Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 13 Vocabulary & Sentence patterns (có đáp án)
20 câu hỏi

bananas
Nick
nuts
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nick - tên riêng chỉ người.

noodles
bananas
nuts
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: noodles (mì)

noodles
nut
banana
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: banana (quả chuối)

nut
banana
noodles
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: nut (hạt)
_______ is having noodles.The cat
My mother
Nick
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nick is having noodles. (Nick đang ăn mì.)
Look and choose the correct answer.
I like
__________.
ducks
noodles
mangoes
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: I like noodles. (Tôi thích mì.)
Look and choose the correct answer.
There are six
___________.
apples
lemons
bananas
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: There are six bananas. (Có sáu quả chuối.)
Look and choose the correct answer.
I have three
__________.
cans
nuts
cups
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: I have three nuts. (Tôi có ba hạt.)
Look and choose the correct answer.
The girl is having
________ today.
noodles
bananas
chicken
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: The girl is having noodles today. (Hôm nay cô ấy ăn mì.)
Look and choose the correct answer.
There are bananas and
______.
cakes
nuts
mangoes
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: There are bananas and nuts. (Có chuối và hạt.)
Nick
apple
banana
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: ‘apple’ và ‘banana’ là hoa quả. ‘Nick’ là tên riêng chỉ người.
fish
noodles
goat
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: ‘fish’ và ‘goat’ là con vật. ‘noodles’ là đồ ăn.
clock
cup
banana
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: ‘clock’ và ‘cup’ là đồ vật. ‘banana’ là hoa quả.
hair
hands
nuts
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: ‘hair’ và ‘hands’ là bộ phận cơ thể của người. ‘nuts’ chỉ các loại hạt.
mouse
noodles
monkey
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: ‘mouse’ và ‘monkey’ là con vật. ‘noodles’ là đồ ăn.
Nick
running
falling
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: ‘running’ và ‘falling’ là từ chỉ hoạt động. ‘Nick’ là tên riêng chỉ người.
bells
balls
bananas
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: ‘bells’ và ‘balls’ là đồ vật. ‘bananas’ là hoa quả.
garden
lake
nut
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: ‘garden’ và ‘lake’ là địa điểm. ‘nuts’ chỉ các loại hạt.
desks
nuts
chips
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: ‘nuts’ và ‘chips’ có thể ăn được. ‘desks’ không thể ăn được.
lemons
bananas
trucks
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: ‘lemons’ và ‘bananas’ là hoa quả. ‘trucks’ là phương tiện di chuyển.
