Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 82)
Đề thi

Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 82)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1238 lượt thi
46 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

William is an authority ........ medieval tapestries.

in

with

about

in

Xem đáp án

Đáp án: A

To be an authority on sth: là một chuyên gia về lĩnh vực gì

Dịch: William là một chuyên gia về thảm trang trí thời trung cổ.    
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

________ deposit of 5 pounds is payable by anyone who wishes to become ________ reader of the library.

A/ a

The/ the

The/ Ø

The/ a

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

- Dùng mạo từ “a” trước “deposit” (a/an dùng trước danh từ khi nó mang ý nghĩa là “một”, tránh nhầm lẫn khi thấy “5 pounds”.)

- Dùng mạo từ “a” trước “reader” (a/an dùng trước danh từ khi nó mang ý nghĩa là “một”.)

Dịch: Một khoản tiền 5 bảng Anh phải được trả bởi người nào muốn trở thành độc giả của thư viện.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The car collided ……………. a van before crashing ……………. the wall.

on / into

to / to

with / into

at / to

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: collided with: va chạm với …

Dịch: Chiếc ô tô va chạm với một chiếc xe tải trước khi đâm vào tường.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tom sat down on _______ edge of a log and looked at ______ glassy surface of the lake.

 

a/ a

the/ the

Ø/ the

the/ Ø

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Dùng mạo từ "the" trước "glassy surface" vì có cấu trúc: the + danh từ bị sở hữu + of + danh từ sở hữu.

Dịch:Tom ngồi xuống mép khúc gỗ và nhìn vào mặt hồ phẳng lặng như mặt gương.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction

Nuclear energy, despite its early promise as a source of electrical power, is still insignificant in compared with older safer energy sources.

despite

source

is

in

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: in compared with => in comparison with (so sánh với)

Dịch: Năng lượng hạt nhân, mặc dù được hứa hẹn sớm là nguồn năng lượng điện, nhưng vẫn không đáng kể so với các nguồn năng lượng cũ an toàn hơn.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is CLOSEST in meaning to the underlined part

Be careful! The tree is going to fall.

 

Look on

Look up

Look out

Look after

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Be careful! Look out (v): trông chừng, cẩn thận

Dịch: Cẩn thận! Cái cây đang chuẩn bị đổ.

7. Tự luận
• 1 điểm

I don't think John will come”, said Bill => Bill doubted ……………………. 

Xem đáp án

Đáp án: Bill doubted that/ if/ whether John would come.

Giải thích: doubt that + S + V: nghi ngờ

Dịch: Bill không nghĩ rằng John sẽ đến.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

______ seemed a miracle to us.

His recover after so soon

That he recovered so soon

His being recovered so soon

When he had recovered so soon

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

- That/ what/ whether + S + V + V(số ít)

- That: trả lời cho câu hỏi “sự việc gì”

Dịch: Việc anh ta hồi phục sớm dường như là một phép màu với chúng tôi.

9. Tự luận
• 1 điểm

Finish each of the following sentences in such a way that it means the same as the sentence printed before it.

I was not surprised to hear that Harry had failed his driving test. => It came as _________.

 

Xem đáp án

Đáp án: It came as no surprise to me that Harry had failed his driving test.

Giải thích: It + (come) + as + no surprise + that … = chẳng có gì đáng ngạc nhiên rằng                                                                                

Dịch:Tôi không ngạc nhiên khi Harry trượt bài kiểm tra lái xe.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Janet is very modest, always __________ her success.

keeping down

turning around

playing down

pushing back

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

play down = hạ thấp tầm quan trọng

turn around = thay đổi hoàn toàn

keep down = cúi xuống

push back = trì hoãn

Dịch:Janet rất khiêm tốn, luôn coi nhẹ thành công của mình.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Costa Rica is one of the most beautiful places I have ever visited. Wherever you go, you can see the ____ of volcanoes, some of which are still alive.

tops

heads

mouths

ends

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: the tops of N: ngọn của cái gì đó

Dịch: Costa Rica là một trong những nơi đẹp nhất mà tôi từng đến thăm. Bất cứ nơi nào bạn đi, bạn có thể nhìn thấy những ngọn núi lửa, một số trong số đó vẫn còn hoạt động.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There's a path that ____ out of the village to a beautiful 14th-century church

 

follows

moves

takes

leads

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: lead out of: dẫn ra cái gì đó

Dịch: Có một con đường dẫn ra khỏi làng đến một nhà thờ rất đẹp từ thế kỷ 14.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You’re falling short on class attendance and you failed to submit the last assignment. You’re ______ in this semester.

 

walking on thin ice

walking on thin eggshells

walking on thin air

walking on thin sky

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: to walk on thin ice: gặp rắc rối lớn

Dịch: Bạn đang thiếu thời gian tham dự lớp học và bạn không nộp được bài tập cuối cùng. Bạn đang gặp rắc rối trong học kỳ này.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Technology will play a key role _____ future life-styles.

to shape

shaping

in shaping

shape of

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: play a role in = đóng vai trò trong …

Dịch:Công nghệ sẽ đóng một vai trò quan trọng trong việc định hình phong cách sống trong tương lai.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My cousin was nervous about being interviewed on television, but he _______ to the occasion wonderfully.

rose

raised

fell

faced

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: rise to: tỏ ra có khả năng đối phó, giải quyết…

Dịch: Anh họ tôi lo lắng về việc phỏng vấn trên TV, nhưng anh ấy đã ứng phó rất tốt.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thank you. That was ______ very nice lunch.

a

an

the

x

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Không dùng a trước tên gọi của các bữa ăn trừ khi có các tính từ đứng trước các tên gọi đó.

Dịch:Cảm ơn. Đó là một bữa trưa rất ngon.

17. Tự luận
• 1 điểm

As our new furniture (deliver )……… on Monday morning, I will have to stay at home to check that it (not damage)……… during transmit. 

Xem đáp án

Đáp án: will be delivered – was not damaged

Giải thích: vế 1 diễn tả tương lai dùng thì tương lai đơn, vế 2 nói về quá khứ dùng quá khứ đơn

Dịch: Vì đồ nội thất mới của chúng tôi sẽ được giao vào sáng thứ Hai nên tôi sẽ phải ở nhà để kiểm tra xem nó có bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển hay không.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They said they had got back______.

the following day

the day after tomorrow

the next day

the previous day

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Câu tường thuật, vế chính chia ở thì quá khứ hoàn thành, do đó việc này đã diễn ra trong quá khứ, nên những trạng từ như the next day, the following day, the day after tomorrow, chỉ về tương lai không sử dụng được.

Dịch: Họ nói họ đã trở lại ngày trước đó.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s)

The most important thing is to keep yourself occupied.

relaxed

comfortable

possessive

busy

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: occupied = busy: bận rộn

Dịch:Điều quan trọng nhất là giữ cho mình luôn bận rộn.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s)

The Internet is a treasure trove of information, which offers knowledge on any given topic under the sun.

densely

scarcely

abundantly

undoubtedly

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: under the sun: rất nhiều, phong phú, có mọi thứ trên đời >< scarcely: hiếm hoi,khan hiếm

Dịch: Internet là một kho tàng thông tin cung cấp bất cứ kiến thức trên đời.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Many companies now advertise their new products by distributing free ____ in public places.

samples

examples

instances

deals

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. samples (n-plural): hàng mẫu

B. examples (n-plural): ví dụ               

C. instances (n-plural): phiên bản, trường hợp

D. deals (n-plural): giao dịch                

Dịch: Nhiều công ty hiện nay quảng cáo sản phẩm mới của họ bằng cách phát hàng mẫu miễn phí ở những nơi công cộng.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Don't worry about trying to catch last train home, as we can easily ........... you up for the night. 

keep

put

take

set

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: put someone up: cho ai trọ , trọ lại

Dịch: Đừng có lo lắng về việc cố gắng bắt chuyến tàu cuối về nhà, bởi vì chúng tôi có thể cho bạn trọ lại qua đêm dễ dàng.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I was told yesterday that the car had been fixed but it's broken down ______ again!

even

still

yet

right

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: yet again = xảy ra thêm lần nữa

Dịch:Hôm qua tôi được biết là xe đã được sửa nhưng nó lại hỏng nữa!

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The jury _______ her compliments on her excellent knowledge of the subject.

paid

gave

said

made

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: to pay somebody a compliment: khen ai đó

Dịch: Ban giám khảo đã dành cho cô những lời khen về hiểu biết xuất sắc về môn học.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Donations .................... for the purchase of necessities will help provide a brighter holiday season to people in need.

seek

seeking

have sought

being sought

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: rút gọn MĐQH ở dạng bị động (bỏ đại từ quan hệ, to be, V để dạng VpII ).

being sought = đang được tìm kiếm

Dịch: Sự tài trợ đang được tìm kiếm cho việc mua các mặt hàng thiết yếu sẽ đem đến một kỳ nghỉ lễ tươi sáng hơn cho những người cần nó.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fresh air is of great ....... to our health.

use

useful

useless

disused

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc: be of + adj + N

Dịch: Không khí trong lành có công dụng rất lớn đối với sức khỏe của chúng ta.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“You’d better work harder if you don’t want to retake the exam!” the teacher said to Jimmy.

The teacher reminded Jimmy to work harder if he didn’t want to retake the exam.

The teacher advised Jimmy to work harder if he didn’t want to retake the exam.

The teacher ordered Jimmy to work harder if he didn’t want to retake the exam.

The teacher suggested Jimmy to work harder if he didn’t want to retake the exam.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: S’d better + V = S had better + V_nguyên thể: Ai đó nên làm gì = S + advised + sb + to V: Ai đó đã khuyên ai nên làm gì

Dịch: “Em nên học tập chăm chỉ hơn nếu em không muốn thi lại.” giáo viên đã nói với Jimmy. = Giáo viên đã khuyên Jimmy nên học hành chăm chỉ hơn nếu cậu ấy không muốn thi lại.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A new book is twice as expensive as an old one.

An old book is more cheaper than a new one.

A new book is twice the price of an old one.

An old book is as twice as the price of the new one.

A new book is so far more expensive than an old one.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Chỉ có đáp án B vẫn giữ đúng nghĩa và đúng cấu trúc cấu trúc câu so sánh.

Dịch: Một quyển sách mới đắt gấp đôi một quyển sách cũ.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There is one mistake in each sentence. Identify the mistake

The problem of inadequate salaries for teachers not only exists in smaller communities but also in large cities.

problem

for

not only exists

communities

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: not only exists => exists not only

Nhấn mạnh Danh từ: S + V + not only + Noun + but also + Noun

Dịch: Vấn đề lương không đủ cho giáo viên không chỉ tồn tại ở các cộng đồng nhỏ hơn mà còn ở các thành phố lớn.

 

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s)

A lot of waste from hotels and vehicles is also discharged into the water and air.

get over

turn up

get off

watch out

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: discharged = get off : thải ra, đổ ra, tỏa ra

Dịch:Rất nhiều chất thải từ khách sạn và phương tiện cũng được thải vào nước và không khí.

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Identify the mistake in each sentence

He decided to have a holiday in a beautiful place in the mountains where there were much streams.

 

decided

in

mountains

much

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: much => many (streams là danh từ đếm được)

Dịch: Anh ấy quyết định có một kỳ nghỉ ở một nơi tuyệt đẹp trên núi, nơi có nhiều suối.

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is unlikely that he will come on time.

He is unlikely to come early.

It is likely that he will not come too late.

It seems that he will come lately.

It looks as if he will come late.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Cấu trúc giả định: S1 + V1 + as if + S2 + simple future + V2

Dịch: Nó không thể rằng anh ấy sẽ đến đúng giờ.

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I'm amazed that this game ever _________- it is so silly!

took in

caught on

took up

caught by

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: catch on = trở nên phổ biến, được ưa chuộng

Dịch:Tôi ngạc nhiên rằng trò chơi này lại được ưa chuộng - nó thật ngớ ngẩn!

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nancy talks as if she ___________ everything.

knows

known

knew

not know

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: S + V-s/-es + as if / as though + S +V2​/-ed (tình huống giả định ở hiện tại)

Dịch: Nancy nói như thể cô ấy biết tất cả mọi thứ.

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

"Many happy returns!” – “____”

Thanks

Same to you

Not at all

Wish you all the best

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: Mong nhiều điều tốt đẹp đến với bạn – Cảm ơn bạn.

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from that of the others.

athlete

appreciate

wrestling

freestyle

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

A. athlete /'æθli:t/

B. appreciate /ə'pri:ʃieit/

C. wrestling /'resliɳ/

D. freestyle /'fri:stail/

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Attempts to ............... congestion during peak hours are being made, but seem to prove unfruitful at the moment.

demonstrate

decline

face

ease

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: ease = làm giảm (ngoại động từ)

Dịch: Những nỗ lực để giảm bớt tắc nghẽn trong giờ cao điểm đang được thực hiện, nhưng dường như để không có gì để chứng tỏ nó hiệu quả tại thời điểm này.

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He is not exactly rich but he certainly earns enough to_____________

get through

get by

get over

get up

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

get through (v): thông qua, phê duyệt

get by (v): trang trải cuộc sống

get on (v): bước lên (tàu, xe)

get up (v): thức dậy

Dịch: Anh ấy không thực sự giàu có nhưng anh ấy chắc chắn kiếm đủ tiền để trang trải cuộc sống.

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Identify the mistake in each sentence

Most of the words are the same in American and in British English, but the American people say any English words not like people do in England.

Most

same

any

do

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: any => some (any dùng trong câu nghi vấn hay phủ định)

Dịch: Hầu hết các từ giống nhau trong tiếng Mỹ và tiếng Anh Anh, nhưng người Mỹ nói bất kỳ từ tiếng Anh nào không giống như ở Anh.

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Identify the mistake in each sentence

Neither of the girls have turned in the term papers to the instructor yet.

Neither

yet

girls

have

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Chủ ngữ “Neither of+N số nhiều” => V sau nó chia theo chủ ngữ số ít.

Sửa: have => has

Dịch: Cả hai cô gái đều chưa nộp các bài thi học kỳ cho người hướng dẫn.

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The lecturer explained the problem very clearly and is always _______ in response to questions.

attention

attentively

attentive

attentiveness

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Đằng sau động từ “to be” ta cần một tính từ.

Dịch: Giảng viên giải thích vấn đề một cách rõ ràng và luôn luôn lưu tâm tới việc trả lời các câu hỏi.

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Identify the mistake in each sentence

The library at the university is new and has taken her name from the wife of the first president of the university.

first

at

from

her

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Dùng tính từ sở hữu “its” để thay thế cho chủ ngữ chỉ vật số ít “the library” (her => its)

Dịch: Thư viện của trường đại học là mới và được lấy tên từ vợ của chủ tịch đầu tiên của trường đại học.

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I remember ______ off the lights, but when I came back, the lights were still on.

turning

being turned

to turn

to be turned

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: remember doing sth: nhớ đã làm gì

Dịch: Tôi nhớ đã tắt đèn, nhưng khi tôi quay lại, đèn vẫn sáng.

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The woman ____________ about her son’s travelling because there is so much traffic on the narrow and crowded way to school.

worrisome

worrying

worriment

worries

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: vị trí còn trống cần một động từ

Dịch: Người đàn bà lo lắng về việc đi học của con trai bởi vì có nhiều phương tiện giao thông trên con đường đông đúc và chật hẹp.

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dinner will be ready soon. Can you please ………….. the table?

lay

put

make

take

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: make table: soạn bàn ăn

Dịch: Bữa tối sẽ sớm được chuẩn bị. Bạn có thể vui lòng soạn bàn ăn được không?

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm

No one died in the accident, ________?

did they

didn’t they

did he

didn’t he

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Với câu hỏi đuôi có chủ ngữ là “no one” ta cùng câu hỏi đuôi dạng khẳng định “did they?”

Dịch:Không có ai chết trong vụ tai nạn phải không?