Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 91)
Đề thi

Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 91)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1236 lượt thi
46 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The development of professional sports in the United States dates back to nineteenth century.

development

professional

dates

nineteenth

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: trước số thế kỷ cần có mạo từ “the” => sửa “nineteenth” thành “the nineteenth”

Dịch: Sự phát triển của thể thao chuyên nghiệp ở Hoa Kỳ bắt đầu từ thế kỷ 19.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The drought was finally over as the fall brought in some welcome rain.

 

heatwave

harvest

summer

aridity

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: drought (n): hạn hán

A. heatwave (n): đợt nắng nóng

B. harvest (n): mùa màng

C. summer (n): mùa hè

D. aridity (n): sự khô cằn

Dịch: Hạn hán cuối cùng cũng kết thúc khi mùa thu mang theo những cơn mưa chào đón.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The house was too expensive. They couldn't buy it. 

The house was too expensive for them to buy it.

The house was so expensive that they couldn't buy it.

The house wasn't enough cheap for them to buy it.

The house wasn't cheap enough for them to buy it.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Cấu trúc “so…that” với tính từ: S + tobe + so + adj + that + S + V: quá … đến nỗi mà

Dịch: Ngôi nhà đắt đến mức họ không thể mua được.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The light went out while I _________ dinner.

am having

was having

had

have had

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

- Cấu trúc kết hợp giữa quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn:

S1 + was/were + Ving + O + when + S2 + Vqk + O: diễn tả một hành động đang diễn ra trong quá khứ và bị một hành động khác xen vào

+ Hành động đang xảy ra chia quá khứ tiếp diễn

+ Hành động xen vào chia quá khứ đơn

Dịch: Đèn tắt khi tôi đang ăn tối.

 

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They think he’s funny, _______?

don’t they

isn’t he

is he

do they

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

- Đối với câu hỏi đuôi, khi mệnh đề chính khẳng định thì phần đuôi phủ định và ngược lại. Tuy nhiên nếu mệnh đề chính chứa các từ mang tính phủ định như “rarely, seldom, never, hardly,...” thì mệnh đề chính được coi là phủ định => phần đuôi khẳng định

- Cấu trúc phần đuôi: trợ động từ (not) + S

Dịch: Họ nghĩ anh ấy hài hước, phải không?

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This car is __________ of the two models in the showroom.

more modern

the most modern

the more modern

one of the most modern

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

- Cấu trúc so sánh hơn giữa 2 đối tượng đã xác định trong câu: the + adj-er/more adj + of the two

- “modern” là tính từ dài => dùng “the more modern”

Dịch: Chiếc xe này là mẫu xe hiện đại hơn trong số hai mẫu xe tại showroom.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This won't take long, ________?

does it

will this

is it

will it

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

- Cấu trúc câu hỏi đuôi: trợ động từ (not) + S

- Mệnh đề chính ở dạng phủ định => câu hỏi đuôi ở dạng khẳng định

- “This/that” trong mệnh đề chính khi chuyển sang câu hỏi đuôi sẽ là “it”

Dịch: Việc này sẽ không mất nhiều thời gian phải không?

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

During the Great Depression, there were many wanderers who traveled on the railroads and camped along the tracks.

veterans

tyros

vagabonds

zealots

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: wanderers (n): người bộ hành, kẻ lang thang

A. veterans (n): cựu chiến binh

B. tyros (n): người mới vào nghề

C. vagabonds (n): kẻ lang thang

D. zealots (n): người cuồng nhiệt

=> wanderers = vagabonds

Dịch: Trong thời kỳ Đại suy thoái, có rất nhiều người lang thang đi trên đường sắt và cắm trại dọc theo đường ray.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What did you do after you (go) ________ home yesterday?

had gone

will have gone

have gone

had been going

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Cấu trúc với “after”: After + quá khứ hoàn thành, quá khứ đơn

Dịch: Bạn đã làm gì sau khi về nhà ngày hôm qua?

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When she got the news from her family, she could not do anything, _______cry.

but

therefore

so

however

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Khi “but” đóng vai trò là giới từ sẽ có nghĩa là ngoại trừ

Dịch: Khi nhận được tin báo từ gia đình, cô không biết làm gì hơn ngoài việc khóc.

 

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You must lend me the money for the trip________, I won't be able to go.

 

Consequently

Nevertheless

Otherwise

Although

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

A. Consequently: do đó

B. Nevertheless: tuy nhiên

C. Otherwise: nếu không thì

D. Although: mặc dù

Dịch: Bạn phải cho tôi mượn tiền đi du lịch nếu không tôi sẽ không thể đi được.

