30 đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải - Đề 26
Đề thi

30 đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải - Đề 26

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT106 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân un với u1=8 và công bội q=3. Giá trị của u2 bằng

24.

11.

83.

5.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có u2=u1.q=8.3=24.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp có diện tích đáy B=3a2 và chiều cao h= 6a.. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

9a3.

6a3.

18a3.

3a3.

Xem đáp án

Chọn B

Thể tích của khối chóp đã cho là V=13B.h=13.3a2.6a=6a3.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫15fxdx=2 và ∫35fxdx=−3 với f(x) là hàm liên tục và có đạo hàm trên đoạn [1;5]. Khi đó I=∫13fxdx bằng

1.

-1.

5.

-5.

Xem đáp án

Chọn C

I=∫13fxdx=∫15fxdx−∫35fxdx=2−−3=5

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng α:2x−y−3z−5=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của α?

n2→=2 ; −1 ; 3.

n4→=2 ; 1 ; −3.

n3→=−2 ; 1 ; 3.

n1→=2 ; 1 ; 3.

Xem đáp án

Chọn C

Một vectơ pháp tuyến mặt phẳng α là n3→=−2 ; 1 ; 3

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cắt hình trụ (T) bởi mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông cạnh bằng 5. Diện tích xung quanh của (T) bằng

25π4.

25π2.

50π.

25π.

Xem đáp án

Cắt hình trụ (T) bởi mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B = 12, chiều cao h=6. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

18

72

36

24

Xem đáp án

Chọn B

Thể tích khối lăng trụ đã cho là V=B.h=12.6=72.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối trụ có bán kính r=4 và chiều cao h=5. Thể tích khối trụ bằng

20π.

20π3.

80π3.

80π.

Xem đáp án

Chọn D

Thể tích khối trụ được tính theo công thức: V=πr2h=π.42.5=80π=

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có bán kính đáy r=3, độ dài đường sinh l=5. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

30π.

45π.

15π.

10π.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: r=3l=5. Khi đó Sxq=2π.r.l=2π.3.5=30π.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

∫5x4dx bằng

x5+C.

5x5+C

20x3+C.

15x5+C.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có : ∫5x4dx=5.15x5+C=x5+C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình log3x−6=2 là :

x=8.

x=15.

x=12.

x=9.

Xem đáp án

Chọn B

Điều kiện : x > 6

             log3x−6=2

             ⇔x−6=9

             ⇔x=15( thỏa mãn )

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc bốn y= f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Số nghiệm thực của phương trình f(x)+12=0 là

Cho hàm số bậc bốn y= f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Số nghiệm thực của (ảnh 1)

3.

1.

2.

4.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: f(x)+12=0⇔f(x)=−12

Cho hàm số bậc bốn y= f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Số nghiệm thực của (ảnh 2)

Đồ thị hàm số y= f(x) và đường thẳng y=−12 cắt nhau tại 4 điểm phân biệt do đó phương trình f(x)+12=0 có 4 nghiệm thực.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho mặt cầu S:x2+y2+z2−2x+4y+6z+10=0. Tọa độ tâm I và bán kính R của (S) là

I(−1;2;3) , R=4.

I(1;−2;−3) , R=2.

I(−1;2;3) , R=2.

I(1;−2;−3) , R=4.

Xem đáp án

Chọn B

Mặt cầu (S)có tâm I(1;−2;−3) và bán kính R=12+−22+−32−10=2

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=−x4+3x2−2 với trục hoành là

0.

3.

2.

4.

Xem đáp án

Chọn D

Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành bằng số nghiệm phương trình: −x4+3x2−2=0⇔x2=1x2=2⇔x=±1x=±2

Vậy số giao điểm là 4.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu có bán kính  r = 2. Diện tích của mặt cầu đã cho bằng

16π.

32π3.

4π.

16π3.

Xem đáp án

Chọn A

Diện tích mặt cầu là: S=4πr2=4π.22=16π

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của điểm A2;−1;4 trên mặt phẳng Oxy.

M2;−1;0.

E0;0;4.

Q2;0;4.

N0;−1;4.

Xem đáp án

Chọn A

Điểm A( x;y;z) chiếu lên mặt phẳng Oxy có tọa độ là Mx;y;0

Vậy điểm A2;−1;4 chiếu lên mặt phẳng Oxy có tọa độ là M2;−1;0

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm M2;−1;3 và mặt phẳng P:2x−2y+z+1=0. Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) là

2.

53.

3.

103.

Xem đáp án

Chọn D

Khoảng cách dM;P=2.2−2.−1+3+122+−22+1=103

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số nào sau đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?

Đồ thị của hàm số nào sau đây có dạng như đường cong trong hình vẽ? (ảnh 1)

y=13x3−2x2+3x+1.

y=−13x3+2x2−3x+1.

y=−14x4+2x2+1.

y=14x4−2x2+1.

Xem đáp án

Chọn B

Dựa vào đồ thị ta thấy đồ thị của hàm số có dạng như đường cong trong hình vẽ là đồ thị hàm số bậc 3 có hệ số a < 0. Chọn B    

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách chọn một quả cam từ một giỏ đựng trái cây, biết trong giỏ có 5 quả sành và 7 quả cam canh?

35.

7.

12.

5.

Xem đáp án

Chọn C

Chọn 1 quả cam sành có 5 cách chọn

Chọn 1 quả cam canh có 7 cách chọn

Vậy theo quy tắc cộng có 12 cách chọn một quả cam từ giỏ trái cây.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian 0xyz cho u→=i→+2j→−k→ tọa độ u→là

u→=0;2;0.

u→=0;2;−1.

u→=1;2;−1.

u→=1;2;1.

Xem đáp án

Chọn C

u→=i→+2j→−k→⇔u→=1;2;−1.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây

Cho hàm số y= f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch (ảnh 1)

0;+∞.

−1;1

−∞;−1.

−1;0

Xem đáp án

Chọn D

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đồ thị hàm số đi xuống trên khoảng (-1;0) nên hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;0)

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫0π2fx+2cosxdx=3 . Khi đó  ∫0π2fxdx bằng

3.

2.

1.

4.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có ∫0π2fx+2cosxdx=3⇔∫0π2fxdx=3−2∫0π2cosx.dx=1

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a là số thực dương tùy ý, log33a3bằng

1+3log3a.

3+3log3a.

3+log3a.

1+log3a.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có log33a3=log33+3log3a=1+3log3a.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian   Oxyz , cho hai điểm A−1;2;−3, B0;1;−1, độ dài đoạn thẳng AB  bằng

6.

6.

32.

26.

Xem đáp án

Chon A

Ta có   AB=0+12+1−22+−1+32=6   

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y= f(x) có bảng biến thiên

Cho hàm số  y= f(x) có bảng biến thiên   Điểm cực đại của hàm số đã cho là (ảnh 1)

 Điểm cực đại của hàm số đã cho là

x=−2.

x=−1.

x=2.

x=1.

Xem đáp án

Chọn D

 Dựa BBT, ta chọn Chọn D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3x+6x−2 là

x=3.

x=2.

y=3.

y=2.

Xem đáp án

Chọn C

Dựa Vào đ/n Tiệm cận ngang là y=ac=3.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 77x−6=7x là

x=−1.

x=−2.

x=1.

x=2.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: 77x−6=7x⇔7x−6=x⇔x=1.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=e+12x,y=0 , x=0 và x=1. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh Ox bằng

π∫01e+14xdx.

∫01e+12xdx.

π∫01e+12xdx.

∫01e+14xdx.

Xem đáp án

Chọn A

Thể tích cần tìm là V=π∫01e+12x2dx=π∫01e+14xdx.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, gọi φ là góc giữa hai vectơ a→=1;2;0 và b→=2;0;−1. Khi đó cos φ bằng

−25.

25.

0.

25.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có cosφ=a→.b→a→.b→=1.2+2.0+0.−112+22+02.22+02+−12=25.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=32x là

(0;+∞).

ℝ.

[0;+∞).

ℝ\0.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có 32>0 và 32≠1nên tập xác định của hàm số y=32x là D=ℝ

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫12f(x)dx=8 và ∫12g(x)dx=3. Khi đó ∫12[f(x)−g(x)]dx bằng

24

11

5

-5

Xem đáp án

Chọn C

Ta có ∫12[f(x)−g(x)]dx=∫12f(x)dx−∫12g(x)dx=8−3=5.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt cầu (S) đi qua hai điểm A3;−2;0, B−2;4;1 và có tâm nằm trên trục Oz là

S:x2+y2+z−172=302.

S:x2+y2+z−42=29.

S:x2+y2+z+42=29.

S:x2+y2+z+172=302.

Xem đáp án

Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt cầu (S) đi qua hai điểm (ảnh 1)

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình: log3x2−2x>1 có tập nghiệm là     

S=−1;3.

S=−∞;−1∪3;+∞.

S=−∞;−1

S=3;+∞

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: log3x2−2x>1⇔x2−2x>3⇔x2−2x−3>0⇔x<−1x>3

Vậy: S=−∞;−1∪3;+∞. 

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho log645=a+log25+blog23+c,với a,b,c∈ℤ. Tổng a+b+ c bằng

-4.

1.

0.

2.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có:

log645=log245log26=log232.5log22.3=2log23+log25log23+1=2log23+1+log25−2log23+1=2+log25−2log23+1

Vậy a=2,b=−2;c=1⇒a+b+c=1.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn −20;20 để hàm số y=mx−16x−m nghịch biến trên khoảng −∞;8 là

11.

14.

13.

12.

Xem đáp án

Chọn C

TXĐ: D=ℝ\m

Ta có y'=−m2+16x−m2.

Để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng −∞;8 thì −m2+16<0m≥8⇔m>4m<−4m≥8⇔m≥8

Vậy có 13 giá trị m thỏa mãn bài ra.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x) có đạo hàm f'x=x−1x2−2x−22,  ∀x∈ℝ. Số điểm cực đại của hàm số đã cho là:

4.

2.

1.

3.

Xem đáp án

Cho hàm số y= f(x) có đạo hàm f(x)= ( x-1) ( x^2-2) ( x-2)^2, voi moi x thuoc R (ảnh 1)

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 32x+5=3x+2+2. Đặt t=3x+1, phương trình đã cho trở thành phương trình:

3t2−t−2=0 .

27t2−3t−2=0.

81t2−3t−2=0.

27t2+3t−2=0.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: 32x+5=3x+2+2⇔32x+1+3=3x+1+1+2⇔3x+12.33−3x+1.3−2=0.

Theo cách đặt, phương trình trở thành 27t2−3t−2=0. 

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số f(x) liên tục trên R và thỏa mãn f2=16;∫01f(2x) =2. Khi đó tích phân ∫02xf'(x) dxbằng    

28.

36.

16.

30.

Xem đáp án

Hàm số f(x) liên tục trên R và thỏa mãn f(2)= 16; tich phan f (2x) =2 (ảnh 1)

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=3x+1−4x2−6x+5

2.

0.

3.

1.

Xem đáp án

Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y= can bac hai 3x+1 -4/ x^2-6x+5 (ảnh 1)

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x−e2x trên đoạn [-1;1] bằng

ln2+12.

1−e2.

−1+e−2.

−ln2+12.

Xem đáp án

Giá trị lớn nhất của hàm số f(x) = x- e ^2x trên đoạn [-1;1] bằng (ảnh 1)

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2; y=−13x+43 và trục hoành như hình vẽ có diện tích bằng

Hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x^2; y= -1/3x+ 4/3 và trục hoành như hình (ảnh 1)

116.

563.

392.

73.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: S=∫01x2dx+∫14−13x+43dx=116.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz gọi (P) là mặt phẳng đi qua M1;−1;0;N1;2;1 và tiếp xúc với mặt cầu  S:x+22+y+32+z−22=14. Phương trình mặt phẳng (P) là

2x+y−3z−1=0 và 38x−5y+15z−43=0.

2x+y−3z−1=0 và 38x+5y−15z−33=0

2x+y−3z−3=0 và 38x−5y+15z−43=0.

2x+y−3z−3=0 và 38x+5y−15z−33=0

Xem đáp án

Trong không gian Oxyz gọi (P) là mặt phẳng đi qua M(1;-1;0); N(1;2;1) và tiếp xúc với mặt cầu  (ảnh 1)

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ  bên dưới. Trong các số a,b,c,d có bao nhiêu số âm?

Cho hàm số y= ax^3+ bx^2+ cx+d có đồ thị như hình vẽ  bên dưới (ảnh 1)

1.

4.

0.

3.

Xem đáp án

Chọn A

Dựa vào đồ thị ta rút ra a > 0

Giao với Oy⇒d>0

Hàm số có 1 điểm cực trị bằng 0 và một nghiệm dương y'=3ax2+2bx+c=0có nghiệm x=0⇒c=0 và x=−2b3a>0⇔b<0

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Một mặt phẳng thay đổi luôn song song với mặt phẳng chứa đa giác đáy và cắt các cạnh bên SA, SB, SC, SD lần lượt tại I,J,K,L (không trùng với các điểm S,A,B,C,D. Gọi E,F,G,H lần lượt là hình chiếu vuông góc của các điểm I;J;K;L lên mặt phẳng (ABCD). Thế tích đa diện IJKL.EFGH đạt giá trị lớn nhất khi SISA=aba,b∈ℕ*. Gía trị của biểu thức T=a2+b2 bằng

T=10.

T=5.

T=13.

T=15.

Xem đáp án

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Một mặt phẳng thay đổi (ảnh 1)Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Một mặt phẳng thay đổi (ảnh 2)

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp đựng 10 tấm thẻ được đánh số liên tiếp từ 1 đến 10. Một người rút ngẫu nhiên cùng lúc 3 tấm thẻ. Xác suất để bất kỳ 2 trong 3 tấm thẻ được lấy ra có 2 số tương ứng ghi trên 2 tấm thẻ luôn hơn kém ít nhất 2 đơn vị bằng

1940.

715.

115.

2140.

Xem đáp án

Một hộp đựng 10 tấm thẻ được đánh số liên tiếp từ 1 đến 10. Một người rút ngẫu (ảnh 1)

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cặp số nguyên dương (m;n) sao cho giá trị n không vượt quá 2021 và thỏa mãn 3m−log3n+2.3m−1=3n−m

8.

2020.

2021.

7.

Xem đáp án

Có bao nhiêu cặp số nguyên dương (m;n) sao cho giá trị n không vượt quá 2021 (ảnh 1)

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD có hình chữ nhật, AB=a,AD=2a. Tam giác SAB cân tại S và mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 450. Khoảng cách từ trung điểm I của đoạn thẳng SD đến mặt phẳng (SAC) bằng

2a137781 .

2a151389.

a151389.

a137781.

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD có hình chữ nhật, AB= a, AD=2a (ảnh 1)Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD có hình chữ nhật, AB= a, AD=2a (ảnh 2)

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Để đủ tiền mua nhà, anh Bình quyết định vay ngân hàng 500 triệu đồng theo phương thức trả góp với lãi suất 0,85%/tháng. Sau mỗi tháng kể từ thời điểm vay, anh Bình sẽ trả nợ ngân hàng số tiền cố định là 10 triệu đồng bao gồm cả tiền lãi và gốc. Biết rằng lãi suất không thay đổi trong suốt quá trình anh Bình trả nợ. Hỏi sau bao nhiêu tháng anh Bình trả hết nợ (Tháng cuối anh Bình có thể trả dưới 10 triệu đồng)?

65 tháng.

69 tháng.

68 tháng.

66 tháng.

Xem đáp án

Để đủ tiền mua nhà, anh Bình quyết định vay ngân hàng 500 triệu đồng theo phương (ảnh 1)

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thợ cơ khí muốn làm một chiếc thùng hình trụ không đáy từ nguyên liệu là một tấm tôn hình tam giác đều MNP có cạnh bằng 1,2 m. Người đó cắt mảnh tôn hình chữ nhật ABCD từ tấm tôn nguyên liệu (với C,D thuộc cạnh NP,A,B tương ứng thuộc cạnh MN,MP) để tạo thành hình trụ có chiều cao bằng BC. Thể tích lớn nhất của chiếc thùng mà người đó có thể làm được gần nhất với giá trị nào dưới đây?

17.650 cm3 .

21.200 cm3.

14.000 cm3.

20.210 cm3.

Xem đáp án

Một thợ cơ khí muốn làm một chiếc thùng hình trụ không đáy từ nguyên liệu là một (ảnh 1)Một thợ cơ khí muốn làm một chiếc thùng hình trụ không đáy từ nguyên liệu là một (ảnh 2)

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x) có đạo hàm f'x=4−x2.Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham  số m∈−2021;2020 để hàm số gx=fx2+x+m2lnx−1x nghịch biến trên khoảng 1;+∞ bằng ?

−2043231.

2041210.

0.

-2041210.

Xem đáp án

Cho hàm số y= f(x) có đạo hàm f'(x) = 4- x^2.Tổng tất cả các giá trị nguyên của (ảnh 1)Cho hàm số y= f(x) có đạo hàm f'(x) = 4- x^2.Tổng tất cả các giá trị nguyên của (ảnh 2)

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x3+bx2+cx+dvới b,c,d∈R thỏa mãn 4b+d>2c+8 và 2b+4c+8d+1<0. Số điểm cực trị của đồ thị hàm số gx=fx là:

5.

1.

2.

3.

Xem đáp án

Cho hàm số f(x)= x^3+ bx^2+ cx+d với b,c,d thuoc R thỏa mãn 4b+ d > 2c +8 (ảnh 1)Cho hàm số f(x)= x^3+ bx^2+ cx+d với b,c,d thuoc R thỏa mãn 4b+ d > 2c +8 (ảnh 2)