Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Global Success Unit 11 Vocabulary & Sentence patterns (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Global Success Unit 11 Vocabulary & Sentence patterns (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 2113 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose the correct answer.

sliding

riding

driving

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: sliding (trượt xuống)

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose the correct answer.

driving

sliding

riding

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: riding (đạp/ cưỡi)

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose the correct answer.

riding

driving

riding

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: driving (lái)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose the correct answer.

The boy is ______________ a horse.

riding

washing

pointing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: The boy is riding a horse. (Cậu bé đang cưỡi ngựa.)

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose the correct answer.

Josh is _________________ down the red slide.

drawing

playing

sliding

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Josh is sliding down the red slide. (Josh đang trượt xuống chiếc cầu trượt màu đỏ.)

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose the correct answer.

They are ______________ the cars fast.

driving

running

swinging

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: They are driving the cars fast. (Họ đang lái xe ô tô rất nhanh.)

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose the correct answer.

Are Sarah and her brother __________ the slide? - Yes, they are.

riding

watching

sliding

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Are Sarah and her brother sliding the slide? - Yes, they are.

(Sarah và anh trai bạn ấy đang trượt cầu trượt đúng không? - Đúng rồi.)

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose the correct answer.

What’s Bill doing? - He’s _______________ his bike to school.

riding

driving

looking

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: What’s Bill doing? - He’s riding his bike to school.

(Bill đang làm gì vậy? – Cậu ấy đang đi xe đạp đến trường.)

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose the correct answer.

Lily is running and the Ben is ________ in the playground.

watching TV

washing cars

sliding down the slide

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Lily is running and Ben is sliding down the slide in the playground.

(Lily đang chạy và Ben đang trượt cầu trượt trong sân chơi.)

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose the correct answer.

He’s not _____________ his car. He’s sleeping!

riding

driving

sliding

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: He’s not driving his car. He’s sleeping!

(Anh ấy đang không lái xe. Anh ấy đang ngủ!)

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

sliding

pasta

popcorn

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: ‘pasta’ và ‘popcorn’ là đồ ăn. ‘sliding’ là từ chỉ hoạt động.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

bike

riding

van

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: ‘bike’ và ‘van’ là phương tiện di chuyển. ‘riding’ là từ chỉ hoạt động.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

fox

driving

zebu

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: ‘fox’ và ‘zebu’ là con vật. ‘driving’ là từ chỉ hoạt động.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

sliding

volleyball

football

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: ‘volleyball’ và ‘football’ là môn thể thao. ‘sliding’ là từ chỉ hoạt động.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

riding

sea

lake

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: ‘sea’ và ‘lake’ là địa điểm. ‘riding’ là từ chỉ hoạt động.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

juice

yogurt

driving

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: ‘juice’ và ‘yogurt’ là đồ uống. ‘driving’ là từ chỉ hoạt động.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

sliding

kite

washing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: ‘sliding’ và ‘washing’ là từ chỉ hoạt động. ‘kite’ là đồ chơi.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

jelly

riding

moving

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: ‘riding’ và ‘moving’ là từ chỉ hoạt động. ‘jelly’ là đồ ăn.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

driving

running

zebra

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: ‘driving’ và ‘running’ là từ chỉ hoạt động. ‘zebra’ là con vật.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

sliding

box

watching

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: ‘sliding’ và ‘watching’ là từ chỉ hoạt động. ‘box’ là từ chỉ đồ vật.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả