Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 85)
Đề thi

Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 85)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1230 lượt thi
67 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A country cannot be prosperous if it is not quite independent.

Unless a country is quite independent, it can be prosperous.

Without complete independence, a country can be prosperous.

Only when a country is quite independent can it be prosperous.

It is not until a country is quite independent can it be prosperous.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

- Cấu trúc đảo ngữ với “Only when”: Only when + S + V + trợ động từ + S + động từ: chỉ khi

- Đáp án A, B sai nghĩa => phải là “can’t be”

- Đáp án D không phải dạng đảo ngữ => phải là “it can be prosperous.”

Dịch: Đất nước có độc lập thì mới thịnh vượng được.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_______the rise in unemployment, people still seem to be spending more.

Despite

Although

Because

Because of

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

- Despite/ In spite of + N/Ving = Although + S + V: mặc dù

- Because + S + V = Because of + N/Ving: bởi vì

=> “the rise in unemployment” là cụm danh từ => chọn đáp án A

Dịch: Bất chấp tỷ lệ thất nghiệp gia tăng, mọi người dường như vẫn chi tiêu nhiều hơn.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The dictionaries are with other (refer) ________ books.

refer

reference

referable

referral

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: reference book: sách tham khảo

Dịch: Từ điển đi kèm với các sách tham khảo khác.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She had to ______ her first certificate exam three times.

study

take

make

do

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: sit for/ take an exam: tham gia kỳ thi

Dịch: Cô đã phải thi lấy chứng chỉ đầu tiên ba lần.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“It’s really raining.” “Yes. If the weather ________, we’ll have to give up camping.”

would get worse

might get worse

get worse

should get worse

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Câu điều kiện loại 1: If + S + V(s/es) + O, S + will/can/might… + V-inf + O: diễn tả giả thiết có thật ở hiện tại, có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

Dịch: “Trời đang mưa thật đấy.” "Đúng. Nếu thời tiết trở nên xấu hơn, chúng ta sẽ phải bỏ việc cắm trại.”

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The teachers have had some problems __________ return the papers to the students.

deciding when to

deciding when

deciding

to decide when to

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: to V-inf: để làm gì

Dịch: Các giáo viên đã gặp một số vấn đề trong việc quyết định khi nào nên trả lại giấy tờ cho học sinh.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Human _______ have not shown their intention to live in harmony with the nature.

race

beings

being

kind

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

- human being (n): con người

- do động từ “have” là số nhiều => danh từ phải ở dạng số nhiều => chọn đáp án B

Dịch: Con người chưa thể hiện ý định sống hòa hợp với thiên nhiên.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trang An Scenic Landscape Complex is the 8th World Heritage in Viet Nam _______ by UNESCO.

to be recognized

to recognize

recognizing

recognized

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

- Khi danh từ đứng trước có các cụm từ “the only, the first, the second …” bổ nghĩa => rút gọn mệnh đề quan hệ dạng “to V-inf”

- động từ ở đây mang nghĩa bị động do có “by UNESCO” => mệnh đề quan hệ rút gọn sẽ là “to be recognized”

Dịch: Quần thể Danh thắng Tràng An là Di sản Thế giới thứ 8 của Việt Nam được UNESCO công nhận.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We watch the cat ________ the tree.

 

climbed

climb

had climbed

was climbing

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: watch sb/sth do sth: nhìn ai/cái gì gì làm gì

Dịch: Chúng tôi xem con mèo trèo cây.

 

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What’s wrong with you today? Did you get out of bed on the wrong _____?

end

side

foot

edge

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: get out of bed on the wrong side: thức dậy với tâm trạng không vui

Dịch: Có chuyện gì xảy ra với bạn hôm nay vậy? Bạn đã thức dậy với điều gì không vui à?

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The well known __________, Joseph Rowntree, was concerned with the welfare of his employees.

humanization

humanism

human

humanitarian

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

- Sau tính từ cần 1 danh từ

- Joseph Rowntree là tên riêng => chỗ trống cần 1 danh từ chỉ người => “humanitarian”: nhà nhân đạo

Các đáp án còn lại:

A. humanization (n): sự nhân đạo hóa

B. humanism (n): chủ nghĩa nhân đạo

C. human (n): con người

Dịch: Nhà nhân đạo nổi tiếng Joseph Rowntree quan tâm đến phúc lợi của nhân viên mình.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

At school he had a good academic record, and also __________ at sports.

prevailed

excelled

surpassed

achieved

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: excel at sth: xuất sắc ở cái gì

Dịch: Ở trường, anh có thành tích học tập tốt và chơi thể thao cũng rất xuất sắc.

Đoạn văn

Choosing a career may be one of the hardest jobs you ever have, and it must be done with care. View a career as an opportunity to do something you love, not simply as a way to earn a living. Investing the time and effort to thoroughly explore your options can mean the difference between finding a stimulating and rewarding career and move from job to unsatisfying job in an attempt to find the right one. Work influences virtually every aspect of your life, from your choice of friends to where you live. Here are just a few of the factors to consider.

Deciding what matters most to you is essential to making the right decision. You may want to begin by assessing your likes, dislikes, strengths, and weaknesses. Think about the classes, hobbies, and surroundings that you find most appealing. Ask yourself questions, such as “Would you like to travel? Do you want to work with children? Are you more suited to solitary or cooperative work?” There are no right or wrong answers; only you know what is important to you. Determine which job features you require, which ones you would prefer, and which ones you cannot accept. Then rank them in order of importance to you.

The setting of the job is one factor to take into account. You may not want to sit at a desk all day. If not, there are diversity occupation – building inspector, supervisor, real estate agent – that involve a great deal of time away from the office. Geographical location may be a concern, and employment in some fields in concentrated in certain regions. Advertising job can generally be found only in large cities. On the other hand, many industries such as hospitality, law education, and retail sales are found in all regions of the country.

If a high salary is important to you, do not judge a career by its starting wages. Many jobs, such as insurance sales, offers relatively low starting salaries; however, pay substantially increases along with your experience, additional training, promotions and commission.

Don’t rule out any occupation without learning more about it. Some industries evoke positive or negative associations. The traveling life of a flight attendant appears glamorous, while that of a plumber does not. Remember that many jobs are not what they appear to be at first, and may have merits or demerits that are less obvious. Flight attendants must work long, grueling hours without sleeps, whereas plumbers can be as highly paid as some doctors.

Another point to consider is that as you mature, you will likely develop new interests and skills that may point the way to new opportunities. The choice you make today need not be your final one.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The author states that “There are no right or wrong answers” in paragraph 2 in order to __________.                 

 

emphasize that each person’s answers will be different.

show that answering the questions is a long and difficult process.

indicate that the answers are not really important.

indicate that each person’s answers may change over time.

Xem đáp án

Đáp án A

There are no right or wrong answers: Không có câu trả lời đúng hay sai

A. nhấn mạnh rằng câu trả lời của mỗi người sẽ khác nhau.

B. cho thấy rằng việc trả lời các câu hỏi là một quá trình lâu dài và khó khăn.

C. chỉ ra rằng các câu trả lời không thực sự quan trọng.

D. chỉ ra rằng câu trả lời của mỗi người có thể thay đổi theo thời gian.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The word “them” in paragraph 2 refers to _________.

questions

answers

features

jobs

Xem đáp án

Đáp án C

Dẫn chứng “Determine which job features you require, which ones you would prefer, and which ones you cannot accept. Then rank them in order of importance to you.”

=> “them” ở đây là “features”

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

According to paragraph 3, which of the following fields is NOT suitable for a person who does not want to live in a big city?

plumbing

law

retail sales

advertising

Xem đáp án

Đáp án D

Dẫn chứng “Geographical location may be a concern, and employment in some fields in concentrated in certain regions. Advertising job can generally be found only in large cities. On the other hand, many industries such as hospitality, law education, and retail sales are found in all regions of the country.”

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The word “evoke” in paragraph 5 is closest in meaning to __________.

agree on

bring to mind

be related to

differ from

Xem đáp án

Đáp án B

evoke (v): gợi lên

A. agree on: đồng ý

B. bring to mind: nhớ đến

C. be related to: liên quan đến

D. differ from: khác với

=> evoke = bring to mind

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The word “that” in paragraph 5 refers to _________.

occupation

the traveling life

a flight attendant

commission

Xem đáp án

Đáp án  B

Dẫn chứng “The traveling life of a flight attendant appears glamorous, while that of a plumber does not.” => “that” ở đây là “The traveling life”

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I have to stress that the _________ is on you to bring up your own children.

duty

charge

onus

liability

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: the onus is on sb: trách nhiệm thuộc về ai

Dịch: Tôi phải nhấn mạnh rằng trách nhiệm nuôi dạy con cái của chính bạn là ở bạn.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I wish you would see a doctor.

