Trắc nghiệm Phép cộng và phép trừ đa thức lớp 8 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Phép cộng và phép trừ đa thức lớp 8 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 891 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu gọn đa thức −3x2y−2xy2+16+−2x2y+5xy2−10 ta được

−x2y−7xy2+26

−5x2y+3xy2+6

−5x2y-3xy2+6

5x2y−3xy2−6

Xem đáp án

Thu gọn đa thức (-3x^2y- 2xy^2 + 16) + ( -2x^2 y+ 5xy^2 -10) ta được (ảnh 1)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các đa thức: M=3x3−x2y+2xy+2 và P=3x3−2x2y−xy+3

Đa thức A = M – P là

A=x2y+3xy+1

A=x2y−3xy−1

A=−x2y+3xy−1

A=x2y+3xy−1

Xem đáp án

Cho các đa thức: M= 3x^3 - x^2 y + 2xy + 2 và P= 3x^3 - 2x^2 y- xy + 3 (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đa thức M=3x3−x2y+2xy+3 và N=x2y−2xy−2.

Đa thức P = M + 2N là

P=3x3−1

P=3x3+x2y−2xy+1

P=3x3-x2y+2xy-1

P=3x3+x2y−2xy−1

Xem đáp án

Cho hai đa thứcM= 3x^3- x^2 y+ 2xy+ 3  và N= x^2y -2xy-2.  Đa thức P = M + 2N là (ảnh 1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu gọn đa thức 3x2y+x3−xy2+3+2x3+xy2−xy−6 ta được kết quả là

3x2y−xy2+5x3−2xy−3

3x2y+xy2+5x3−2xy−3

3x2y−xy2−5x3−2xy−3

3x2y−xy2+5x3−2xy+3

Xem đáp án

Thu gọn đa thức 3( x^2y+ x^3 -xy^2 + 3) + 2 ( x^3 + xy^2 -xy-6 ) ta được kết quả là (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các đa thức

A=4x2−5xy+3y2;          B=3x2+2xy+y2;            C=−x2+3xy+2y2.

Tổng của ba đa thức trên là

7x2+ 6y2

5x2+ 5y2

6x2+ 6y2

6x2−6y2

Xem đáp án

Cho các đa thức  A=4x^2 - 5xy + 3y^2 ;B= 3x^2 + 2xy+ y^2; C= -x^2 +3xy+ 2y^2   Tổng của ba đa thức trên là (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức

A=4x2−5xy+3y2;         B=3x2+2xy+y2;        C=−x2+3xy+2y2

Đa thức P = A – B – C là

−10x2+2xy

−2x2−10xy

2x2+10xy

2x2-10xy

Xem đáp án

Cho đa thức  A= 4x^2 -5xy+ 3y^2 ; B= 3x^2 + 2xy+ y^2  Đa thức P = A – B – C là (ảnh 1)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức B thỏa mãn tổng đa thức B với đa thức 3xy2+3xz2−3xyz-8y2z2+10 là đa thức 0. Đa thức B là

−3xy2−3xz2−3xyz+8y2z2+10

−3xy2−3xz2+3xyz+8y2z2+10

−3xy2+3xz2+3xyz−8y2z2+10

3xy2+3xz2−3xyz−8y2z2+10

Xem đáp án

Cho đa thức B thỏa mãn tổng đa thức B với đa thức 3xy62 + 3xz^2- 3xyz- 8y^2z^2 +10 là đa thức 0. Đa thức B là (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho M+5x2−2xy=6x2+10xy−y2. Đa thức M là

M=x2+12xy−y2

M=x2-12xy−y2

M=x2+12xy+y2

M=-x2-12xy−y2

Xem đáp án

Cho M+ ( 5x^2 - 2xy) = 6x^2 + 10 xy - y^2. Đa thức M là (ảnh 1)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho M−3xy−4y2=x2−7xy+8y2. Đa thức M là

M=x2−4xy+4y2

M=x2+4xy+4y2

M=-x2−4xy+4y2

M=x2+10xy+4y2

Xem đáp án

Cho M - (3xy- 4y^2 ) = x^2 -7xy+ 8y^2 . Đa thức M là (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 25x2y−10xy2+y3−A=12x2y−2y3. Đa thức A là:

A=13x2y+3y3+10xy2

A=13x2y+3y3-10xy2

A=13x2y+3y3

A=13x2y-3y3-10xy2

Xem đáp án

Cho (25x^2 y- 10 xy^2 ) -A= 12x^2y - 2y^3. Đa thức A là: (ảnh 1)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x + y – 2 = 0.

Giá trị của biểu thức N=x3+x2y−2x2−xy−y2+3y+x−1 

–1

0

2

1

Xem đáp án

Cho x + y – 2 = 0.  Giá trị của biểu thức N= x63 + x^2y- 2x^2 - xy- y^2 + 3y+x -1 là (ảnh 1)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khu vườn trồng mía của nhà bác Minh ban đầu có dạng hình vuông biết chu vi hình vuông là 20 (m) sau đó mở rộng bên phải thêm y (m) phía dưới thêm 10x (m) nên mảnh vườn trở thành hình chữ nhật. Chu vi của khu vườn sau khi được mở rộng theo x, y là

y + 5

8x + 5

2y + 16x + 20

4x + 8y

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cạnh của mảnh vườn hình vuông ban đầu là: 20 : 4 = 5 (m)

Chiều rộng của khu vườn sau khi được mở rộng là: y + 5 (m)

Chiều dài của khu vườn sau khi được mở rộng là: 8x + 5 (m)

Chu vi của khu vườn là:

2(y + 5 + 8x + 5) = 2.(y + 8x + 10) = 2y + 16x + 20 (m).

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng buổi sáng bán được: 8x3y+5x6y5−3x5y4; buổi chiều bán được: x6y5−x5y4 (bao gạo). Số bao gạo mà của hàng bán được trong ngày hôm đó là

8x3y+6x6y5−4x5y4

8x3y+6x6y5

8x3y+5x6y5−4x5y4

6x6y5−4x5y4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số bao gạo của hàng bán được trong ngày đó là:

8x3y+5x6y5−3x5y4+x6y5−x5y4

=8x3y+6x6y5−4x5y4

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài là x + 43 (cm), chiều rộng x + 30 (cm). Người ta cắt ở mỗi góc của tấm bìa hình vuông cạnh y2 + 1 và xếp phần còn lại thành một cái hộp không nắp. Chiều dài của hình hộp chữ nhật

x+2y2+41cm

x+2y2cm

x-2y2+41cm

x-2y2cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chiều dài của hình hộp chữ nhật là:

x+43−y2+1.2=x−2y2+41cm

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài là x + 43 (cm), chiều rộng x + 30 (cm). Người ta cắt ở mỗi góc của tấm bìa hình vuông cạnh y2 + 1 và xếp phần còn lại thành một cái hộp không nắp. Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là

x2−2y2cm

x2−2y2+ 28cm

x−y2cm

x+28cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là:

x+30−y2+1.2=x−2y2+28cm.