12. Tự luận
• 1 điểm

Before (give) ________ evidence, you must swear (speak) _______ the truth.

 

Xem đáp án

Đáp án: giving – to speak

Giải thích:

- Before + Ving: trước khi làm gì

- swear to V-inf: thề phải làm gì

Dịch: Trước khi đưa ra bằng chứng, bạn phải thề nói lên sự thật.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The publishers expect that the new biography of Simon Bolivar will be bought by people _______ in Latin American history.

who they are interested

are interested

interested

they are interested

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Rút gọn mệnh đề bằng tính từ/cụm tính từ: Lược bỏ đại từ quan hệ, chủ ngữ, tobe và giữ nguyên cụm tính từ

Dịch: Các nhà xuất bản kỳ vọng rằng cuốn tiểu sử mới của Simon Bolivar sẽ được những người quan tâm đến lịch sử Mỹ Latinh mua.

 

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Tìm từ có trọng âm khác với những từ còn lại

involvement

employment

social

important

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án C trọng âm số 1, các đáp án còn lại trọng âm số 2

Dịch:

A. sự tham gia

B. việc làm

C. xã hội

D. quan trọng

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm từ trái nghĩa với từ gạch chân:

As an executive director of a big company, she is a woman of extraordinary intelligence.

moderate

remarkable

little

sufficient

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: extraordinary (adj): phi thường

A. moderate (adj): vừa phải

B. remarkable (adj): đáng chú ý

C. little (adj): nhỏ bé, tầm thường

D. sufficient (adj): đủ

=> extraordinary >< little

Dịch: Là giám đốc điều hành của một công ty lớn, cô là một người phụ nữ có trí thông minh phi thường.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

We always believe that every single employee should be treated as equals, of irrespective race, religion or nationality.

 

every single

as equals

of irrespective

nationality

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Cấu trúc song hành với liên từ kết hợp “and/or/but…”: các thành phần được nối phải giống nhau về mặt từ loại hoặc cấu trúc => sửa “of irrespective” thành “irrespective”

Dịch: Chúng tôi luôn tin rằng mọi nhân viên đều phải được đối xử bình đẳng, không phân biệt chủng tộc, tôn giáo hay quốc tịch.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Before she left for Australia she promised her parents that she would drop them __________ at least once a month.

a note

the news

a word

a line

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: drop sb a line: viết thư/liên lạc với ai

Dịch: Trước khi đến Úc, cô đã hứa với bố mẹ rằng cô sẽ liên lạc với họ ít nhất mỗi tháng một lần.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Don't touch that button, _________?

will you

won’t you

do you

don’t you

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Đối với dạng câu mệnh lệnh dù ở khẳng định hay phủ định thì câu hỏi đuôi đều là “will you”

Dịch: Đừng chạm vào nút đó nhé?

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I like my new job; the only fly in the _______ is the fact that I have to work every other weekend.

fat

porridge

soup

ointment

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: fly in the ointment: con sâu làm rầu nồi canh (một người/vật sẽ phá hoại cuộc vui hay 1 tình huống có thể sẽ rất tuyệt vời

Dịch: Tôi thích công việc mới của mình; điều đáng lo ngại duy nhất là việc tôi phải làm việc hai ngày cuối tuần.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

I passed my exam last summer, but my friend has just failed her.

passed

but

has just

her

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Ở đây cần 1 đại từ sở hữu thay thế cho “her exam” thay vì dùng tính từ sở hữu “her” => sửa “her” thành “hers”

Dịch: Tôi đã vượt qua kỳ thi vào mùa hè năm ngoái, nhưng bạn tôi vừa trượt.

 

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Jack went out, but he did not tell _______ where he was going.

anyone

no one

one

none

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. anyone: bất cứ ai

B. no one: không có ai

C. one: một

D. none: không

Dịch: Jack đi ra ngoài nhưng không nói cho ai biết mình sẽ đi đâu.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nothing went wrong, ________?

didn’t it

did it

doesn’t it

is it

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

- Cấu trúc câu hỏi đuôi: trợ động từ/ động từ tobe (not) + S

- Nếu chủ ngữ trong mệnh đề chính là “nothing” thì trong câu hỏi đuôi sẽ là “ity”

- Mệnh đề chính có “nothing” mang nghĩa phủ định => phần đuôi sẽ ở dạng khẳng định

=> Chọn đáp án B

Dịch: Không có gì sai cả, phải không?

