Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Global Success Unit 12 Vocabulary & Sentence patterns (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Global Success Unit 12 Vocabulary & Sentence patterns (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 2132 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose the correct answer.

cakes

grapes

tables

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: grapes (quả nho)

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose the correct answer.

cake

grape

table

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: cake (bánh)

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose the correct answer.

There is a cup and a bag on the _______________.

grape

cake

table

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: There is a cup and a bag on the table. (Có một cái cốc và một cái túi ở trên bàn.)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose the correct answer.

She’s having a ___________________.

pizza

cake

pasta

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: She’s having a cake. (Cô ấy đang ăn bánh.)

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose the correct answer.

There are some _____________ on the cake.

mangoes

lemons

grapes

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: There are some grapes on the cake. (Có vài quả nho trên chiếc bánh.)

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose the correct answer.

I can see some bananas, apples and juice on the ________.

box

table

book

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: I can see some bananas, apples and juice on the table.

(Tôi có thể thấy vài quả chuối, táo và nước ép ở trên bàn.)

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose the correct answer.

My sister’s washing some _____________.

grapes

cups

apples

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: My sister’s washing some grapes. (Chị gái của tôi đang rửa vài quả nho.)

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose the correct answer.

The chef is holding a _____________.

book

mop

cake

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: The chef is holding a cake. (Người đầu bếp đang cầm một cái bánh.)

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose the correct answer.

Is your book on the _______________?

table

road

box

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Is your book on the table? (Quyển sách của bạn có ở trên bàn không?)

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose the correct answer.

Alexa is having some ________.

nuts

grapes

noodles

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Alexa is having some grapes. (Alexa đang ăn vài quả nho.)

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

grape

kitten

fox

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: ‘kitten’ và ‘fox’ là con vật. ‘grape’ là hoa quả.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

teddy bear

kite

cake

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: ‘teddy bear’ và ‘kite’ là đồ chơi. ‘cake’ là đồ ăn.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

apple

table

mango

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: ‘apple’ và ‘mango’ là hoa quả. ‘table’ là đồ vật.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

car

grape

bike

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: ‘car’ và ‘bike’ là phương tiện di chuyển. ‘grape’ là hoa quả.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

cake

lock

box

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: ‘lock’ và ‘box’ là đồ vật. ‘cake’ là đồ ăn.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

table

pasta

popcorn

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: ‘pasta’ và ‘popcorn’ là đồ ăn. ‘table’ là đồ vật.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

grape

mango

football

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: ‘grape’ và ‘mango’ là hoa quả. ‘football’ là môn thể thao.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

cake

zebra

noodles

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: ‘cake’ và ‘noodles’ là đồ ăn. ‘zebra’ là con vật.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

clock

table

zoo

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: ‘clock’ và ‘table’ là đồ vật. ‘zoo’ là địa điểm.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

van

grape

lemon

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: ‘grape’ và ‘lemon’ là hoa quả. ‘van’ là phương tiện di chuyển.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả