Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Global Success Unit 8 Listening (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Global Success Unit 8 Listening (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 2149 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Nội dung bài nghe: This is a van.

Dịch nghĩa: Đây là một cái xe tải nhỏ.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Nội dung bài nghe: This is my village.

Dịch nghĩa: Đây là ngôi làng của tớ.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Nội dung bài nghe: This is a volleyball.

Dịch nghĩa: Đây là môn bóng chuyền.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Nội dung bài nghe: The van is red.

Dịch nghĩa: Xe tải nhỏ màu đỏ.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Nội dung bài nghe: The village is small.

Dịch nghĩa: Ngôi làng thì nhỏ.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Nội dung bài nghe: The volleyball is blue.

Dịch nghĩa: Qủa bóng chuyền màu xanh.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Can you draw a ________?

Listen and choose the correct answer Can you draw a ________? (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer Can you draw a ________? (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer Can you draw a ________? (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Nội dung bài nghe: Can you draw a village?

Dịch nghĩa: Cậu có thể vẽ ngôi làng không?

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Can you draw a ________?

ball

van

bike

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Nội dung bài nghe: Can you draw a van?

Dịch nghĩa: Cậu có thể vẽ chiếc xe tải nhỏ không?

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Yes, I ________.

is

can

am

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Nội dung bài nghe: Yes, I can.

Dịch nghĩa: Bill và một quả bóng

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Can you ________ a fox? – Yes, I can.

draw

play

pass

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Nội dung bài nghe: Can you draw a fox? – Yes, I can.

Dịch nghĩa: Cậu có thể vẽ một con cáo không? – Có, tớ vẽ được.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Can you draw a ________?

van

village

square

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Nội dung bài nghe: Can you draw a village?

Dịch nghĩa: Cậu có thể vẽ một ngôi làng không?

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Can you draw a bus? - ________, I can.

Red

There

Yes

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Nội dung bài nghe: Can you draw a bus? – Yes, I can.

Dịch nghĩa: Cậu có thể vẽ một chiếc xe buýt không? – Có, tớ có thể.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

P

B

V

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Nội dung bài nghe: It’s letter V.

Dịch nghĩa: Nó là chữ V.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

V / J

P / X

B / J

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Nội dung bài nghe: These are letters V and J.

Dịch nghĩa: Đây là chữ V và J.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

B / S / P

V / X / Q

V / F / U

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Nội dung bài nghe: These are letters V, X and Q.

Dịch nghĩa: Đây là chữ V, X và Q.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

It’s a _an.

v

h

j

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Nội dung bài nghe: It’s a van.

Dịch nghĩa: Nó là một cái xe tải nhỏ.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

It’s a _illage.

c

q

v

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Nội dung bài nghe: It’s a village.

Dịch nghĩa: Nó là một ngôi làng.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Can you draw a volleyball?

Can you draw volleyball?

Can you draw a ball?

Xem đáp án
 

Đáp án đúng: A

Giải thích: Nội dung bài nghe: Can you draw a volleyball?

Dịch nghĩa: Bạn có thể vẽ môn bóng chuyền không?

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

I can draw ox.

I can draw an ox.

I can draw a box.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Nội dung bài nghe: I can draw an ox.

Dịch nghĩa: Tớ có thể vẽ một con bò đực.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Can you draw a box?

Can you draw a van?

Can you draw a box and a van?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Nội dung bài nghe: Can you draw a box and a van?

Dịch nghĩa: Cậu có thể vẽ một cái hộp và một cái xe tải nhỏ không?

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả