Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 80)
Đề thi

Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 80)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1235 lượt thi
75 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If you borrow my bike, don’t get it dirty, ______?

shall you

will you

do you

can you

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

- Cấu trúc câu hỏi đuôi: trợ động từ/ động từ tobe (not) + S

- Đối với câu mệnh lệnh thức phủ định, chúng ta thường dùng câu hỏi đuôi là “will you” và với câu mệnh lệnh thức khẳng định, câu hỏi đuôi sẽ là “won’t you”

- Trong câu này, “don’t get it dirty” là mệnh lệnh thức phủ định => câu hỏi đuôi sẽ là “will you”

Dịch: Nếu bạn mượn xe đạp của tôi thì đừng làm bẩn nó nhé?

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If you want to develop inner tranquility, you have to stop _________ by every little thing that happens.

bothering

being bothered

to bother

to be bothered

Xem đáp án

Đáp án:

- stop + Ving: dừng hẳn làm gì

=> Dạng bị động: stop + being + Vp2 + (by O)

Dịch: Nếu muốn phát triển sự tĩnh lặng nội tâm, bạn phải ngừng bị bận tâm bởi mọi điều nhỏ nhặt xảy ra.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If you want to join this club, you must ________ this application form.

make up

write down

do up

fill in

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

A. make up (v): trang điểm, bịa đặt

B. write down (v): ghi chép

C. do up (v): trang hoàng nhà cửa

D. fill in (v): điền thông tin

Dịch: Nếu bạn muốn tham gia câu lạc bộ này, bạn phải điền vào mẫu đơn này.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

In 1984 the world population rose to over 4.7 billion, up almost 85 million from an estimate made the year ago.

 

rose to

almost

estimate

ago

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

- “the year ago” ở đây ý muốn nói đến “năm trước năm 1984”

- Tuy nhiên, “ago” chỉ thời gian đã qua (1 năm trước, 2 năm trước…) và thường dùng “a year ago” chứ không dùng “the year ago”

- Before (adv): trước đó

=> sửa “ago” thành “before”

Dịch: Năm 1984, dân số thế giới tăng lên hơn 4,7 tỷ người, tăng gần 85 triệu so với ước tính năm trước đó.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In our companies I am afraid there is very little ________to work hard. 

inspiration

advantage

gain

motivation

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

A. inspiration (n): nguồn cảm hứng

B. advantage (n): lợi thế

C. gain (n): lợi ích

D. motivation (n): động lực

Dịch: Tôi e rằng ở các công ty của chúng tôi có rất ít động lực để làm việc chăm chỉ.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It will be a difficult task to persuade him. He is very set in his _________.

habits

ways

plans

rules

Xem đáp án

Đáp án: to be set in one’s way: ương ngạnh, cứng đầu

Dịch: Sẽ là một nhiệm vụ khó khăn để thuyết phục anh ta. Anh ấy rất kiên định theo cách của mình.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It's time the government ______a stand against tax evaders and began prosecuting them.

had

got

took

gave

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: take a stand: thể hiện việc bạn có quan điểm, lập trường cụ thể về điều gì đó

Dịch: Đã đến lúc chính phủ phải đứng lên chống lại những kẻ trốn thuế và bắt đầu truy tố họ.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lend me 20 dollars, please. I’m _________ at the moment.

broke

down the drain

stuck

poor

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: to be broke: cháy túi

Dịch: Làm ơn cho tôi mượn 20 đô la. Tôi đang cháy túi vào lúc này.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My boss, _________work takes him to a lot of countries, has decided to have an assistant in London.

who

whom

whose

that

Xem đáp án

Đáp án:

Giải thích:

- Mệnh đề sở hữu với whose: N(người/vật) + whose + N: dùng để chỉ sở hữu cho danh từ chỉ người hoặc vật, thường thay cho các từ: her, his, their, hoặc hình thức ‘s

+ “work” thuộc sở hữu của “My boss”

Dịch: Sếp của tôi, người phải đi công tác nhiều nước, đã quyết định tuyển một trợ lý ở London.

10. Tự luận
• 1 điểm

“No, no. I really must sit for the test,” Hilary said.

=> Hilary insisted _______________________________.

 

Xem đáp án

Đáp án: Hilary insisted on sitting for the test.

Giải thích: insist on + N/Ving: khăng khăng làm gì

Dịch: Hilary nhất quyết đòi tham gia bài test.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nobody knows where he is now, ________?

do they

don’t they

doesn’t it

does it

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

- Cấu trúc câu hỏi đuôi: trợ động từ/ động từ tobe (not) + S

- Nếu chủ ngữ trong mệnh đề chính là “no one, nobody” thì trong câu hỏi đuôi sẽ là “they”

- Mệnh đề chính có “nobody” mang nghĩa phủ định => phần đuôi sẽ ở dạng khẳng định

=> Chọn đáp án A

Dịch: Không ai biết hiện giờ anh ấy ở đâu phải không?

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My father will flight to Ha Noi _________is the capital of Vietnam.

which

whom

when

where

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

- Đại từ quan hệ “which” thay thế cho danh từ chỉ vật “Ha Noi” trước nó

- “Ha Noi” là danh từ tên riêng nên mệnh đề phía sau phải là mệnh đề quan hệ không xác định và sẽ được ngăn cách với mệnh đề chính bằng dấu “,”

Dịch: Bố tôi sẽ bay tới Hà Nội, thủ đô của Việt Nam.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ruth is looking for a new __________ at the moment. 

vacancy

appointment

condition

employment

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. vacancy (n): vị trí mới

B. appointment (n): cuộc hẹn

C. condition (n): điều kiện

D. employment (n): việc làm

- “employment” là danh từ không đếm được => không dùng mạo từ “a”

=> Chọn đáp án A

Dịch: Ruth đang tìm kiếm một vị trí tuyển dụng mới vào lúc này.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She has a great deal of experience _______ introducing new products to international markets.

of

on

in

about

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: have experience in N/Ving: có kinh nghiệm trong việc gì

Dịch: Cô có nhiều kinh nghiệm trong việc giới thiệu sản phẩm mới ra thị trường quốc tế.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Someone ran onto the ______ after the second goal

pitch

field

court

stadium

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. pitch (n): sân chơi thể thao có vạch kẻ

B. field (n): đồng ruộng

C. court (n): tòa án

D. stadium (n): sân vận động

- Ở đây có “the second goal” ám chỉ bàn thắng nên có thể hiểu đây là ngữ cảnh ở sân chơi thể thao => chọn A

Dịch: Có người chạy vào sân sau bàn thắng thứ hai.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The escaped prisoner fought _________ before he was finally overpowered.

tooth and nail

head over heels

heart and soul

foot and mouth

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. tooth and nail: đánh nhau khốc liệt

B. head over heels: yêu say đắm

C. heart and soul: hết mình

D. foot and mouth: bệnh tay chân miệng

Dịch: Người tù trốn thoát đã chiến đấu khốc liệt trước khi cuối cùng bị chế ngự.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The police must try to catch the men ______ drive dangerously.

which

who

whom

where

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

- Đại từ quan hệ “who” thay thế cho danh từ chỉ người “the men” trước nó và đóng vai trò là chủ ngữ trong câu

- Đại từ quan hệ “whom” đóng vai trò tân ngữ trong câu => không phù hợp

Dịch: Cảnh sát phải cố gắng bắt những người đàn ông lái xe nguy hiểm.

 

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The referee _______ the coin to decide which team would kick the ball first.

cast

tossed

threw

caught

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: toss the coin: tung đồng xu

Dịch: Trọng tài tung đồng xu để quyết định đội nào sẽ đá bóng trước.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The worker was _______ his boss expected, so he was offered a raise.

more hard-working

as hard-working than

more hard-working than

more hard-working as

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: so sánh hơn với tính từ dài: more + adj + than

Dịch: Người công nhân làm việc chăm chỉ hơn ông chủ mong đợi nên anh ta được đề nghị tăng lương.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm từ đồng nghĩa với từ gạch chân:

They had a deep affection for art. They had painted thousands of pictures by the time they were 70.

fondness

dream

attraction

ambition

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: affection (n): sự yêu mến

A. fondness (n): sự yêu thích

B. dream (n): giấc mơ

C. attraction (n): sự thu hút

D. ambition (n): tham vọng

=> affection = fondness

Dịch: Họ có sự yêu mến sâu sắc với nghệ thuật. Họ đã vẽ hàng ngàn bức tranh vào thời điểm họ 70 tuổi.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

Thousand of people are going starving because of the failure of this year’s harvest.

