30 đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải - Đề 24
Đề thi

30 đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải - Đề 24

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT92 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a,ba<b và hàm số y= f(x) có đạo hàm là hàm liên tục trên ℝ. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

∫abf'xdx=fb−fa.

∫abf'xdx=fa−fb.

∫abfxdx=f'b−f'a.

∫abfxdx=f'a−f'b.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ta có: ∫abf'xdx=fxab=fb−fa.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1 ; −1 ; 2 và B2 ; 1 ; −4. Véctơ AB→ có tọa độ

3 ; 0 ; −2.

−1 ; −2 ; 6.

1 ; 0 ; -6.

1 ; 2 ; −6.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ta có: AB→=2−1 ; 1−−1 ; −4−2=1 ; 2 ; −6

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un có u1=3, công sai d=−2. Số hạng u2 bằng

5.

6.

-1.

1.

Xem đáp án

Chọn đáp án D              

Ta có: u2=u1+d=3−2=1.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x) xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số y= f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau (ảnh 1)

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm

x=0.

x=2.

x=-2.

x=-3.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Từ bảng biến thiên, ta thấy: y' đổi dấu từ âm sang dương, khi x biến thiên qua điểm x = 0 nên hàm số đạt cực tiểu tại x= 0.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có bán kính đáy r = 5 và chiều cao h= 7. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng

60π.

70π.

120π.

35π.

Xem đáp án

Chọn đáp án B              

Ta có Sxq=2πrh=2π⋅5⋅7=70π.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=ln−x2+5x−6 là

ℝ\2; 3.

2; 3.

2; 3.

ℝ\2; 3.

Xem đáp án

Chọn đáp án A             

Điều kiện: −x2+5x−6>0.

Bất phương trình tương đương với 2<x<3.

Tập xác định là (2;3).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Với các số thực a,b bất kỳ, mệnh đề nào sau đây đúng?

5a5b=5a−b.

5a5b=5ab.

5a5b=5a+b.

5a5b=5ab.

Xem đáp án

Chọn đáp án A              

Vì 5a5b=5a−bnên ta chọn A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x−12+y+22+z+12=16. Tọa độ tâm I của (S):  

I1;  ​−2; ​1​​.

I−1;  ​−2; −​1​​.

I−1;  ​2; ​1​​.

I1;  ​−2; −​1​​.

Xem đáp án

Chọn đáp án D              

a=1,b=−2,c=−1 nên ta có tọa độ tâm I là 1;  ​−2; −​1​​.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Cho hàm số y= f(x) có đồ thị như hình vẽ.  Hàm số y= f(x)  nghịch biến trên khoảng  (ảnh 1)Hàm số y= f(x)  nghịch biến trên khoảng 

0; 1.

3;+∞.

1; 2.

1; 5.

Xem đáp án

Chọn đáp án C              

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là số thực dương tùy ý, khi đó log2a522 bằng

5log2a−32.

5log2a+32.

5log2a−23.

32−5log2a.

Xem đáp án

Chọn đáp án C              

Ta có:  log2a522=log2a5−log222=5log2a−32.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm thực của phương trình 9x2+4x+3=1 là

3.

1.

0.

2.

Xem đáp án

Chọn đáp án D              

Ta có: 9x2+4x+3=1⇔x2+4x+3=0⇔x=−1x=−3.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=8x3+6x là

24x2+6+C.

2x3+3x+C.

8x4+6x2+C.

2x4+3x2+C.

Xem đáp án

Chọn đáp án D              

Ta có: ∫fxdx=∫8x3+6xdx=2x4+3x2+C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có bán kính đáy r=3 và độ dài đường sinh l =4.Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

12π.

39π.

43π.

83π.

Xem đáp án

Chọn đáp án C              

Ta có: Sxq=πrl=43π.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là nP→=2;−1;1. Vectơ nào sau đây cũng là vectơ pháp tuyến của (P)?

n→=4;2;−2.

n→=4;−2;2.

n→=−2;1;1.

n→=−4;2;3.

Xem đáp án

Chọn đáp án B              

Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là nP→=2;−1;1.

Suy ra:n→=2nP→=4;−2;2cũng là vectơ pháp tuyến của (P).

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có diện tích đáy bằng 2a2, chiều cao bằng a2. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng

26a3.

22a3.

212a3.

23a3.

Xem đáp án

Chọn đáp án A              

Thể tích khối chóp: V=13B.h=13.2a2.a2=26a3.  

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối cầu bán kính a bằng

2πa3.

πa33.

4πa33.

4πa3.

Xem đáp án

Chọn đáp án C              

Thể tích khối cầu bán kính a: V=4πa33.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?

3125.

625.

80.

120

Xem đáp án

Chọn đáp án D              

Mỗi cách xếp 5 học sinh là một hoán vị của 5 phần tử. Vậy có 5!=120 cách.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau: (ảnh 1)

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 trên ℝ.

Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 5 trên ℝ.

Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 1 trên ℝ.

Hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên ℝ.

Xem đáp án

Chọn đáp án D              

Dựa vào bảng biến thiên ta có limx→−∞y=+∞ và limx→+∞y=−∞ nên hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên ℝ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+1x+2. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là

y=1; x=−2.

x+2=0.

y=−2.

y=1.

Xem đáp án

Chọn đáp án D              

Tập xác định: D=ℝ\−2.

Ta có limx→±∞x+1x+2=limx→±∞x1+1xx1+2x=limx→±∞1+1x1+2x=1⇒y=1 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình log3x2+2x=1 là

0.

1;3.

1;−3.

−3.

Xem đáp án

Chọn đáp án C              

Ta có log3x2+2x=1⇔x2+2x=3⇔x=1x=−3.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm A1;−2;3. Hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng (Oyz) có tọa độ là

1;0;3.

1;0;0.

1;−2;0.

0;−2;3

Xem đáp án

Chọn đáp án D              

Để tìm tọa độ hình chiếu của điểm A1;−2;3 lên mặt phẳng (Oyz) ta chỉ cần giữ nguyên tung độ và cao độ, cho hoành độ bằng 0.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3 và độ dài đường cao bằng 4 là

8.

12.

6.

4.

Xem đáp án

Chọn đáp án B              

Thể tích khối lăng trụ là V=B.h=3.4=12.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x) có bảng biến thiên như hình sau:

Cho hàm số y= f(x) có bảng biến thiên như hình sau: (ảnh 1)

            

 Số nghiệm của phương trình fx+2=0 là

0.

3.

1.

2.

Xem đáp án

Chọn đáp án D              

fx+2=0⇔fx=−2.

Số nghiệm của phương trình fx+2=0 là số giao điểm của đồ thị hàm số y= f(x) và đường thẳng y=−2. Suy ra số nghiệm của phương trình là 2 nghiệm.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? (ảnh 1)

y=x3−3x+5.

y=x−1x+2.

y=−x4+x2−1.

y=−x3+3x2+1.

Xem đáp án

Chọn đáp án D              

Dễ thấy đồ thị hàm số trên là đồ thị hàm số bậc 3, với hệ số a < 0. Nên loại các đáp án A, B, C. Chọn đáp án D.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

 Biết ∫15f(x)dx=6 , ∫15g(x)dx=8. Tính ∫154f(x)−g(x)dx bằng

6

5

61

16

Xem đáp án

Chọn đáp án D              

Ta thấy ∫154f(x)−g(x)dx=4∫15f(x)dx−∫15g(x)dx=4.6−8=16. 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 5.6x+1≤2.3x+1  là

−∞;110 .

−∞;−log25.

−log25;0.

−log25;+∞.

Xem đáp án

Chọn đáp án B              

Ta có 5.6x+1≤2.3x+1⇔6x+12.3x+1≤15⇔2x≤15⇔x≤log215⇔x≤−log25.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x) xác định và liên tục trên −2;3 và có bảng xét dấu đạo hàm như hình sau

Cho hàm số y= f(x) xác định và liên tục trên [-2;3] và có bảng xét dấu đạo (ảnh 1)

Khi đó hàm số  

đạt cực đại tại x=0.

đạt cực đại tại x=1.

đạt cực tiểu tại x=-2

đạt cực tiểu tại x=3

Xem đáp án

Chọn đáp án A              

Từ bảng xét dấu suy ra y= f(x) đạt cực đại tại x= 0  

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a>0,  a≠1và logax=−1,logay=4. Giá trị của logax2y3 bằng

14.

10.

18.

6.

Xem đáp án

Chọn đáp án B              

Ta có logax2y3=2logax+3logay=2.−1+3.4=10.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cắt hình nón đỉnh S bởi mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a2. Thể tích của khối nón đã cho bằng

2πa312.

πa34.

7πa33.

2πa34.

Xem đáp án

Chọn đáp án A              

Cắt hình nón đỉnh S bởi mặt phẳng đi qua trục ta được tam giác vuông cân SAB có cạnh huyền AB=a2 và đường cao SO=AB2.

Thể tích khối nón là V=13π.AB22.SO=13π.a222.a22=a32π12.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết F(x) là nguyên hàm của hàm số fx=sinx+cosx thỏa mãn Fπ2=2. Khi đó F(x) bằng

−cosx+sinx+3.

−cosx+sinx-1.

−cosx+sinx+1.

cosx−sinx+3.

Xem đáp án

Chọn đáp án C              

Ta có ∫sinx+cosx dx=−cosx+sinx+C.

Vì Fπ2=2 nên 1+C=2⇔C=1.

