Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Global Success Unit 2 Listening (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Global Success Unit 2 Listening (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 2104 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. Audio 01 (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. Audio 01 (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. Audio 01 (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Nội dung bài nghe: It’s a kite.

Dịch nghĩa: Nó là một cái diều.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. Audio 02 (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. Audio 02 (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. Audio 02 (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Nội dung bài nghe: It’s a bike.

Dịch nghĩa: Nó là một chiếc xe đạp.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. Audio 03 (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. Audio 03 (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. Audio 03 (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Nội dung bài nghe: It’s a kitten.

Dịch nghĩa: Nó là một chú mèo con.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. Audio 04 (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. Audio 04 (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. Audio 04 (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Nội dung bài nghe: It’s a red kite.

Dịch nghĩa: Nó là một cái diều màu đỏ.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. Audio 05 (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. Audio 05 (ảnh 2)Listen and choose the correct answer. Audio 05 (ảnh 3)

Listen and choose the correct answer. Audio 05 (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Nội dung bài nghe: I have two kittens.

Dịch nghĩa: Tớ có hai chú mèo con.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. Audio 06 (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. Audio 06 (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. Audio 06 (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Nội dung bài nghe: The bike is black.

Dịch nghĩa: Xe đạp màu đen.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. Audio 07 (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. Audio 07 (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. Audio 07 (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Nội dung bài nghe: He’s flying a kite.

Dịch nghĩa: Cậu ấy đang thả diều.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. Audio 08 (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. Audio 08 (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. Audio 08 (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Nội dung bài nghe: She’s riding a bike.

Dịch nghĩa: Cô ấy đang đạp xe.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. Audio 09 (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer. Audio 09 (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. Audio 09 (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Nội dung bài nghe: He’s playing with a kitten.

Dịch nghĩa: Anh ấy đang chơi với mèo con.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer. Audio 10 (ảnh 1)Listen and choose the correct answer. Audio 10 (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer. Audio 10 (ảnh 3)Listen and choose the correct answer. Audio 10 (ảnh 4)

Listen and choose the correct answer. Audio 10 (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Nội dung bài nghe: There is one bike and two kites.

Dịch nghĩa: Có một chiếc xe đạp và hai cái diều.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Is he ________ with a kitten?

riding

playing

flying

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Nội dung bài nghe: Is he playing with a kitten?

Dịch nghĩa: Cậu ấy đang chơi với mèo con phải không?

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Is she riding a ________?

rice

car

bike

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Nội dung bài nghe: Is she riding a bike?

Dịch nghĩa: Cô ấy đang đạp xe phải không?

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

________ is flying a kite.

I

She

Bill

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Nội dung bài nghe: She is flying a kite.

Dịch nghĩa: Cô ấy đang thả diều.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Is she riding a bike? – _________, she is.

Yes

There

No

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Nội dung bài nghe: Is she riding a bike? – Yes, she is.

Dịch nghĩa: Cô ấy đang đạp xe phải không? – Đúng vậy.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Is Bill playing with a dog? – No, he _________.

is

isn’t

it

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Nội dung bài nghe: Is Bill playing with a dog? – No, he isn’t.

Dịch nghĩa: Bill đang chơi với chú chó phải không? – Không phải.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

P

H

K

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Nội dung bài nghe: It’s letter K.

Dịch nghĩa: Đó là chữ K.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

E

P

D

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Nội dung bài nghe: It’s letter P.

Dịch nghĩa: Đó là chữ P.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose the correct answer

C

I

A

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Nội dung bài nghe: It’s letter I.

Dịch nghĩa: Nó là chữ I.
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

_itten

K

H

C

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Nội dung bài nghe: Kitten

Dịch nghĩa: mèo con

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

_ike

B

P

K

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Nội dung bài nghe: Bike

Dịch nghĩa: xe đạp

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả