Trắc nghiệm Sinh Học 7 Bài 33: (có đáp án) Cấu tạo trong của cá chép (phần 2)
15 câu hỏi
Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau: Cá chép có …(1)… thông với …(2)… bằng một ống ngắn giúp cá chìm nổi trong nước dễ dàng
(1): bóng hơi; (2): thực quản
(1): phổi; (2): ruột non
(1): khí quản; (2): thực quản
(1): bóng hơi; (2): khí quản
Đáp án A
Cá chép có bóng hơi thông với thực quản bằng một ống ngắn giúp cá chìm nổi trong nước dễ dàng
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau: Mang cá chép nằm dưới …(1)… trong phần đầu, gồm các …(2)… gắn vào các …(3)…
(1): lá mang; (2): xương nắp mang; (3): xương cung mang
(1): xương nắp mang; (2): lá mang; (3): xương cung mang
(1): xương cung mang; (2): lá mang; (3): xương nắp mang
(1): nắp mang; (2): xương cung mang; (3): lá mang
Đáp án B
Mang cá chép nằm dưới xương nắp mang trong phần đầu, gồm các lá mang gắn vào các xương cung mang
Hệ tuần hoàn cá chép gồm những bộ phận nào?
Động mạch và tĩnh mạch
Mao mạch
Tim
Tất cả các ý đều đúng
Đáp án D
Hệ tuần hoàn cá chép gồm tim và các mạch (mao mạch, tĩnh mạch, động mạch).
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Tim cá chép có 3 ngăn là: tâm nhĩ, tâm thất trái và tâm thất phải.
Tim cá chép có 3 ngăn là: tâm nhĩ trái, tâm nhĩ phải và tâm thất.
Tim cá chép có 2 ngăn là: tâm thất trái và tâm thất phải.
Tim cá chép có 2 ngăn là: tâm nhĩ và tâm thất.
Đáp án D
Tim cá có 2 ngăn là: tâm nhĩ và tâm thất, nối vối các mạch tạo thành 1 vòng tuần hoàn kín
Phát biểu nào sau đây về cá chép là sai?
Có một vòng tuần hoàn.
Là động vật đẳng nhiệt.
Tim 2 ngăn.
Máu qua tim là máu đỏ thẫm
Đáp án B
Cá chép là động vật biến nhiệt (Nhiệt độ cá chép không ổn định, phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường nước), tim 2 ngăn: nối vối các mạch tạo thành 1 vòng tuần hoàn kín. Máu qua tim là máu đỏ thẫm
Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau: Trong tuần hoàn ở cá chép, khi tâm thất co sẽ tống máu vào động mạch …(1)…, từ đó chuyển qua các mao mạch …(2)…, ở đây diễn ra sự trao đổi khí, máu trở thành đỏ tươi, giàu ôxi và theo …(3)… đến các mao mạch ở các cơ quan để cung cấp ôxi và chất dinh dưỡng cho các cơ quan hoạt động
(1): chủ lưng; (2): mang; (3): động mạch chủ bụng
(1): chủ bụng; (2): ở các cơ quan; (3): tĩnh mạch chủ bụng
(1): chủ bụng; (2): mang; (3): động mạch chủ lưng
(1): lưng; (2): ở các cơ quan; (3): động mạch chủ bụng
Đáp án C
Trong tuần hoàn ở cá chép, khi tâm thất co sẽ tống máu vào động mạch chủ bụng, từ đó chuyển qua các mao mạch mang, ở đây diễn ra sự trao đổi khí, máu trở thành đỏ tươi, giàu ôxi và theo động mạch chủ lưng đến các mao mạch ở các cơ quan để cung cấp ôxi và chất dinh dưỡng cho các cơ quan hoạt động
Trong hệ tuần hoàn của cá chép, những loại mạch nào dưới đây luôn vận chuyển máu nghèo ôxi?
Các mao mạch ở các cơ quan và động mạch chủ lưng.
Động mạch chủ lưng và động mạch chủ bụng.
Động mạch chủ lưng và tĩnh mạch bụng.
Động mạch chủ bụng và tĩnh mạch bụng
Đáp án D
Trong hệ tuần hoàn của cá chép, động mạch chủ bụng và tĩnh mạch bụng luôn vận chuyển máu nghèo ôxi
Cấu tạo và chức năng của thận cá chép là?
Hai thận màu tím đỏ, nằm 2 bên cột sống là thận giữa, còn đơn giản.
Thận có chức năng lọc máu, thải các chất không cần thiết ra ngoài.
Khả năng lọc máu của thận rất tốt, đảm bảo cho máu trong mạch luôn giàu chất dinh dưỡng và oxi.
Cả A và B
Đáp án D
Hai thận màu tím đỏ, nằm 2 bên cột sống là thận giữa, còn đơn giản.Thận có chức năng lọc máu, thải các chất không cần thiết ra ngoài
Phát biểu nào sau đây về hệ thần kinh của cá chép là sai?
Não trước chưa phát triển.
Hành khứu giác và thuỳ thị giác phát triển.
Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.
Tuỷ sống nằm trong cung đốt sống.
Đáp án C
Hệ thần kinh của cá chép hình ống, nằm ở phía lưng gồm: bộ não, tủy sống, các dây thần kinh và hành khứu giác
Ở cá chép, tiểu não có vai trò gì?
Giúp cá nhận biết kích thích về dòng nước.
Giúp cá phát hiện mồi.
Giúp cá định hướng đường bơi.
Điều hoà, phối hợp các hoạt động khi bơi
Đáp án D
Ở cá chép, tiểu não có vai trò điều hoà, phối hợp các hoạt động khi bơi
Cơ quan đường bên ở cá chép có tác dụng gì?
Biết được các kích thích do áp lực nước
Biết được tốc độ nước chảy.
Nhận biết các vật cản trong nước.
Biết được các kích thích do áp lực nước. Biết được tốc độ nước chảy.Nhận biết các vật cản trong nước
Đáp án D
Cơ quan đường bên ở cá chép có tác dụng nhận biết áp lực tốc độ dòng nước => biết được các kích thích do áp lực nước. Biết được tốc độ nước chảy.Nhận biết các vật cản trong nước
Phát biểu nào sau đây về cá chép là sai?
Có một vòng tuần hoàn.
Là động vật đẳng nhiệt.
Hô hấp bằng mang.
Máu qua tim là máu đỏ thẫm.
Đáp án B
Ở cá chép, tiểu não có vai trò gì?
Giúp cá nhận biết kích thích về dòng nước.
Giúp cá phát hiện mồi.
Giúp cá định hướng đường bơi.
Điều hoà, phối hợp các hoạt động khi bơi.
Đáp án D
Phát biểu nào dưới đây về cá chép là đúng?
Hô hấp bằng mang.
Tim có 4 ngăn.
Hệ tuần hoàn hở.
Bộ não chưa phân hóa.
Đáp án A
Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:
Cá chép có …(1)… thông với …(2)… bằng một ống ngắn giúp cá chìm nổi trong nước dễ dàng.
(1): bóng hơi; (2): thực quản
(1): phổi; (2): ruột non
(1): khí quản; (2): thực quản
(1): bóng hơi; (2): khí quản
Đáp án A

