Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Global Success Unit 4 Listening (có đáp án)
20 câu hỏi
Listen and choose the correct answer.



Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: It’s a rainbow.
Dịch nghĩa: Nó là một cái cầu vồng.
Listen and choose the correct answer.



Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: It’s a river.
Dịch nghĩa: Nó là một dòng sông.
Listen and choose the correct answer.



Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: It’s a road.
Dịch nghĩa: Nó là một con đường.
Listen and choose the correct answer.



Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: I can see a river.
Dịch nghĩa: Tớ có thể thấy một dòng sông.
Listen and choose the correct answer.



Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: I can see a rainbow.
Dịch nghĩa: Tớ có thể thấy cầu vồng.
Listen and choose the correct answer.



Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: I can see a road.
Dịch nghĩa: Tớ có thể thấy con đường.
Listen and choose the correct answer.



Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: Is it a kite? – No, it isn’t. It’s a rainbow.
Dịch nghĩa: Nó là một cái diều phải không? – Không, nó là cầu vồng.
Listen and choose the correct answer.



Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: Is it a river? – Yes, it is.
Dịch nghĩa: Nó là một dòng sông phải không? – Đúng vậy.
Listen and choose the correct answer.
What ________ you see?
can
see
are
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: What can you see?
Dịch nghĩa: Bạn có thể nhìn thấy cái gì?
Listen and choose the correct answer.
I can ________ a big rainbow.
ride
she
see
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: I can see a big rainbow.
Dịch nghĩa: Tớ có thể thấy một cái cầu vồng to.
Listen and choose the correct answer.
I can see ________ road.
an
a
one
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: I can see a road.
Dịch nghĩa: Chào, tớ là Bill. Tớ có thể nhìn thấy một con đường.
Listen and choose the correct answer.
What can ________ see?
you
Bill
he
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: What can you see?
Dịch nghĩa: Cậu có thể nhìn thấy cái gì?
Listen and choose the correct answer.
Let’s ________ at this river.
fly
see
look
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: Let’s look at this river.
Dịch nghĩa: Hãy nhìn vào con sông này kìa!
Listen and choose the correct answer.
Is it a river? - ________, it is.
Yes
No
There
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: Is it a river? – Yes, it is.
Dịch nghĩa: Nó có phải là một dòng sông không? – Đúng vậy.
Listen and choose the correct answer.
A
S
R
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: It’s letter R.
Dịch nghĩa: Nó là chữ R.
Listen and choose the correct answer.
R / S
L / F
I / S
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: These are letters R and S.
Dịch nghĩa: Đây là chữ R và S.
Listen and choose the correct answer.
H / P / R
K / P / R
R / K / A
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: I can see letters K, P and R.
Dịch nghĩa: Tớ có thể thấy chữ K, P và R.
Listen and choose the correct answer.
There is a _ed kite.
r
a
b
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: There is a red kite.
Dịch nghĩa: Có một cái diều màu đỏ.
Listen and choose the correct answer.
There is a _ainbow.
g
s
r
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: There is a rainbow.
Dịch nghĩa: Có một cái cầu vồng.
Listen and choose the correct answer.
Is he _unning?
p
r
h
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: Is he running?
Dịch nghĩa: Anh ấy đang chạy phải không?