Thousand

are going

starving

because of

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Ở đây, “are” là động từ số nhiều => chủ ngữ phải ở số nhiều => sửa “Thousand” thành “Thousands”

Dịch: Hàng ngàn người đang chết đói vì mất mùa năm nay.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm từ đồng nghĩa với từ gạch chân:

Thousands of people are going starving because of the failure of this year’s harvest.

rich

poor

hungry

happy

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: starving (adj): chết đói

A. rich (adj): giàu

B. poor (adj): nghèo

C. hungry (adj): đói

D. happy (adj): hạnh phúc

=> starving = hungry

Dịch: Hàng ngàn người đang chết đói vì mất mùa năm nay.

Đoạn văn

Read the passage and choose the best answer.

Up to about 1915, movies were shot and programs were made up of several works. Then, D.W.Griffith and others began to make longer films that provided the same powerful emotional appeal as did melodrama and presented spectacles far beyond what the theater could offer. Consequently, after World War I increasing numbers of spectators deserted the theater for the movies.

This trend was accelerated in the late 1920s as a result of two new elements. In 1927 sound was added to the previously silent film, and thus one of the theater's principal claims to superiority vanished. In 1929, a serious economic depression began. Since audiences could go to the movies for a fraction of what it cost to see a play, theater going became a luxury that few could afford, especially as the depression deepened. By the end of World War II, the American theater had been reduced to about thirty theaters in New York City and a small number of touring companies originating there.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

One thing that movies could do better than the theater was to _________.

provide longer programs.

provide emotional appeal.

provide more melodrama.

provide greater spectacles.

Xem đáp án

Đáp án D

Dẫn chứng “Up to about 1915, movies were shot and programs were made up of several works. Then, D.W.Griffith and others began to make longer films that provided the same powerful emotional appeal as did melodrama and presented spectacles far beyond what the theater could offer.”

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Up to the 1920s one objection to film was that _______.

they were too short

they were silent.

they were too expensive.

they did not tell a complete

Xem đáp án

Đáp án B

Dẫn chứng “This trend was accelerated in the late 1920s as a result of two new elements. In 1927 sound was added to the previously silent film, and thus one of the theater's principal claims to superiority vanished.”

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

One thing that made people choose the movies over the theater was ________.

World War I.

the fact that films were less expensive.

the fact that films were silent.

the fact that films were shorter.

Xem đáp án

Đáp án B

Dẫn chứng “Since audiences could go to the movies for a fraction of what it cost to see a play, theater going became a luxury that few could afford, especially as the depression deepened.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

By the end of the World War II, ________.

theater had become entertainment for the masses.

the theater was no longer considered a luxury.

professional theatrical performances were confined mainly to New York

There were no theatrical performances outside of New York City.

Xem đáp án

Đáp án C

Dẫn chứng “By the end of World War II, the American theater had been reduced to about thirty theaters in New York City and a small number of touring companies originating there.”

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When the author of this paragraph says "this trend was accelerated in late 1920s" he means that ________.

many more people went to the theater than to the movies.

the shift away from the movies to the theater was slowed down.

the popularity of the theater was gradually increasing.

the shift away from the theater to the movies was speeder up.

Xem đáp án

Đáp án D

Dẫn chứng “This trend was accelerated in the late 1920s … especially as the depression deepened.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We are going _______tour so accommodation is included in the ticket price.

in

of

for

on

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: go on tour/holiday/vacation/trip: đi du lịch, nghỉ mát

Dịch: Chúng tôi đang đi tour nên chỗ ở đã được bao gồm trong giá vé.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Where is jimmy? – He is _____work. He is busy ______ his monthly report.

on/for

in/about

to/through

at/with

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

- be at work: đang làm việc

- busy with N/Ving: bận làm gì

Dịch: Jimmy ở đâu? - Anh ấy đang ở nơi làm việc. Anh ấy đang bận với báo cáo hàng tháng của mình.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

The death toll has increased yet again! As of this moment, a number estimated of 2000 people have died in the catastrophic volcano eruption at Cinnabar Island.

yet again

As of

a number estimated

have died

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: tính từ “estimated” phải đứng trước danh từ “number” và “estimated” bắt đầu bằng 1 nguyên âm => sửa “a number estimated” thành “an estimated number”

Dịch: Số người chết lại tăng lên một lần nữa! Tính đến thời điểm này, ước tính có khoảng 2000 người đã thiệt mạng trong vụ phun trào núi lửa thảm khốc ở đảo Cinnabar.

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Profits have declined _______ the recent drop in sales.

as a result

as a result of

resulting in

resulting from

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. as a result: do đó

B. as a result of: bởi vì

C. resulting in: gây nên

D. resulting from: là kết quả của việc gì

Dịch: Lợi nhuận đã giảm do doanh số bán hàng giảm gần đây.

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

______ broken into while we were away on holiday

We had our house

Thieves had our house

It was our house

They have

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: have sth done: có cái gì được làm bởi ai

Dịch: Ngôi nhà của chúng tôi bị đột nhập khi chúng tôi đi nghỉ.

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

George wants £1000 for his car, but I don’t think it’s ______ as much as that.

worth

cost

valued

priced

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. worth (adj): đáng giá

B. cost (n): chi phí

C. valued (adj): giá trị

D. priced (adj): có giá

Dịch: George muốn 1000 bảng cho chiếc ô tô của anh ấy, nhưng tôi không nghĩ nó đáng giá đến thế.

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The coach never lost his ______ for training athletes.

enthusiastically

enthusiast

enthusiastic

enthusiasm

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

- Sau tính từ sở hữu cần 1 danh từ => loại đáp án A, C

- Xét về nghĩa: enthusiast (n): người nhiệt huyết, enthusiasm (n): niềm nhiệt huyết

=> Chọn đáp án D

Dịch: Huấn luyện viên không bao giờ mất đi sự nhiệt tình trong việc huấn luyện vận động viên.

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He spoke in ______that we couldn't hear him.

such a loud voice

so softly

such a low voice

such low voice

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

- Cấu trúc “such … that”: S + V + such + (a/an) + adj + N + that + S + V: quá … đến nỗi mà

- Ở đây, “voice là danh từ đếm được” => dùng mạo từ “a”

- loud (adj): to, low (adj): nhỏ

- Xét về nghĩa của câu => chọn đáp án C

Dịch:Anh ấy nói nhỏ đến mức chúng tôi không thể nghe thấy.

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Her anxiety _______ speaking in public caused her to lose the job. 

on

of

in

about

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: anxiety about + N/Ving: nỗi lo lắng về điều gì

Dịch: Sự lo lắng của cô về việc nói trước công chúng khiến cô mất việc.

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Her reputation _______ lying is well known.

in

of

for

with

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: reputation for + N/Ving: danh tiếng về điều gì

Dịch: Danh tiếng nói dối của cô được nhiều người biết đến.

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I bought these magazines __________have something to read on the trip.

so that

so as to

for

in order

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

- so that/in order that + S + V: để mà

- so as to + V-inf: cốt để làm gì

- for + Ving: để làm gì

=> Sau chỗ trống là V-inf => chọn đáp án B

Dịch: Tôi mua những tạp chí này để có cái gì đó đọc trong chuyến đi.

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 “I'm going to the supermarket now. Do you need anything?” – “________”

Get me some cheese and some oil, may you?

Get me some cheese and some oil, can't you?

Get me some cheese and some oil, could you?

Get me some cheese and some oil, couldn't you?

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

- Cấu trúc câu hỏi đuôi: trợ động từ/ động từ tobe (not) + S

- Đối với câu hỏi đuôi cho câu mệnh lệnh, ta thường dùng các trợ động từ will/can/could/would kể cả vế trước là dạng khẳng định hay phủ định

=> Chọn đáp án C

Dịch: “Bây giờ tôi đang đi siêu thị. Bạn có cần gì không?" – “Lấy cho tôi một ít pho mát và một ít dầu nhé?”

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

If the destruction of the forest continues at the same rate, there would be nothing left by the year 2005.

If

continues

would

left

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Câu điều kiện loại 1: If + S + V(s/es) + O, S + will/can/might… + V-inf + O: diễn tả giả thiết có thật ở hiện tại, có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

=> sửa “would” thành “will”

Dịch: Nếu nạn phá rừng tiếp tục với tốc độ như vậy thì đến năm 2005 sẽ không còn gì cả.

