ có đồ thị như hình vẽ

Cho hàm số y= f(x), hàm số f'(x)= x^3+ ax^2+bx+ c( a,b,c thuộc R) có đồ thị như hình vẽ (ảnh 1)

Hàm số gx=ff'x có mấy khoảng đồng biến?

4.

3.

2.

1.

Xem đáp án

Chọn A

Dựa vào đồ thị ta có :

−13+a.−12+b.−1+c=003+a.02+b.0+c=013+a.12+b.1+c=0⇔a−b+c=1c=0a+b+c=−1⇔a=c=0b=−1.

Khi đó f'x=x3−x⇒f''x=3x2−1

Ta có g'x=ff'x'=f''x.f'f'x⇒g'x=0⇔f''x=0f'f'x=0.

Xét f''x=0⇔3x2−1=0⇔x=33x=−33.

Xét f'f'x=0⇔f'x=−1f'x=0f'x=1⇔x3−x=−1x3−x=0x3−x=1⇔x=a,a<−1x=−1;x=1;x=0x=b,b>1.

Với x>b⇒f''x>0.

Ta có limx→+∞f'x=+∞⇒limx→+∞f'f'x=+∞⇒∀x∈b;+∞,f'f'x>0.

Do đó g'x>0,∀x∈b;+∞.

Các nghiệm của phương trình g'x=0 đều là các nghiệm đơn nên áp dụng quy tắc đan dấu, ta có bảng biến thiên như sau :

Cho hàm số y= f(x), hàm số f'(x)= x^3+ ax^2+bx+ c( a,b,c thuộc R) có đồ thị như hình vẽ (ảnh 2)

Vậy hàm số đã cho có 4 khoảng đồng biến.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=ax3+bx2+cx+d có đồ thị (C) Biết đồ thị (C) tiếp xúc với đường thẳng y= 4 tại điểm có hoành độ dương và đồ thị của hàm số y=f'x như hình vẽ:

Cho hàm số f(x)= ax^3+bx^2+cx+ d có đồ thị (C) Biết đồ thị (C) tiếp xúc (ảnh 1)

Giá trị lớn nhất của hàm số y=fx trên 0;2 bằng

8.

14.

20.

3.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có f'x=kx−1x+1=kx2−1. Lại có f'0=−3⇒k=3.

Do đó f'x=3x2−3⇒fx=x3−3x+C.

(C) tiếp xúc với đường thẳng y = 4 tại điểm có hoành độ dương khi hệ

phương trình sau có nghiệm x > 0: x3−3x+C=43x2−3=0⇔C=2x=−1 Loai∨C=6x=1 Nhan.

Suy ra fx=x3−3x+6.

Xét trên 0;2, ta có f'x=0⇔x=1. Mà f0=6f1=4f2=8⇒max0;2fx=8.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'. M,N lần lượt là trung điểm AB,AC;P thuộc đoạn CC' sao cho CPCC'=x. Tìm x để mặt phẳng MNP chia khối lăng trụ thành hai khối đa diện có tỉ lệ thể tích là 12.

85.

58.

45.

54.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có P∈MNP∩BB'C'CMN//BCMN⊂MNPBC⊂BB'C'C⇒MNP∩BB'C'C=PT//MN//BC⇒BTBB'=x∈0;1.

Thiết diện tạo bởi (MNP) với khối lăng trụ ABC.A'B'C' là hình tứ giác MNPT.

Ta có VTPMNCB=VT.BCNM+VN.TPC 1. Mà:

VT.BCNM=13SBNCM.dT;BCNM=13SABC−SAMN.dT;BCNM

=13.1−12.12SABC.x.dB';ABC=x4VABC.A'B'C'

VN.TPC=13STPC.dN;BB'C'C=13SBB'C'C−SBTC−SB'C'PT.12dA;BB'C'C

=131−x2−1−xSBB'C'C.12dA;BB'C'C=x4VA.BCC'B'=x4.23VABC.A'B'C'=x6VABC.A'B'C'.

Thay vào (1), ta được VTPMNCB=x4+x6VABC.A'B'C'=5x12VABC.A'B'C'.

Mặt phẳng (MNP) chia khối lăng trụ thành hai khối đa diện có tỉ lệ thể tích là 12

⇔VTPMNCB=13VABC.A'B'C'VTPMNCB=23VABC.A'B'C'⇔5x12=135x12=23⇔x=45 Nhanx=84 Loai

Vậy x=45 thoả YCBT.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m (với m<2021) để phương trình 2x−1=log4x+2m+m có nghiệm?

2020.

0.

4041.

2021.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có 2x−1=log4x+2m+m⇔2x=log2x+2m+2m.

Đặt a=log2x+2m⇒2m=2a−x, phương trình đã cho trở thành

2x=a+2a−x⇔2x+x=2a+a (1)

Xét hàm số ft=2t+t, có f't=2tln2+1>0,∀t∈ℝ suy ra f(t) đồng biến trên R.

Khi đó 1⇔fx=fa⇔x=a, suy ra x=log2x+2m⇔2m=2x−x (2)

Xét hàm số gx=2x−x, ta có g'x=2xln2−1

⇒g'x=0⇔2xln2−1=0⇔x=−log2ln2=x0

Bảng biến thiên

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m (với |m| < 2021) (ảnh 1)

Do đó (2) có nghiệm khi và chỉ khi 2m≥gx0=1ln2+log2ln2⇔m≥12ln2+12log2ln2≈0,46

Do m<2021,m∈ℤ nên m∈1;2;...;2020, do đó có 2020 giá trị nguyên của m thỏa mãn đề bài.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=a2. Gọi H,K,L lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB,SC,SD. Xét khối nón (N) có đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác HKL và có đỉnh thuộc mặt phẳng (ABCD) Tính thể tích của khối nón (N).

πa312.

πa36.

πa38.

πa324.

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc (ảnh 1)Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc (ảnh 2)