I’m glad the doctor is coming.

I don’t mind if you go to a doctor.

I hope a doctor came to see you.

I think you ought to go to a doctor.

Xem đáp án

Đáp án: D

Dịch:Tôi ước gì bạn sẽ gặp bác sĩ.

A. Tôi rất vui vì bác sĩ sẽ đến. => sai nghĩa

B. Tôi không phiền nếu bạn đi khám bác sĩ. => sai nghĩa

C. Tôi hy vọng có bác sĩ đến gặp bạn. => sai nghĩa

D. Tôi nghĩ bạn nên đi khám bác sĩ.

 

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I wish you wouldn’t call him______ that insulting name.

by

with

in

under

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: call sb by one’s name: gọi ai đó bằng tên nào

Dịch: Tôi ước gì bạn không gọi anh ấy bằng cái tên xúc phạm đó.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If there___________, the rice fields could have been more productive.

had been enough water

were enough water

would be enough water

are enough water

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Câu điều kiện loại 3: If + S + had + Vp2, S + would/could + (not) + have + Vp2: được sử dụng khi người nói tưởng tượng kết quả của một tình huống không có thật trong quá khứ

Dịch: Nếu có đủ nước, ruộng lúa có thể sẽ năng suất hơn.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In recent years, many hills have been __________ to give away to city infrastructure.

demolished

levelled

flattened

felled

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. demolish (v): phá hủy

B. level (v): san bằng

C. flatten (v): san phẳng, làm phẳng

D. fell (v): chặt, đốn cây

=> Cả “level” và “flatten” đều có nghĩa là san bằng, san phẳng, tuy nhiên “level” được sử dụng phổ biến hơn

Dịch: Trong những năm gần đây, nhiều ngọn đồi đã bị san bằng để nhường chỗ cho cơ sở hạ tầng thành phố.

 

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Is your mother working in ________ old office building?

a

an

the

x

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: “old office building” là danh từ xác định cả người nói và người nghe đều biết => dùng mạo từ “the”

Dịch: Mẹ bạn làm việc ở tòa nhà văn phòng cũ phải không?

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Minh had his teeth decayed, ______ he refused to see the dentist.

and

so

or

but

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

A. and: và

B. so: vì vậy

C. or: hoặc

D. but: nhưng

Dịch: Minh bị sâu răng nhưng anh ấy từ chối đến gặp nha sĩ.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Please lock the door carefully before you leave the room.” – “______________”

I’m sorry. I did it last night.

I won’t tell you when I do it.

That’s for sure.

I’m thinking of selling the house.

Xem đáp án

Đáp án: C

Dịch:“Hãy khóa cửa cẩn thận trước khi rời khỏi phòng.”

A. Tôi xin lỗi. Tôi đã làm nó tối qua. => sai nghĩa

B. Tôi sẽ không nói với bạn khi tôi làm điều đó. => sai nghĩa

C. Chắc chắn rồi.

D. Tôi đang nghĩ đến việc bán căn nhà. => sai nghĩa

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The academic year in England runs from September to July and is divided into 3 _______.

courses

seasons

terms

sections

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

A. courses (n): khóa học

B. seasons (n): mùa

C. terms (n): học kỳ

D. sections (n): phần

Dịch: Năm học ở Anh kéo dài từ tháng 9 đến tháng 7 và được chia thành 3 học kỳ.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mike: “So, you have your fifth high-school reunion coming up?”

Lane: “_________________________”

Oh, the school reunion was wonderful.

The food at the reunion was excellent.

Yes, I’m really looking forward to it.

No, you’re in no mood for the event.

Xem đáp án

Đáp án: C

Dịch:Mike: “Vậy sắp tới buổi họp mặt lớp cấp 3 lần thứ năm của cậu phải không?”