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Of course you won’t become more intelligent if you eat a lot of fish – that’s just an old _______tale. 

maids’

wives’

mothers’

ladies’

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: an old wive’s tale: chuyện mê tín huyễn hoặc

Dịch: Tất nhiên bạn sẽ không trở nên thông minh hơn nếu ăn nhiều cá – đó chỉ là câu chuyện của một bà vợ già mà thôi.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Peter was not feeling well, so we gave him ______ to do than you.

fewer work

less work

little work

least

Xem đáp án

Đáp án:

- “work” là danh từ không đếm được => dùng “little”

- Cấu trúc so sánh hơn giữa 2 đối tượng => so sánh hơn của “little” là “less”

Dịch: Peter cảm thấy không khỏe nên chúng tôi giao cho anh ấy ít việc hơn bạn.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The car swerved to avoid a cyclist and just missed hitting a passer-by by _______.

a slight edge

a narrow escape

a close thing

a hair’s breadth

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: by a hair’s breadth = have a narrow escape: trong gang tấc

Dịch: Chiếc ô tô chuyển hướng để tránh một người đi xe đạp và suýt tông vào một người đi đường trong gang tấc.

Đoạn văn

The invention of the mobile phone has undoubtedly revolutionized the way people communicate and influenced every aspect of our lives. The issue is whether this technological innovation has (1) _______ more harm than good. In order to answer the question, we must first turn to the types of consumers. Presumably, most parents (2) ______ are always worrying about their children’s safety buy mobile phones for them to track their whereabouts. We can also assume that most teenagers want mobile phones to avoid missing out on social contact. In this context, the advantages are clear. (3) ________, we cannot deny the fact that text messages have been used by bullies to intimidate fellow students. There is also (4) ________ evidence that texting has affected literacy skills. The widespread use of mobile phone has, out of question, affected adult consumers too. What employee, on the way home from work, would be reluctant to answer a call from their boss? Apparently, only 18% of us, according to a survey, are willing to switch off our mobile phones once we've left the office. Admittedly, mobile phones can be intrusive but there are obvious benefits to possessing one. Personally speaking, they are invaluable when it comes to making social or business arrangements at short (5) _______. They also provide their owners with a sense of security in emergency situations.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The issue is whether this technological innovation has (1) _______ more harm than good

done

played

made

brought

Xem đáp án

Đáp án A

do harm to sb: gây hại cho ai đó

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Presumably, most parents (2) ______ are always worrying about their children’s safety buy mobile phones for them to track their whereabouts.

which

whom

who

what

Xem đáp án

Đáp án C

Đại từ quan hệ “who” thay thế cho danh từ chỉ người “parents”

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(3) ________, we cannot deny the fact that text messages have been used by bullies to intimidate fellow students.

Moreover

However

Therefore

So that

Xem đáp án

Đáp án B

A. Moreover: Hơn nữa               

B. However: Tuy nhiên             

C. Therefore: Vì vậy              

D. So that: Để mà

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There is also (4) ________ evidence that texting has affected literacy skills

indisputable

arguable

doubtless

unhesitating

Xem đáp án

Đáp án A

A. indisputable (adj): không thể chối cãi              

B. arguable (adj): có thể tranh cãi             

C. doubtless (adj): chắc chắn

D. unhesitating (adj): không ngần ngại

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Personally speaking, they are invaluable when it comes to making social or business arrangements at short (5) _______.

time

warming

term

notice

Xem đáp án

Đáp án D

at short notice: thời gian thông báo ngắn

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

The planet Mars is a freezing, barren deserts with huge, dry canyons and towering volcanoes.

The

B freezing

deserts

and

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: “The planet Mars” là chủ ngữ số ít => “desert” phải chia ở số ít => sửa “deserts” thành “desert”

Dịch: Hành tinh sao Hỏa là một sa mạc cằn cỗi, băng giá với những hẻm núi khô cằn và khổng lồ và những ngọn núi lửa cao chót vót.

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Well, well, if it isn’t Kathy Lewis! You’re a sight for _______eyes!

blue

crocodile

old

sore

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: a sight for sore eyes: người/ vật ưa nhìn, dễ chịu

Dịch: Chà, nếu đó không phải là Kathy Lewis! Bạn làm một người ưu nhìn đó.

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“What's wrong with Tom today? He’s unusually quiet,” - “He’s got something on his ______. I expect.”

brow

thoughts

mind

brain

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: get sth on one’s mind: đang bận tâm về điều gì

Dịch: “Hôm nay Tom bị sao vậy? Anh ấy im lặng một cách bất thường,” - “Anh ấy đang bận tâm về điều gì đó. Tôi đoán vậy."