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It's not very interesting job, but at least it’s a ________ job.

regular

continuous

firm

steady

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

A. regular (adj): đều đặn

B. continuous (adj): liên tục

C. firm (adj): chắc chắn

D. steady (adj): ổn định

Dịch: Đó không phải là công việc thú vị lắm nhưng ít nhất nó cũng là một công việc ổn định.

Đoạn văn

A VISIT TO LONDON

Jane’s family decided to go to London last week because they want to (1) _____ a tour. The sight in London was so (2) _______ that she’s been there a few days but it seems to her only to be yesterday. It means that she enjoyed the trip so much. She and her father stayed (3) ______ a very big hotel with two hundred rooms. From there, they can (4) _____ reach Hyde Park, (5) ______ very big park in London. In here, people can buy from a needle to an elephant in two best (6) ______ streets, Regent Street and Oxford Street.

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Jane’s family decided to go to London last week because they want to (1) _____ a tour.

do

make

work

have

Xem đáp án

Đáp án D

have a tour: có 1 chuyến du lịch

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The sight in London was so (2) _______ that she’s been there a few days but it seems to her only to be yesterday

interest

interesting

interested

interestingly

Xem đáp án

Đáp án B

so + adj + that: quá … đến nỗi mà

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She and her father stayed (3) ______ a very big hotel with two hundred rooms

for

on

in

to

Xem đáp án

Đáp án C

stay in a hotel: ở trong một khách sạn

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm
From there, they can (4) _____ reach Hyde Park, (5) ______ very big park in London.

easiness

easily

easy

uneasy

Xem đáp án

Đáp án B

trước động từ cần 1 trạng từ => easily (adv): một cách dễ dàng
46. Trắc nghiệm
• 1 điểm
From there, they can (4) _____ reach Hyde Park, (5) ______ very big park in London.

the

which

is

a

Xem đáp án

Đáp án D

- Trước danh từ chỉ sự vật, hiện tượng cụ thể người nghe không biết ta dùng mạo từ “a/an”

- “very” bắt đầu bằng phụ âm => dùng mạo từ “a”

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In here, people can buy from a needle to an elephant in two best (6) ______ streets, Regent Street and Oxford Street.

shopping

selling

trading

shop

Xem đáp án

Đáp án A

shopping streets: những con phố mua sắm

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Let's get her _______us some water.

bring

bringing

brings

to bring

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: have sb do sth = get sb to do sth: nhờ ai đó làm gì

Dịch: Hãy bảo cô ấy mang cho chúng ta ít nước.

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm

More and more people __________ of food poisoning nowadays.

exits

survive

die

starve

Xem đáp án

 

Đáp án: C

Giải thích: die of N/Ving: chết vì điều gì

Dịch: Hiện nay ngày càng có nhiều người chết vì ngộ độc thực phẩm.

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My Son Sanctuary is an area _______ with Hindu-like architecture and art.

covering

covered

which covered

to cover

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

- Mệnh đề ở dạng bị động => rút gọn mệnh đề bằng V3

- Cách rút gọn mệnh đề quan hệ bằng V3: lược bỏ đại từ quan hệ và đổi động từ thành dạng V3

Dịch: Thánh địa Mỹ Sơn là khu vực có kiến trúc và nghệ thuật đậm chất Ấn Độ giáo.

51. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

Please convey my best wish to your mother when you see her.

Please

wish

to

see

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Khi muốn nói những điều tốt đẹp nhất đến người mình muốn chúc, ta thường dùng “best wishes” => sửa “wish” thành “wishes”

Dịch: Hãy chuyển lời chúc tốt đẹp nhất của tôi tới mẹ bạn khi bạn gặp bà ấy.

52. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Please give me some advice _______ how to solve that difficulty.

in

on

for

with

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: advice on sth: lời khuyên về cái gì

Dịch: Xin hãy cho tôi một lời khuyên về cách giải quyết khó khăn đó.

53. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Such _______ that we all felt numb.

a cold weather was

was a cold weather

cold the weather

was cold weather

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

- Đảo ngữ với “such…that”: Such + be + a/an + adj + N + that + S + V: quá đến nỗi mà

- “weather” là danh từ không đếm được nên không dùng mạo từ a/an

Dịch: Thời tiết lạnh đến nỗi tất cả chúng tôi đều cảm thấy tê dại.

54. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The crowds ______the streets trying to catch sight of their hero.

flocked

overpopulated

thronged

huddled

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

A. flocked (v): đổ xô đến địa điểm nào đó (flock to V-inf)

B. overpopulated (v): bùng nổ dân số

C. thronged (v): tụ họp rất đông (throng sth: kéo xuống đâu rất đông)

D. huddled (v): rúc vào nhau (vì sợ, vì lạnh)

Dịch: Đám đông tràn ra đường cố gắng nhìn thấy người hùng của họ.

55. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The police arrested Jack and took him into _________.

custody

detention

prison

suspicion

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: take sb into custody: bắt giam ai

Dịch: Cảnh sát đã bắt giữ Jack và giam giữ anh ta.

56. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm từ đồng nghĩa với từ gạch chân:

Gagarin’s flight attracted worldwide attention and made him a hero.

devotion

notice

decision

promotion

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: attention (n): sự chú ý

A. devotion (n): sự tận tâm

B. notice (n): sự chú ý

C. decision (n): quyết định

D. promotion (n): sự thăng tiến

Dịch: Chuyến bay của Gagarin đã thu hút sự chú ý của toàn thế giới và khiến anh trở thành anh hùng.

57. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There is a real demand _______ new products.

in

on

for

with

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: demand for sth: nhu cầu về việc gì

Dịch: Có nhu cầu thực sự về sản phẩm mới.

58. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They turned down the proposal _______ that it didn’t fulfil their requirements.

by reason

on the grounds

as a cause

allowing

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: on the grounds that: với lí do là

Dịch: Họ từ chối đề xuất với lý do nó không đáp ứng được yêu cầu của họ.

59. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This is _______the most difficult job I’ve ever had to do.

by chance

by myself

by far

by heart

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

A. by chance: tình cờ

B. by myself: tự bản thân mình

C. by far: cho đến nay

D. by heart: thuộc lòng

=> Câu ở thì hiện tại hoàn thành nên sử dụng “by far”

Dịch: Cho đến nay đây là công việc khó khăn nhất mà tôi từng phải làm.

60. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Using the computer competently is an important _______ to help one get a good job.

reason

aspect

factor

issue

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

A. reason (n): lý do

B. aspect (n): khía cạnh, diện mạo

C. factor (n): yếu tố

D. issue (n): vấn đề

Dịch: Sử dụng máy tính thành thạo là yếu tố quan trọng giúp một người có được một công việc tốt.

61. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“What’s a weather forecast?” – “____________”

Don’t forget your raincoat, will you?

Don’t forget your raincoat, do you?

It’s going to rain. Don’t forget your raincoat, will you?

It’s going to rain. Don’t forget your raincoat, do you?

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

- Người nói đang hỏi thời tiết như thế nào nên câu trả lời phải đáp lại liên quan đến tình hình thời tiết => Loại đáp án A, B

- Đối với câu mệnh lệnh thức phủ định, chúng ta thường dùng câu hỏi đuôi là “will you” và với câu mệnh lệnh thức khẳng định, câu hỏi đuôi sẽ là “won’t you”

- Trong câu này, “Don’t forget your raincoat” là mệnh lệnh thức phủ định => câu hỏi đuôi sẽ là “will you”

Dịch: “Dự báo thời tiết như thế nào?” – “Trời sắp mưa. Đừng quên áo mưa nhé?”

62. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Many athletes have reached their ________ by the time they are twenty.

top

summit

point

peak

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: reach one’s peak: đạt đến đỉnh cao sự nghiệp

Dịch: Nhiều vận động viên đã đạt đến đỉnh cao khi họ hai mươi tuổi.

63. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Computer technology will bring _______ a revolution in business administration.

over

about

across

up

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. bring over: đưa ai đó đi đâu hoặc tham quan nơi nào đó

B. bring about: dẫn đến

C. bring across: làm cho cái gì được hiểu

D. bring up: nuôi nấng

Dịch: Công nghệ máy tính sẽ mang lại cuộc cách mạng trong quản trị kinh doanh.

64. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm từ trái nghĩa với từ gạch chân:

Fruit and vegetables grew in abundance on the island. The islanders even exported the surplus.

large quantity

small quantity

excess

sufficiency

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: abundance (n): sự phóng phú

A. large quantity (n): số lượng lớn

B. small quantity (n): số lượng nhỏ

C. excess (n): dư thừa

D. sufficiency(n): đầy đủ

=> abundance >< small quantity

Dịch: Trái cây và rau quả mọc rất nhiều trên đảo. Người dân đảo thậm chí còn xuất khẩu thặng dư.

65. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He has the advantage _______ speaking English fluently.

of

at

off

about

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: advantage of N/Ving: lợi thế từ việc gì

Dịch: Anh ấy có lợi thế là nói tiếng Anh lưu loát.

66. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My English was roughly on a ______ with my Greek, so communication was rather difficult.

similarity

same

position

par

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: on a par with sb/sth: ngang tầm với ai/cái gì

Dịch: Tiếng Anh của tôi gần như ngang bằng với tiếng Hy Lạp của tôi nên việc giao tiếp khá khó khăn.

67. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

One of the former student donated a large sum of money to the school.

of

student

donated

sum

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: One of + N(số nhiều): một trong những … => sửa “student” thành “students”

Dịch: Một trong những cựu sinh viên đã quyên góp một số tiền lớn cho trường.

68. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She left school and immediately started to make her own way without help from her family.

find her living

try her living

hold her living

earn her living

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: make one’s own way = earn one’s living: tự kiếm sống

Các đáp án còn lại:

A. find her living: tìm cách sống

B. try her living: cố gắng sống

C. hold her living: giữ vững

Dịch: Cô bỏ học và ngay lập tức bắt đầu tự lập mà không cần sự giúp đỡ của gia đình.

69. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The book costs $15,50 but I have only $14,50.

I have more than enough to pay for the book.

The book costs a little more than I have with me.

I have just enough money to pay for the book.

I need a few more dollars to pay for the book.

Xem đáp án

Đáp án: B

Dịch: Cuốn sách có giá 15,50 USD nhưng tôi chỉ có 14,50 USD.

A. Tôi có đủ tiền để trả tiền mua cuốn sách. => sai nghĩa

B. Cuốn sách đắt hơn một chút so với số tiền tôi mang theo.

C. Tôi chỉ có đủ tiền để trả tiền mua cuốn sách. => sai nghĩa

D. Tôi cần thêm vài đô la để trả tiền cho cuốn sách. => sai nghĩa

70. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The song has _______been selected for the 22nd Sea Games, Vietnam.

officially

office

official

officer

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Chỗ trống cần điền 1 trạng từ bổ nghĩa cho động từ “selected” => officially: một cách chính thức

Dịch: Bài hát đã chính thức được chọn cho Sea Games 22, Việt Nam.

71. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She’s lucky. She has _______ problems.

much

many

little

few

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

- “problems” là danh từ đếm được số nhiều => loại đáp án A, C

- Các đáp án còn lại

+ many problems: nhiều vấn đề

+ few problems: ít vấn đề

=> Xét về nghĩa của câu, ta chọn đáp án D

Dịch: Cô ấy may mắn. Cô ấy có vài vấn đề.

72. Trắc nghiệm
• 1 điểm

According to a research study, public schools in the United States provide at least one computer _______ every five students.

to

with

by

for

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: provide sb with sth: cung cấp cho ai cái gì

Dịch: Theo một nghiên cứu, các trường công lập ở Hoa Kỳ cung cấp ít nhất một máy tính cho mỗi năm học sinh.

73. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After its engine failed, the small boat ______ with the current.

waved

tossed

hastened

drifted

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: drift with the current: trôi theo dòng nước

Dịch: Sau khi hỏng động cơ, chiếc thuyền nhỏ trôi theo dòng nước.

74. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I'm quite disappointed in you as I know you can do ________.

bad

better

worst

good

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. bad (adj): tệ

B. better (adj): tốt hơn

C. worst (adj): tệ nhất

D. good (adj): tốt

Dịch: Tôi khá thất vọng về bạn vì tôi biết bạn có thể làm tốt hơn.

75. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_______we were to move to the north, we would be able to make a better living.

Are

Should

Had

Were

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đảo ngữ trong câu điều kiện loại 2 với động từ thường (diễn tả sự việc không có thực ở hiện tại): Were + S + (not) + to V-inf, S + would/could/might + V-inf

Dịch: Nếu chúng tôi di chuyển về phía bắc, chúng tôi sẽ có thể kiếm sống tốt hơn.