Vậy Fx=−cosx+sinx+1.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A( 1 ; 2 ; 2 ), B 3 ; 0 ; 2 . Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là

x−y−z+1=0.

x+y−z−1=0.

x−y−1=0.

x+y−3=0.

Xem đáp án

Chọn đáp án C              

Ta có AB→=2;−2;0.

Gọi I là trung điểm của AB nên I 2 ; 1 ; 2 .

Phương trình trung trực của đoạn thẳng AB: x−y−1=0.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho I=∫−1011−2xdx. Nếu đặt t=1−2x thì I bằn

∫31dtt.

∫31dt.

∫13dtt.

∫13dt.

Xem đáp án

Chọn đáp án D              

Đặt t=1−2x⇒t2=1−2x⇒−tdt=dx.

Với x=−1⇒t=3, với x=0⇒t=1.

Vậy I=∫13dt.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A −4 ; 1 ; −5, B 2 ; −4 ; 7, C 3 ; −2 ; 9 . Tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành là

D 2 ; 3 ; −3.

D −3 ; 3 ; −3.

D −3 ; −3 ; 3.

D −6 ; 5 ; −12.

Xem đáp án

Chọn đáp án B              

Ta có BC→= 1 ; 2 ; 2.

ABCD là hình bình hành ⇔AD→=BC→⇔xD+4=1yD−1=2zD+5=2⇔xD=−3yD=3zD=−3.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x2−3x+2x2−1 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

0.

1.

2.

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án B              

TXĐ: D=ℝ\−1 ; 1.

Ta có:

 limx→1±x2−3x+2x2−1=limx→1±x−1x−2x−1x+1=limx→1±x−2x+1=−12.

limx→−1±x2−3x+2x2−1=limx→−1±x−1x−2x−1x+1=limx→−1±x−2x+1=∓∞.

Hàm số có tiệm cận đứng là x=−1.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, cạnh SA=a2và SA vuông góc với mặt đáy. Góc giữa SC và (ABCD) bằng

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, cạnh (ảnh 1)

900.

450.

300.

600.

Xem đáp án

Chọn đáp án B              

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, cạnh (ảnh 2)

Vì SA vuông góc với mặt đáy nên góc giữa SC và (ABCD) là góc SCA^.

Do (ABCD) là hình vuông a, suy ra AC=a2.

Xét tam giác SAC vuông tại A và có SA=AC=a2⇒ tam giác SAC vuông cân tại  A⇒SCA^=450.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x2+3 trên 1;  3. Khi đó giá trị T=2M+m bằng

3.

2.

4.

5.

Xem đáp án

Chọn đáp án D              

Đạo hàm y'=3x2−6x.

y'=0⇔x=0  (L)x=2.

Ta có: y1=1,y2=−1 và y3=3.

Do đó M=Maxx∈1;  3y=y3=3 và m=Minx∈1;  3 y=y2=−1. Suy ra T=2M+m=5.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=(x+1)(x2−2) có đồ thị (C). Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

(C) cắt trục hoành tại một điểm.

(C) cắt trục hoành tại ba điểm.

(C) cắt trục hoành tại hai điểm.

(C) không cắt trục hoành.

Xem đáp án

Chọn đáp án B              

Xét phương trình hoành độ giao điểm của hàm số y=(x+1)(x2−2) và trục hoành ta có:

(x+1)(x2−2)=0⇔x=−1x=−2x=2

Vậy (C) cắt trục hoành tại 3 điểm.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=2x2+x là

y'=(2x+1)2x2+x.

y'=(2x+1)2x2+x.ln2.

y'=2x2+x.ln2.

y'=22x+1.ln2.

Xem đáp án

Chọn đáp án B              

Áp dụng công thức: (au)'=u'.au.lna

Ta có y'=(2x2+x)'=(x2+x)'.2x2+x.ln2=(2x+1).2x2+x.ln2.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng a2. Khoảng cách từ tâm O của đáy đến một mặt bên bằng

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng (ảnh 1)

25a3.

5a2.

3a2.

2a3.

Xem đáp án

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng (ảnh 2)Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng (ảnh 3)

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp chứa 20 thẻ được đánh số từ 1 đến 20. Lấy ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp đó. Xác suất thẻ lấy được ghi số lẻ và chia hết cho 3  bằng

0,3.

0,15.

0,5.

0,2.

Xem đáp án

Chọn đáp án B              

Lấy ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp chứa 20 thẻ nên mỗi phần tử của không gian mẫu là một tổ hợp chập  1 của 20  phần tử. Suy ra nΩ=C201=20.

Gọi A: “Thẻ lấy được ghi số lẻ và chia hết cho 3”.

Vì trong hộp chứa 3 thẻ {3;9;15} ghi số lẻ và chia hết cho 3 nên nA=C31=3.