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Writing rhymes for birthday cards is really easy. It’s money for old ________. 

rubbish

rope

bread

rags

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: money for old rope: cách kiếm tiền một cách rất dễ dàng

Dịch: Làm thơ vần cho thiệp sinh nhật thực sự rất dễ dàng. Đó là cách kiếm tiền thật dễ dàng.

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He was killed by a man __________ friends we know.

whose

which

whom

that

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

- Mệnh đề sở hữu với whose: N(người/vật) + whose + N: dùng để chỉ sở hữu cho danh từ chỉ người hoặc vật, thường thay cho các từ: her, his, their, hoặc hình thức ‘s

+ “friends” thuộc sở hữu của “a man”

Dịch: Anh ta đã bị giết bởi một người đàn ông mà chúng ta biết bạn bè của họ.

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_________tobacco was sold in 1983 as in 1982.

Not as much

Not as many

Not much

Not many

Xem đáp án

Đáp án: A

- Cấu trúc (Not) + as + many/much + N + as: dùng để so sánh giữa 2 người hoặc 2 vật

- “tobacco” là danh từ không đếm được => dùng “Not as much”

Dịch: Không có nhiều thuốc lá được bán vào năm 1983 như năm 1982.

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

Every elementary school teacher have to take a training course.

Every

elementary

have to

a

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Every + N(số ít) + V(số ít): mỗi ai/cái gì => sửa “have to” thành “has to”

Dịch: Mỗi giáo viên tiểu học đều phải tham gia một khóa đào tạo.

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

Having change our attitude to nature, we started changing our behaviours as well.

Having change

attitude to nature

started changing

as well

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Rút gọn 2 mệnh đề cùng chủ ngữ của một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ ở dạng chủ động: Having + Vp2 + O, S + Vqk + O => sửa “Having change” thành “Having changed”

Dịch: Sau khi thay đổi thái độ với thiên nhiên, chúng tôi cũng bắt đầu thay đổi hành vi của mình.

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A huge amount of solar energy _______ the earth's outer atmosphere.

reach

reaches

that reaches

is reached

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: amount of + N(số ít) + V(số ít) => chọn đáp án B

Dịch: Một lượng lớn năng lượng mặt trời đến được bầu khí quyển bên ngoài trái đất.

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He promised to mend the broken wheel soon without _________.

fail

failure

trouble

mistake

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: without fail: chắc chắn

Dịch: Anh ấy hứa chắc chắn sẽ sớm sửa lại chiếc bánh xe bị hỏng.

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I am amazed that this game has ever ________ - it is so silly!

took in

caught on

took up

caught by

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. take in: hiểu

B. catch on: được yêu thích/ưa chuộng

C. take up: bắt đầu sở thích nào đó

D. catch by: làm ai đó ngạc nhiên

Dịch: Tôi rất ngạc nhiên khi trò chơi này lại được ưa chuộng - nó thật ngớ ngẩn!

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I don't know what ______ me to start yelling like that.

owned

possessed

belonged

obtained

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: possess sb to do sth: làm cho ai đó điều gì một cách vô lý

Dịch: Tôi không biết điều gì đã khiến tôi bắt đầu la hét như vậy.

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm

________ Jessica already ________ of leaving university before first year exam?

Was/thinking

Did/think

Had/thought

Is/thinking

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: “before first year exam” là 1 thời điểm xác định trong quá khứ => hành động xảy ra trước 1 thời điểm trong quá khứ ta dùng thì quá khứ hoàn thành

Dịch: Jessica đã nghĩ đến việc rời trường đại học trước kỳ thi năm thứ nhất chưa?

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Senior analyst John Pierpoint expects SunDigit to post ________ of $4 billion for the year

profit

to profit

profitable

profitably

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Chỗ trống cần điền 1 danh từ => post profit: công bố lợi nhuận

Dịch: Nhà phân tích cấp cao John Pierpoint kỳ vọng SunDigit sẽ đạt lợi nhuận 4 tỷ USD trong năm.

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We were ______ with joy and relief, as well as profound gratitude.

gobbled

drunk

consumed

ingested

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: tobe consumed with/by: cảm nhận được

Dịch: Chúng tôi tràn ngập niềm vui và sự nhẹ nhõm cũng như lòng biết ơn sâu sắc.

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm

1975 was the year in when the revolution took place.

the

when

the revolution

took place

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

- Khi thay thế cho năm => dùng đại từ quan hệ “when” hoặc “in which”

- Không dùng giới từ đứng trước đại từ quan hệ when/where

=> sửa “when” thành “which”

Dịch: Năm 1975 là năm diễn ra cuộc cách mạng.