A. Ồ, buổi họp lớp thật tuyệt vời. => sai nghĩa

B. Đồ ăn ở buổi họp lớp rất tuyệt vời. => sai nghĩa

C. Đúng rồi, mình thực sự mong chờ nó.

D. Không, bạn không có tâm trạng tham gia sự kiện này. => sai nghĩa

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I stopped ________ about her illness and went on _______ you about all her other problems.

to talk/ telling

to talk/ to tell

talking/ to tell

talk/ tell

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

- stop + Ving: dừng việc đang làm

- stop + to V-inf: dừng lại để làm việc khác

- go on to do sth: tiếp tục làm bước tiếp theo

- go on Ving: duy trì làm việc gì đó

=> Trong câu này, tôi dừng việc nói về căn bệnh của cô ấy (dừng việc đang làm) và tiếp tục nói về những vấn đề khác (tiếp tục làm việc tiếp theo) => chọn đáp án C

Dịch: Tôi ngừng nói về căn bệnh của cô ấy và tiếp tục kể cho bạn nghe về tất cả những vấn đề khác của cô ấy.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The job market is constantly changing due to innovative technology and new ___________.

competition

competitively

competitive

compete

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: sau tính từ “new” cần 1 danh từ => competition: sự cạnh tranh

Dịch: Thị trường việc làm luôn thay đổi do công nghệ tiên tiến và sự cạnh tranh mới. 

Đoạn văn

Luis Hawkins

105 Mt. Wellington Lane Auckland, New Zealand

March 2, 2007

Mr. Berman

Ave. Simon Bolivar 359 Monterrey 6400

Mexico

Dear Mr. Berman,

The other day, I attended a seminar where you gave a presentation entitled “Ideal Renovation”. I found your talk very (1) _______.

Our company has been selected to renovate the Hempha Library, which is one of the biggest libraries scheduled to be (2) _______ renovations soon, to enhance library services for the community.

It would be of much help to have your ideas and suggestions as a consultant on the project from the outset, (3) ______ we are considering how to best meet the needs of the prominent library. We are looking forward to doing business with you.

Sincerely,

Luis Hawkins

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The other day, I attended a seminar where you gave a presentation entitled “Ideal Renovation”. I found your talk very (1) _______.

interested

interest

interesting

interestingly

Xem đáp án

Đáp án C

- find sth adj: thấy cái gì như thế nào => loại B, D

+ Mô tả đặc điểm, tính chất của người -> adj-ed

+ Mô tả đặc điểm, tính chất của sự vật -> adj-ing

- Ở đây đang nói về tính chất buổi nói chuyện => dùng “interesting”

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Our company has been selected to renovate the Hempha Library, which is one of the biggest libraries scheduled to be (2) _______ renovations soon, to enhance library services for the community.

finishing

undergoing

postponing

displaying

Xem đáp án

Đáp án B

A. finishing: kết thúc

B. undergoing: trải qua

C. postponing: trì hoãn

D. displaying: hiển thị

 

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It would be of much help to have your ideas and suggestions as a consultant on the project from the outset, (3) ______ we are considering how to best meet the needs of the prominent library.

why

that

unless

as

Xem đáp án

Đáp án D

A. why: tại sao

B. that: rằng

C. unless: trừ khi

D. as: vì

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There is nothing prevent us from _______ the mystery of that place.

discover

discovery

discovering

discoveries

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: prevent sb from doing sth: ngăn chặn ai đó làm gì

Dịch: Không có gì ngăn cản chúng ta khám phá bí ẩn của nơi đó.

34. Tự luận
• 1 điểm

You should make an effort to get out and about more.

=> It’s high time __________________________________.

Xem đáp án

Đáp án: It's high time you got out and about more.

Giải thích: It’s high time + S + Vqk + O: đã đến lúc ai đó làm gì

Dịch: Đã đến lúc bạn phải ra ngoài và làm nhiều hơn thế.

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

___________, we will tell him to call you.

When we have met Mike

When we had met Mike

When we meet Mike

When we will meet Mike

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Mệnh đề trạng ngữ thời gian với “When” ở hiện tại: When + hiện tại đơn, tương lai đơn

Dịch: Khi chúng tôi gặp Mike, chúng tôi sẽ bảo anh ấy gọi cho bạn.

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- “What did the man say when you challenged him?”

- “He said he______ pay for the things in his bag, but I didn't believe him!”

is going to

has been going to

goes to

was going to

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

- Câu gián tiếp dạng câu kể: S + said + (that) + S + V

- Khi chuyển sang câu gián tiếp phải lùi 1 thì so với câu gốc

- Xét 3 đáp án A, B, C: động từ đều ở thì hiện tại, chưa lùi thì => Chọn đáp án D

Dịch:

- “Người đàn ông đó đã nói gì khi bạn thách thức anh ta?”

- “Anh ấy nói sẽ trả tiền cho những thứ trong túi, nhưng tôi không tin!”

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hurry up, or you will ________the last bus.

lose

avoid

miss

drop

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

A. lose (v): mất                

B. avoid (v): tránh  

C. miss (v): lỡ, nhớ

D. drop (v): rơi

Dịch:Nhanh lên, nếu không bạn sẽ lỡ chuyến xe buýt cuối cùng.

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The doctor advised me not to take ______ so much work in the future.

to

over

after

on

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

A. take to sth: bắt đầu làm gì như một thói quen

B. take over: tiếp quản

C. take after sb: trông giống ai

D. take on: đảm nhận, gánh vác

Dịch: Bác sĩ khuyên tôi không nên đảm nhận quá nhiều công việc trong tương lai.

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Although less interested in theory, these sociologists were more open-minded towards new methods and techniques.

sociable

hospitable

available

reachable

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: open-minded: cởi mở, phóng khoáng

A. sociable (adj): cởi mở

B. hospitable (adj): hiếu khách

C. available (adj): sẵn có

D. reachable (adj): có thể với tới được

Dịch: Mặc dù ít quan tâm đến lý thuyết nhưng những nhà xã hội học này lại cởi mở hơn đối với các phương pháp và kỹ thuật mới.

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

At the end of the nineteenth century, Alfred Binet developed a test for measuring intelligence ________ served as the basis of modern IQ tests.

it has

has

which has

and

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Đại từ quan hệ “which” thay thế cho danh từ chỉ sự vật “intelligence” trước nó

Dịch: Vào cuối thế kỷ 19, Alfred Binet đã phát triển một bài kiểm tra đo lường trí thông minh, được dùng làm cơ sở cho các bài kiểm tra IQ hiện đại.

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

By the year 2050, many people currently employed __________ their jobs.

have lost

will be losing

will have lost

are losing

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: “By the year 2050” là dấu hiệu thì tương lai hoàn thành: S + will + have + Vp2: dùng để diễn tả một hành động, sự việc sẽ hoàn thành tới một thời điểm cụ thể trong tương lai.

Dịch: Đến năm 2050, nhiều người hiện đang làm việc sẽ mất việc.

 

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Can-Do Engineering is searching for creative, _______people who can produce excellent quality work that goes beyond customer expectations.

motivate

motivator

motivated

motivation

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Trước danh từ “people” cần 1 tính từ => motivated: năng động

Dịch: Can-Do Engineering đang tìm kiếm những người sáng tạo, năng động, có thể tạo ra công việc có chất lượng xuất sắc vượt xa sự mong đợi của khách hàng.

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Farmers make their soil more productive by distributing __________.

fertile

fertility

fertilizers

fertilizable

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

- distribute sth: phân phối/ rắc cái gì => Loại đáp án A, D

- Xét về nghĩa:

+ fertility (n): sự màu mỡ

+ fertilizers (n): phân bón

=> distribute fertilizers: rắc phân bón => Chọn đáp án C

Dịch: Nông dân làm cho đất của họ hiệu quả hơn bằng cách rắc phân bón.

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm

________for reconstruction contracts has been getting stiffer over the years since it can generate enormously lucrative earnings.

Competitively

Competition

Competitive

Competes

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Ở đây cần 1 danh từ đóng vai trò là chủ ngữ trong câu => Competition (n): Sự cạnh tranh

Dịch: Cạnh tranh cho các hợp đồng tái thiết ngày càng gay gắt hơn trong những năm qua vì nó có thể tạo ra những khoản thu nhập sinh lợi khổng lồ.

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His picture on the wall will ________ to you some idea of the meaning of a healthy lifestyle.

coincide

commence

convey

convert

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

A. coincide (v): trùng khớp

B. commence (v): bắt đầu

C. convey (v): truyền đạt

D. convert (v): chuyển đổi

Dịch: Bức tranh của anh ấy trên tường sẽ truyền tải cho bạn ý nghĩa nào đó về ý nghĩa của một lối sống lành mạnh.

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I'll call you before I ___________.

come

will come

will be coming

came

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Cấu trúc “before” ở thì tương lai: Tương lai đơn + before + hiện tại đơn: được sử dụng để diễn tả một hành động hoặc sự kiện sẽ xảy ra trước một hành động hoặc sự kiện nào đó

Dịch: Tôi sẽ gọi cho bạn trước khi tôi đến.

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It was impossible for her to tell the truth so she had to _________ a story.

invent

combine

manage

lie

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. invent (v): sáng tạo ra

B. combine (v): kết hợp

C. manage (v): quản lý

D. lie (v): nói dối

=> invent a story: bịa chuyện

Dịch: Cô ấy không thể nói ra sự thật nên cô ấy phải bịa ra một câu chuyện.

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Many a leader________fallen due to pride.

is

are

has

have

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

- Khi chủ ngữ có dạng: Many + a + N thì động từ phải chia ở dạng số ít => loại đáp án B, D

- Mệnh đề ở dạng chủ động => chọn đáp án C

Dịch: Nhiều nhà lãnh đạo đã sa ngã vì kiêu ngạo.

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Mum.I’ve got 600 on the TOEFL test.” - “__________”

Good way!

You are right.

Oh, hard luck!

Good job!

Xem đáp án

Đáp án: D

Dịch: “Mẹ ơi. Con đạt 600 điểm trong bài kiểm tra TOEFL.”

A. Tốt lắm! (lời khen tập trung vào phương pháp hoặc cách thức làm việc) => sai nghĩa

B. Bạn nói đúng. => sai nghĩa

C. Ôi, xui xẻo quá! => sai nghĩa

D. Làm tốt lắm! (lời khen tập trung vào kết quả của công việc)

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Music is very much an integral part of our life which is played during almost all important events and on _________ occasions and sets the tone for them.

specialization

specialize

specialist

special

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Trước danh từ “occasions” cần 1 tính từ => special: đặc biệt

Dịch: Âm nhạc là một phần không thể thiếu trong cuộc sống của chúng ta, được chơi trong hầu hết các sự kiện quan trọng và trong những dịp đặc biệt và tạo nên giai điệu cho chúng.

51. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I applied for the job ___________ the off chance, but I didn’t seriously expect to get it.

with

on

by

for

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: on the off chance: với khả năng mong manh

Dịch: Tôi đã nộp đơn xin việc với khả năng mong manh, nhưng tôi không thực sự mong đợi sẽ nhận được nó.

52. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Since ________has been so poor, the class has been closed

attendance

attendant

attending

attendee

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. attendance (n): số lượng người tham dự

B. attendant (n): người phục vụ

C. attending (ving): tham gia

D. attendee (n): người tham dự

Dịch: Vì số lượng học sinh đến quá ít nên lớp học đã bị đóng cửa.

53. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The distance from the Earth to the Sun is, ________ average, about 149 million kilometres.

by

on

from

in

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: on average: trung bình

Dịch: Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời trung bình là khoảng 149 triệu km.

54. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The headmaster ________ the discipline problem in his school with growing concern.

saw

looked

viewed

reflected

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

A. saw (v): nhìn

B. looked (v): nhìn

C. viewed (v): xem xét, nhìn nhận

D. reflected (v): phản ánh

Dịch: Hiệu trưởng nhìn nhận vấn đề kỷ luật ở trường mình với mối lo ngại ngày càng tăng.

55. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The issue is still _______ discussion.

on

under

in

for

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: under discussion: đang được thảo luận

Dịch: Vấn đề vẫn đang được thảo luận.

56. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

The medical science began with the Greek Hippocrates, who earned for himself the title of father of medicine.

The medical science

the Greek

for himself

the title of

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: earn oneself sth: tự đạt được cái gì

Dịch: Khoa học y tế bắt đầu với người Hy Lạp Hippocrates, người tự đạt được danh hiệu cha đẻ của y học.

57. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The poor people in the city _______terrible suffering as a result of the disaster.

have experienced

had experienced

experience

have been experienced

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

- Thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + Vp2 + O: diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ và để lại kết quả đến hiện tại

- Mệnh đề ở dạng chủ động => chọn đáp án A

Dịch: Những người nghèo trong thành phố đã phải chịu đựng nỗi đau khổ khủng khiếp do thảm họa.

58. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The tomatoes are 99 pence ________kilo.

a

an

the

x

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: pence a kilo: đơn vị đo lường giá của 1 hàng hóa, bao nhiêu pence cho 1 kilogram hàng

Dịch: Cà chua có giá 99 xu một kg.

59. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Those boys were excited about the new game in the beginning, but now they have ________ it.

 

looked after

gone off

filled in

got on

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. looked after (v): chăm sóc

B. gone off (v): ngừng thích cái gì đó

C. filled in (v): hoàn thành đơn

D. got on (v): tiếp tục làm gì đó

Dịch: Những cậu bé đó lúc đầu rất hào hứng với trò chơi mới, nhưng bây giờ họ đã không thích nữa.

60. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We are _________ no obligation to change goods which were not purchased here

 

with

to

under

at

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: to be under no obligation to do sth: không bị ép buộc làm gì

Dịch: Chúng tôi không có nghĩa vụ phải thay đổi hàng hóa không được mua ở đây.

61. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When is that letter ___________?

going to be sent

going to send

be sent

to send

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

- Câu bị động “be going to” dạng Wh-questions: Từ để hỏi + is/am/are + S + going to + be + Vp2

- Các đáp án B, D sai do không phải dạng bị động

- Đáp án B sai do đã có động từ tobe “is” nên không cần “be” nữa

Dịch: Khi nào lá thư đó sẽ được gửi đi?

62. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When several companies showed interest in buying the film rights to his novel, he knew he had ________.

scooped the bag

hit the jackpot

caught the fat one

upped the ante

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: hit the jackpot: trúng độc đắc (bất ngờ kiếm được nhiều tiền)

Dịch: Khi một số công ty tỏ ra quan tâm đến việc mua bản quyền phim cuốn tiểu thuyết của anh, anh biết mình đã trúng số độc đắc.

63. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She didn't enjoy the Mediterranean ______ at all; she was seasick most of the time

 

cruise

tour

voyage

trip

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

- cruise: một kỳ nghỉ du lịch bằng tàu hoặc thuyền lớn, thường đi qua nhiều điểm đến khác nhau trên thế giới

- tour: một chuyến du lịch đến một địa điểm nào đó

- voyage: một chuyến hành trình dài bằng tàu, nhưng không nhất thiết để nghỉ ngơi

- trip: thường được dùng khi nói đến nhiều cuộc hành trình đơn lẻ

=> Đáp án A có nghĩa phù hợp với ngữ cảnh nhất

Dịch: Cô ấy không thích chuyến du ngoạn Địa Trung Hải chút nào; cô ấy hầu như lúc nào cũng bị say sóng.

64. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Milky Cookies _________enters into a contract with a third party vendor in order to fulfill its business operations.

occasionally

prematurely

marginally

uncommon

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. occasionally (adv): thỉnh thoảng

B. prematurely (adv): sớm

C. marginally (adv): cận kề

D. uncommon (adv): không phổ biến

Dịch: Milky Cookies thỉnh thoảng ký kết hợp đồng với nhà cung cấp bên thứ ba để thực hiện các hoạt động kinh doanh của mình.

65. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The president agreed_______ the Agreement.

to sign

sign

signing

to have signed

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: agree to V-inf: đồng ý làm gì

Dịch: Tổng thống đồng ý ký Hiệp định.

66. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There is a _______ of water because it hasn’t rained for a long time.

shortage

short

shortest

shorter

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: shortage of sth: thiếu cái gì

Dịch: Thiếu nước vì đã lâu không mưa.

67. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Van Mieu - Quoc Tu Giam, originally built in 1070 in the Ly dynasty, was ________ of Confucian ways of thought and behavior.

representable

represent

representation

representative

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

- Chỗ trống cần điền 1 danh từ => loại đáp án A, B

- Xét về nghĩa:

+ representation: sự thay mặt, sự đại diện

+ representative: người/ vật đại diện

- Căn cứ theo nghĩa của câu này, Văn Miếu – Quốc Tử Giám là đại diện cho đường lối Nho giáo => chọn đáp án D

Dịch: Văn Miếu - Quốc Tử Giám được xây dựng từ năm 1070 thời nhà Lý, là điển hình cho lối suy nghĩ và ứng xử của Nho giáo.