Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 82)
46 câu hỏi
William is an authority ........ medieval tapestries.
in
with
about
in
Đáp án: A
To be an authority on sth: là một chuyên gia về lĩnh vực gì
Dịch: William là một chuyên gia về thảm trang trí thời trung cổ.________ deposit of 5 pounds is payable by anyone who wishes to become ________ reader of the library.
A/ a
The/ the
The/ Ø
The/ a
Đáp án: A
Giải thích:
- Dùng mạo từ “a” trước “deposit” (a/an dùng trước danh từ khi nó mang ý nghĩa là “một”, tránh nhầm lẫn khi thấy “5 pounds”.)
- Dùng mạo từ “a” trước “reader” (a/an dùng trước danh từ khi nó mang ý nghĩa là “một”.)
Dịch: Một khoản tiền 5 bảng Anh phải được trả bởi người nào muốn trở thành độc giả của thư viện.
The car collided ……………. a van before crashing ……………. the wall.
on / into
to / to
with / into
at / to
Đáp án: C
Giải thích: collided with: va chạm với …
Dịch: Chiếc ô tô va chạm với một chiếc xe tải trước khi đâm vào tường.
Tom sat down on _______ edge of a log and looked at ______ glassy surface of the lake.
a/ a
the/ the
Ø/ the
the/ Ø
Đáp án: B
Giải thích: Dùng mạo từ "the" trước "glassy surface" vì có cấu trúc: the + danh từ bị sở hữu + of + danh từ sở hữu.
Dịch:Tom ngồi xuống mép khúc gỗ và nhìn vào mặt hồ phẳng lặng như mặt gương.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction
Nuclear energy, despite its early promise as a source of electrical power, is still insignificant in compared with older safer energy sources.
despite
source
is
in
Đáp án: D
Giải thích: in compared with => in comparison with (so sánh với)
Dịch: Năng lượng hạt nhân, mặc dù được hứa hẹn sớm là nguồn năng lượng điện, nhưng vẫn không đáng kể so với các nguồn năng lượng cũ an toàn hơn.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is CLOSEST in meaning to the underlined part
Be careful! The tree is going to fall.
Look on
Look up
Look out
Look after
Đáp án: C
Giải thích: Be careful! Look out (v): trông chừng, cẩn thận
Dịch: Cẩn thận! Cái cây đang chuẩn bị đổ.
I don't think John will come”, said Bill => Bill doubted …………………….
Đáp án: Bill doubted that/ if/ whether John would come.
Giải thích: doubt that + S + V: nghi ngờ
Dịch: Bill không nghĩ rằng John sẽ đến.
______ seemed a miracle to us.
His recover after so soon
That he recovered so soon
His being recovered so soon
When he had recovered so soon
Đáp án: B
Giải thích:
- That/ what/ whether + S + V + V(số ít)
- That: trả lời cho câu hỏi “sự việc gì”
Dịch: Việc anh ta hồi phục sớm dường như là một phép màu với chúng tôi.
Finish each of the following sentences in such a way that it means the same as the sentence printed before it.
I was not surprised to hear that Harry had failed his driving test. => It came as _________.
Đáp án: It came as no surprise to me that Harry had failed his driving test.
Giải thích: It + (come) + as + no surprise + that … = chẳng có gì đáng ngạc nhiên rằng
Dịch:Tôi không ngạc nhiên khi Harry trượt bài kiểm tra lái xe.
Janet is very modest, always __________ her success.
keeping down
turning around
playing down
pushing back
Đáp án: C
Giải thích:
play down = hạ thấp tầm quan trọng
turn around = thay đổi hoàn toàn
keep down = cúi xuống
push back = trì hoãn
Dịch:Janet rất khiêm tốn, luôn coi nhẹ thành công của mình.
Costa Rica is one of the most beautiful places I have ever visited. Wherever you go, you can see the ____ of volcanoes, some of which are still alive.
tops
heads
mouths
ends
Đáp án: A
Giải thích: the tops of N: ngọn của cái gì đó
Dịch: Costa Rica là một trong những nơi đẹp nhất mà tôi từng đến thăm. Bất cứ nơi nào bạn đi, bạn có thể nhìn thấy những ngọn núi lửa, một số trong số đó vẫn còn hoạt động.
There's a path that ____ out of the village to a beautiful 14th-century church
follows
moves
takes
leads
Đáp án: D
Giải thích: lead out of: dẫn ra cái gì đó
Dịch: Có một con đường dẫn ra khỏi làng đến một nhà thờ rất đẹp từ thế kỷ 14.
You’re falling short on class attendance and you failed to submit the last assignment. You’re ______ in this semester.
walking on thin ice
walking on thin eggshells
walking on thin air
walking on thin sky
Đáp án: A
Giải thích: to walk on thin ice: gặp rắc rối lớn
Dịch: Bạn đang thiếu thời gian tham dự lớp học và bạn không nộp được bài tập cuối cùng. Bạn đang gặp rắc rối trong học kỳ này.
Technology will play a key role _____ future life-styles.
to shape
shaping
in shaping
shape of
Đáp án: C
Giải thích: play a role in = đóng vai trò trong …
Dịch:Công nghệ sẽ đóng một vai trò quan trọng trong việc định hình phong cách sống trong tương lai.
My cousin was nervous about being interviewed on television, but he _______ to the occasion wonderfully.
rose
raised
fell
faced
Đáp án: A
Giải thích: rise to: tỏ ra có khả năng đối phó, giải quyết…
Dịch: Anh họ tôi lo lắng về việc phỏng vấn trên TV, nhưng anh ấy đã ứng phó rất tốt.
Thank you. That was ______ very nice lunch.
a
an
the
x
Đáp án: A
Giải thích: Không dùng a trước tên gọi của các bữa ăn trừ khi có các tính từ đứng trước các tên gọi đó.
Dịch:Cảm ơn. Đó là một bữa trưa rất ngon.
As our new furniture (deliver )……… on Monday morning, I will have to stay at home to check that it (not damage)……… during transmit.
Đáp án: will be delivered – was not damaged
Giải thích: vế 1 diễn tả tương lai dùng thì tương lai đơn, vế 2 nói về quá khứ dùng quá khứ đơn
Dịch: Vì đồ nội thất mới của chúng tôi sẽ được giao vào sáng thứ Hai nên tôi sẽ phải ở nhà để kiểm tra xem nó có bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển hay không.
They said they had got back______.
the following day
the day after tomorrow
the next day
the previous day
Đáp án: D
Giải thích: Câu tường thuật, vế chính chia ở thì quá khứ hoàn thành, do đó việc này đã diễn ra trong quá khứ, nên những trạng từ như the next day, the following day, the day after tomorrow, chỉ về tương lai không sử dụng được.
Dịch: Họ nói họ đã trở lại ngày trước đó.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s)
The most important thing is to keep yourself occupied.
relaxed
comfortable
possessive
busy
Đáp án: D
Giải thích: occupied = busy: bận rộn
Dịch:Điều quan trọng nhất là giữ cho mình luôn bận rộn.
Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s)
The Internet is a treasure trove of information, which offers knowledge on any given topic under the sun.
densely
scarcely
abundantly
undoubtedly
Đáp án: B
Giải thích: under the sun: rất nhiều, phong phú, có mọi thứ trên đời >< scarcely: hiếm hoi,khan hiếm
Dịch: Internet là một kho tàng thông tin cung cấp bất cứ kiến thức trên đời.
Many companies now advertise their new products by distributing free ____ in public places.
samples
examples
instances
deals
Đáp án: A
Giải thích:
A. samples (n-plural): hàng mẫu
B. examples (n-plural): ví dụ
C. instances (n-plural): phiên bản, trường hợp
D. deals (n-plural): giao dịch
Dịch: Nhiều công ty hiện nay quảng cáo sản phẩm mới của họ bằng cách phát hàng mẫu miễn phí ở những nơi công cộng.
Don't worry about trying to catch last train home, as we can easily ........... you up for the night.
keep
put
take
set
Đáp án: B
Giải thích: put someone up: cho ai trọ , trọ lại
Dịch: Đừng có lo lắng về việc cố gắng bắt chuyến tàu cuối về nhà, bởi vì chúng tôi có thể cho bạn trọ lại qua đêm dễ dàng.
I was told yesterday that the car had been fixed but it's broken down ______ again!
even
still
yet
right
Đáp án: C
Giải thích: yet again = xảy ra thêm lần nữa
Dịch:Hôm qua tôi được biết là xe đã được sửa nhưng nó lại hỏng nữa!
The jury _______ her compliments on her excellent knowledge of the subject.
paid
gave
said
made
Đáp án: A
Giải thích: to pay somebody a compliment: khen ai đó
Dịch: Ban giám khảo đã dành cho cô những lời khen về hiểu biết xuất sắc về môn học.
Donations .................... for the purchase of necessities will help provide a brighter holiday season to people in need.
seek
seeking
have sought
being sought
Đáp án: D
Giải thích: rút gọn MĐQH ở dạng bị động (bỏ đại từ quan hệ, to be, V để dạng VpII ).
being sought = đang được tìm kiếm
Dịch: Sự tài trợ đang được tìm kiếm cho việc mua các mặt hàng thiết yếu sẽ đem đến một kỳ nghỉ lễ tươi sáng hơn cho những người cần nó.
Fresh air is of great ....... to our health.
use
useful
useless
disused
Đáp án: A
Giải thích: cấu trúc: be of + adj + N
Dịch: Không khí trong lành có công dụng rất lớn đối với sức khỏe của chúng ta.
“You’d better work harder if you don’t want to retake the exam!” the teacher said to Jimmy.
The teacher reminded Jimmy to work harder if he didn’t want to retake the exam.
The teacher advised Jimmy to work harder if he didn’t want to retake the exam.
The teacher ordered Jimmy to work harder if he didn’t want to retake the exam.
The teacher suggested Jimmy to work harder if he didn’t want to retake the exam.
Đáp án: B
Giải thích: S’d better + V = S had better + V_nguyên thể: Ai đó nên làm gì = S + advised + sb + to V: Ai đó đã khuyên ai nên làm gì
Dịch: “Em nên học tập chăm chỉ hơn nếu em không muốn thi lại.” giáo viên đã nói với Jimmy. = Giáo viên đã khuyên Jimmy nên học hành chăm chỉ hơn nếu cậu ấy không muốn thi lại.
A new book is twice as expensive as an old one.
An old book is more cheaper than a new one.
A new book is twice the price of an old one.
An old book is as twice as the price of the new one.
A new book is so far more expensive than an old one.
Đáp án: D
Giải thích: Chỉ có đáp án B vẫn giữ đúng nghĩa và đúng cấu trúc cấu trúc câu so sánh.
Dịch: Một quyển sách mới đắt gấp đôi một quyển sách cũ.
There is one mistake in each sentence. Identify the mistake
The problem of inadequate salaries for teachers not only exists in smaller communities but also in large cities.
problem
for
not only exists
communities
Đáp án: C
Giải thích: not only exists => exists not only
Nhấn mạnh Danh từ: S + V + not only + Noun + but also + Noun
Dịch: Vấn đề lương không đủ cho giáo viên không chỉ tồn tại ở các cộng đồng nhỏ hơn mà còn ở các thành phố lớn.
Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s)
A lot of waste from hotels and vehicles is also discharged into the water and air.
get over
turn up
get off
watch out
Đáp án: C
Giải thích: discharged = get off : thải ra, đổ ra, tỏa ra
Dịch:Rất nhiều chất thải từ khách sạn và phương tiện cũng được thải vào nước và không khí.
Identify the mistake in each sentence
He decided to have a holiday in a beautiful place in the mountains where there were much streams.
decided
in
mountains
much
Đáp án: D
Giải thích: much => many (streams là danh từ đếm được)
Dịch: Anh ấy quyết định có một kỳ nghỉ ở một nơi tuyệt đẹp trên núi, nơi có nhiều suối.
It is unlikely that he will come on time.
He is unlikely to come early.
It is likely that he will not come too late.
It seems that he will come lately.
It looks as if he will come late.
Đáp án: D
Giải thích: Cấu trúc giả định: S1 + V1 + as if + S2 + simple future + V2
Dịch: Nó không thể rằng anh ấy sẽ đến đúng giờ.
I'm amazed that this game ever _________- it is so silly!
took in
caught on
took up
caught by
Đáp án: B
Giải thích: catch on = trở nên phổ biến, được ưa chuộng
Dịch:Tôi ngạc nhiên rằng trò chơi này lại được ưa chuộng - nó thật ngớ ngẩn!
Nancy talks as if she ___________ everything.
knows
known
knew
not know
Đáp án: C
Giải thích: S + V-s/-es + as if / as though + S +V2/-ed (tình huống giả định ở hiện tại)
Dịch: Nancy nói như thể cô ấy biết tất cả mọi thứ.