Vậy xác suất cần tìm là PA=nAnΩ=320=0,15.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm M1;−2;4. Gọi α là mặt phẳng  đi qua M và cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho OA, OB, OC  theo thứ tự lập thành cấp số nhân có công bội bằng 2. Khoảng cách từ O đến α bằng

121.

321.

421.

221.

Xem đáp án

Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;-2;4). Gọi (alpha) là mặt phẳng  đi qua M (ảnh 1)

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang cân ABCD, AB //CD, AB=6,CD=2, AD=BC=13. Quay hình thang ABCD xung quanh đường thẳng AB ta được một khối tròn xoay. Thể tích khối tròn xoay đó bằng

12π.

30π.

18π.

24π.

Xem đáp án

Cho hình thang cân ABCD,AB song song CD , AB=6,CD= 2, AD= BC= căn bậc hai 13. (ảnh 1)

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Anh Nam tiết kiệm được x triệu đồng và dùng số tiền đó để mua một căn nhà, nhưng thực tế giá căn nhà đó là 1,6x triệu đồng. Anh Nam quyết định gửi tiết kiệm vào ngân hàng với lãi suất 7%/năm theo hình thức lãi kép và không rút tiền trước kỳ hạn. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm anh Nam có đủ số tiền cần thiết (bao gồm vốn lẫn lãi) mua căn nhà đó? Giả sử trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi, anh Nam không rút tiền và giá bán căn nhà không thay đổi.

6 năm.

5 năm.

7 năm.

8 năm.

Xem đáp án

Chọn đáp án C              

Gọi n là số năm cần tìm n∈ℕ*.

Theo công thức lãi kép, số tiền anh Nam nhận được sau n năm là: x1+7%n.

Theo bài ra, ta có: x1+7%n≥1,6x⇔n≥log1,071,6≃6,95

Vậy, n= 7.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax−bx−1 có đồ thị như hình vẽ.

Cho hàm số y=ax-b/ x-1 có đồ thị như hình vẽ.  Mệnh đề nào dưới đây đúng? (ảnh 1)

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

0<b<a.

b<0<a.

a<b<0

a<0,b<0.

Xem đáp án

Chọn đáp án B              

Từ đồ thị hàm số ta thấy đường tiệm cận ngang là y=1⇒a=1>0

Giao điểm với trục hoành là điểm có hoành độ bằng −2⇒ba=−2⇒b=−2a=−2<0.

Vậy, b<0<a.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫1ex3lnxdx=3ea+1b, với a,b là các số nguyên dương. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a−b=4.

a.b=-46.

a.b=46.

a−b=12.

Xem đáp án

Chọn đáp án C              

Đặt u=lnxdv=x3dx⇒du=dxxv=x44.                                                       

Do đó ∫1ex3lnxdx=x4lnx41e−∫1ex34dx=e44−x4161e=3e4+116.

Suy ra a=4,b=16⇒a.b=64.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của y để tập nghiệm của bất phương trình log2x−22x−y<0 có ít nhất 1 số nguyên và không quá 6 số nguyên?

2048.

2016.

1012.

2023

Xem đáp án

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của y để tập nghiệm của bất phương trình (ảnh 1)

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=x3−3x2+1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2021.ff(x)=m có 7 nghiệm phân biệt?

8078.

0.

4041.

8076.

Xem đáp án

Cho hàm số f(x)= x^3-3x^2+1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m (ảnh 1)Cho hàm số f(x)= x^3-3x^2+1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m (ảnh 2)

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x) có đạo hàm liên tục trên ℝ thỏa 2fx+xf'x=2x+1 và f1=−3. Tính I=∫01fxdx.

I=52.

I=-1.

I=5.

I=2.

Xem đáp án

Chọn đáp án C               

Lấy tích phân hai vế với cận từ 0 đến 1 của đẳng thức 2fx+xf'x=2x+1, ta có:

∫012fxdx+∫01xf'xdx=∫012x+1dx.

Suy ra

2∫01fxdx+∫01xf'xdx=x2+x01=2.

Hay

2I+J=2 với J=∫01xf'xdx.

Xét J=∫01xf'xdx.

Đặt u=x⇒du=dxdv=f'xdx⇒v=fx.

Khi đó J=uv01−∫01vdu=xfx01−∫01fxdx=f(1)−I=−3−I.

Thay J=−3−I vào đẳng thức 2I+J=2, ta có ngay 2I−3−I=2, hay I=5.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x+3x+4m nghịch biến trên khoảng 2 ; +∞?

Vô số.

2.

3.

1.

Xem đáp án

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y= x+3/ x+ 4m (ảnh 1)

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, cạnh đáy bằng 2a, góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) bằng 45o. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của SA, SB và AB. Thể tích khối tứ diện DMNP bằng

a36.

a312.

a32.

a34.

Xem đáp án

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, cạnh đáy bằng 2a (ảnh 1)Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, cạnh đáy bằng 2a (ảnh 2)