Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Global Success Unit 8 Listening (có đáp án)
20 câu hỏi
Listen and choose the correct answer.



Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: This is a van.
Dịch nghĩa: Đây là một cái xe tải nhỏ.
Listen and choose the correct answer.



Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: This is my village.
Dịch nghĩa: Đây là ngôi làng của tớ.
Listen and choose the correct answer.



Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: This is a volleyball.
Dịch nghĩa: Đây là môn bóng chuyền.
Listen and choose the correct answer.



Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: The van is red.
Dịch nghĩa: Xe tải nhỏ màu đỏ.
Listen and choose the correct answer.



Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: The village is small.
Dịch nghĩa: Ngôi làng thì nhỏ.
Listen and choose the correct answer.



Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: The volleyball is blue.
Dịch nghĩa: Qủa bóng chuyền màu xanh.
Listen and choose the correct answer.
Can you draw a ________?



Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: Can you draw a village?
Dịch nghĩa: Cậu có thể vẽ ngôi làng không?
Listen and choose the correct answer.
Can you draw a ________?
ball
van
bike
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: Can you draw a van?
Dịch nghĩa: Cậu có thể vẽ chiếc xe tải nhỏ không?
Listen and choose the correct answer.
Yes, I ________.
is
can
am
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: Yes, I can.
Dịch nghĩa: Bill và một quả bóng
Listen and choose the correct answer.
Can you ________ a fox? – Yes, I can.
draw
play
pass
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: Can you draw a fox? – Yes, I can.
Dịch nghĩa: Cậu có thể vẽ một con cáo không? – Có, tớ vẽ được.
Listen and choose the correct answer.
Can you draw a ________?
van
village
square
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: Can you draw a village?
Dịch nghĩa: Cậu có thể vẽ một ngôi làng không?
Listen and choose the correct answer.
Can you draw a bus? - ________, I can.
Red
There
Yes
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: Can you draw a bus? – Yes, I can.
Dịch nghĩa: Cậu có thể vẽ một chiếc xe buýt không? – Có, tớ có thể.
Listen and choose the correct answer.
P
B
V
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: It’s letter V.
Dịch nghĩa: Nó là chữ V.
Listen and choose the correct answer.
V / J
P / X
B / J
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: These are letters V and J.
Dịch nghĩa: Đây là chữ V và J.
Listen and choose the correct answer.
B / S / P
V / X / Q
V / F / U
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: These are letters V, X and Q.
Dịch nghĩa: Đây là chữ V, X và Q.
Listen and choose the correct answer.
It’s a _an.
v
h
j
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: It’s a van.
Dịch nghĩa: Nó là một cái xe tải nhỏ.
Listen and choose the correct answer.
It’s a _illage.
c
q
v
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: It’s a village.
Dịch nghĩa: Nó là một ngôi làng.
Listen and choose the correct answer.
I can draw ox.
I can draw an ox.
I can draw a box.
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: I can draw an ox.
Dịch nghĩa: Tớ có thể vẽ một con bò đực.
Listen and choose the correct answer.
Can you draw a volleyball?
Can you draw volleyball?
Can you draw a ball?
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: Can you draw a volleyball?
Dịch nghĩa: Bạn có thể vẽ môn bóng chuyền không?
Listen and choose the correct answer.
Can you draw a box?
Can you draw a van?
Can you draw a box and a van?
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: Can you draw a box and a van?
Dịch nghĩa: Cậu có thể vẽ một cái hộp và một cái xe tải nhỏ không?