"Many happy returns!” – “____”
Thanks
Same to you
Not at all
Wish you all the best
Đáp án: A
Dịch: Mong nhiều điều tốt đẹp đến với bạn – Cảm ơn bạn.
Choose the word that has the underlined part pronounced differently from that of the others.
athlete
appreciate
wrestling
freestyle
Đáp án: C
Giải thích:
A. athlete /'æθli:t/
B. appreciate /ə'pri:ʃieit/
C. wrestling /'resliɳ/
D. freestyle /'fri:stail/
Attempts to ............... congestion during peak hours are being made, but seem to prove unfruitful at the moment.
demonstrate
decline
face
ease
Đáp án: D
Giải thích: ease = làm giảm (ngoại động từ)
Dịch: Những nỗ lực để giảm bớt tắc nghẽn trong giờ cao điểm đang được thực hiện, nhưng dường như để không có gì để chứng tỏ nó hiệu quả tại thời điểm này.
He is not exactly rich but he certainly earns enough to_____________
get through
get by
get over
get up
Đáp án: B
Giải thích:
get through (v): thông qua, phê duyệt
get by (v): trang trải cuộc sống
get on (v): bước lên (tàu, xe)
get up (v): thức dậy
Dịch: Anh ấy không thực sự giàu có nhưng anh ấy chắc chắn kiếm đủ tiền để trang trải cuộc sống.
Identify the mistake in each sentence
Most of the words are the same in American and in British English, but the American people say any English words not like people do in England.
Most
same
any
do
Đáp án: C
Giải thích: any => some (any dùng trong câu nghi vấn hay phủ định)
Dịch: Hầu hết các từ giống nhau trong tiếng Mỹ và tiếng Anh Anh, nhưng người Mỹ nói bất kỳ từ tiếng Anh nào không giống như ở Anh.
Identify the mistake in each sentence
Neither of the girls have turned in the term papers to the instructor yet.
Neither
yet
girls
have
Đáp án: D
Giải thích: Chủ ngữ “Neither of+N số nhiều” => V sau nó chia theo chủ ngữ số ít.
Sửa: have => has
Dịch: Cả hai cô gái đều chưa nộp các bài thi học kỳ cho người hướng dẫn.
The lecturer explained the problem very clearly and is always _______ in response to questions.
attention
attentively
attentive
attentiveness
Đáp án: C
Giải thích: Đằng sau động từ “to be” ta cần một tính từ.
Dịch: Giảng viên giải thích vấn đề một cách rõ ràng và luôn luôn lưu tâm tới việc trả lời các câu hỏi.
Identify the mistake in each sentence
The library at the university is new and has taken her name from the wife of the first president of the university.
first
at
from
her
Đáp án: D
Giải thích: Dùng tính từ sở hữu “its” để thay thế cho chủ ngữ chỉ vật số ít “the library” (her => its)
Dịch: Thư viện của trường đại học là mới và được lấy tên từ vợ của chủ tịch đầu tiên của trường đại học.
I remember ______ off the lights, but when I came back, the lights were still on.
turning
being turned
to turn
to be turned
Đáp án: A
Giải thích: remember doing sth: nhớ đã làm gì
Dịch: Tôi nhớ đã tắt đèn, nhưng khi tôi quay lại, đèn vẫn sáng.
The woman ____________ about her son’s travelling because there is so much traffic on the narrow and crowded way to school.
worrisome
worrying
worriment
worries
Đáp án: D
Giải thích: vị trí còn trống cần một động từ
Dịch: Người đàn bà lo lắng về việc đi học của con trai bởi vì có nhiều phương tiện giao thông trên con đường đông đúc và chật hẹp.
Dinner will be ready soon. Can you please ………….. the table?
lay
put
make
take
Đáp án: C
Giải thích: make table: soạn bàn ăn
Dịch: Bữa tối sẽ sớm được chuẩn bị. Bạn có thể vui lòng soạn bàn ăn được không?
No one died in the accident, ________?
did they
didn’t they
did he
didn’t he
Đáp án: A
Giải thích: Với câu hỏi đuôi có chủ ngữ là “no one” ta cùng câu hỏi đuôi dạng khẳng định “did they?”
Dịch:Không có ai chết trong vụ tai nạn phải không?








