Bài tập Thực hiện phép tính cộng, trừ đa thức lớp 8 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Thực hiện phép tính cộng, trừ đa thức lớp 8 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 8167 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng hai đa thức A = 2x2 + y2 + 1 và B = 3x + 1 là

2x2 + y2 + 2;

2x2 + y2 + 3x + 1;

2x2 + y2 + 3x + 2;

2x2 + y2 + x + 1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Tổng hai đa thức:

A + B = (2x2 + y2 + 1) + (3x + 1)

= 2x2 + y2 + 1 + 3x + 1

= 2x2 + y2 + 3x + 2.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai đa thức\[A = \frac{3}{2}{{\rm{x}}^3}{y^2} + 1\] và B = 2x2 + xyz - x3y2. Hiệu A – B là

\[\frac{5}{2}{{\rm{x}}^3}{y^2} - 2{x^2} - xyz + 1\];

\[\frac{1}{2}{{\rm{x}}^3}{y^2} + 2{x^2} + xyz + 1\];

\[\frac{5}{2}{{\rm{x}}^3}{y^2} + 2{x^2} + xyz + 1\];

\[\frac{1}{2}{{\rm{x}}^3}{y^2} - 2{x^2} - xyz + 1\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Hiệu của hai đa thức:

\[A - B = \left( {\frac{3}{2}{{\rm{x}}^3}{y^2} + 1} \right) - \left( {2{x^2} + {\rm{ }}xyz - {x^3}{y^2}} \right)\]

\[ = \frac{3}{2}{{\rm{x}}^3}{y^2} + 1 - 2{x^2} - xyz + {x^3}{y^2}\]

\[ = \left( {\frac{3}{2}{{\rm{x}}^3}{y^2} + {x^3}{y^2}} \right) - 2{x^2} - xyz + 1\]

\[ = \frac{5}{2}{{\rm{x}}^3}{y^2} - 2{x^2} - xyz + 1\].

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai đa thức A = 4x2y3 – xy2 + 3 và B = xy2 – 4x2y3. Bậc của đa thức C = A + B là

0;

1;

3;

4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Ta có C = A + B

= 4x2y3 – xy2 + 3 + xy2 – 4x2y3

= (4x2y3 – 4x2y3) + (– xy2 + xy2) + 3

= 3.

Vậy bậc của đa thức C là 0.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng hai đa thức \[C = \left( {\frac{1}{3}a - \frac{1}{3}b} \right) - \left( {2{\rm{a}} - b} \right)\] và \[D = \frac{1}{3}a - \frac{1}{3}b - \left( {{\rm{a}} - b} \right)\] có dạng \[\frac{m}{3}a + \frac{n}{3}b\]. Giá trị của m + n là

-1;

4;

2;

-3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Ta có:

\[C = \left( {\frac{1}{3}a - \frac{1}{3}b} \right) - \left( {2{\rm{a}} - b} \right) = \frac{1}{3}a - \frac{1}{3}b - 2{\rm{a}} + b\]

   \[ = \left( {\frac{1}{3}a - 2{\rm{a}}} \right) + \left( { - \frac{1}{3}b + b} \right) = \frac{{ - 5}}{3}a + \frac{2}{3}b.\]

\[D = \frac{1}{3}a - \frac{1}{3}b - \left( {{\rm{a}} - b} \right) = \frac{1}{3}a - \frac{1}{3}b - a + b\]

   \[ = \left( {\frac{1}{3}a - a} \right) + \left( { - \frac{1}{3}b + b} \right) = \frac{{ - 2}}{3}a + \frac{2}{3}b.\]

Tổng của hai đa thức:

\[C + D = \left( {\frac{{ - 5}}{3}a + \frac{2}{3}b} \right) + \left( {\frac{{ - 2}}{3}a + \frac{2}{3}b} \right)\]

          \[ = \left( {\frac{{ - 5}}{3}a + \frac{{ - 2}}{3}a} \right) + \left( {\frac{2}{3}b + \frac{2}{3}b} \right) = \frac{{ - 7}}{3}a + \frac{4}{3}b\].

Do đó, m = -7; n = 4. Suy ra m + n = -3.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai đa thức \[A = {x^3} + 2{y^2} - 3{{\rm{z}}^2} + \frac{4}{5}{x^3}y{z^2} - 2\] và \[B = 2{y^3} - 3{z^2} + \frac{3}{5}{x^3}y{z^2}\]. Hiệu A - B có thể viết dưới dạng tổng của ít nhất bao nhiêu đơn thức?

3;

5;

4;

2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Xét hiệu:

\[A - B = \left( {{x^3} + 2{y^2} - 3{{\rm{z}}^2} + \frac{4}{5}{x^3}y{z^2} - 2} \right) - \left( {2{y^3} - 3{z^2} + \frac{3}{5}{x^3}y{z^2}} \right)\]

\[ = {x^3} + 2{y^2} - 3{{\rm{z}}^2} + \frac{4}{5}{x^3}y{z^2} - 2 - 2{y^3} + 3{z^2} - \frac{3}{5}{x^3}y{z^2}\]

\[ = {x^3} - 2{y^3} + 2{y^2} + \left( { - 3{{\rm{z}}^2} + 3{z^2}} \right) + \left( {\frac{4}{5}{x^3}y{z^2} - \frac{3}{5}{x^3}y{z^2}} \right) - 2\]

\[ = {x^3} + \left( { - 2{y^3}} \right) + 2{y^2} + \frac{1}{5}{x^3}y{z^2} + \left( { - 2} \right)\].

Do đó hiệu A - B có thể viết dưới dạng tổng của ít nhất 5 đơn thức là: \[{x^3};\; - 2{y^3};\;2{y^2};\;\frac{1}{5}{x^3}y{z^2}\] và -2.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai đa thức A = 4x2 + 3y2 – 5xy và B = 3x2 + 2y2 + 2x2y2. Đa thức C thỏa mãn C + A = B là

C = 7x2 + 5y2 + 2x2y2 – 5xy;

C = –7x2 – 5y2 – 2x2y2 + 5xy;

C = x2 + y2 – 2x2y2 – 5xy;

C = – x2 – y2 + 2x2y2 + 5xy.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Ta có C + A = B

Suy ra C = B – A

= 3x2 + 2y2 + 2x2y2 – (4x2 + 3y2 – 5xy)

= 3x2 + 2y2 + 2x2y2 – 4x2 – 3y2 + 5xy

= (3x2 – 4x2) + (2y2 – 3y2) + 2x2y2 + 5xy

= – x2 – y2 + 2x2y2 + 5xy.

Vậy C = – x2 – y2 + 2x2y2 + 5xy.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ba đa thức \[A = \frac{1}{2}x{y^3} - {{\rm{x}}^2}y + {y^2} + a\]; \[B = \frac{1}{2}x{y^3} + 2{x^2}y + 1\]; C = 2 với a là hằng số. Bậc của đa thức M = A - B - 2C là

1;

2;

3;

4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Ta có:

\[M = A - B - 2C = \left( {\frac{1}{2}x{y^3} - {{\rm{x}}^2}y + {y^2} + a} \right) - \left( {\frac{1}{2}x{y^3}{\rm{ + 2}}{{\rm{x}}^2}y + 1} \right) - 2.2\]

\[ = \frac{1}{2}x{y^3} - {{\rm{x}}^2}y + {y^2} + a - \frac{1}{2}x{y^3} - 2{{\rm{x}}^2}y - 1 - 2.2\]\[ = \left( {\frac{1}{2}x{y^3} - \frac{1}{2}x{y^3}} \right) + \left( { - {{\rm{x}}^2}y - 2{{\rm{x}}^2}y} \right) + {y^2} + \left( {a - 1 - 4} \right)\]

 = -3x2y + y2 + a - 5.

Bậc của đa thức M là bậc của hạng tử -3x2y và bằng 3.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đa thức M thoản mãn: 15x2y4 + 0,5.M = 12x2y4 + (2x)2 - 3. Hệ số của hạng tử có phần biến x2y4 trong M là

-6;

6;

-3;

3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Ta có:

15x2y4 + 0,5.M = 12x2y4 + (2x)2 - 3

Suy ra 0,5.M = (12x2y4 + 4x2 - 3) - 15x2y4

Hay 0,5.M = 12x2y4 - 15x2y4 + 4x2 - 3

Do đó \[\frac{1}{2}M = - 3{x^2}{y^4} + 4{x^2} - 3\]

Suy ra M = 2.(-3x2y4 + 4x2 - 3)= -6x2y4 + 8x2 - 6.

Do đó hệ số của hạng tử chứa phần biến x2y4 trong M là -6.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai đa thức:

\[A = \frac{1}{2}x{y^2} - 2x + {x^3} - \frac{1}{6}x{y^2} + 1\] và \[B = 2x{y^2} - \frac{3}{5}{x^5} + x{y^2} - 1\].

Giá trị của biểu thức M = 2A + B tại x = -1; y = 1 là

\[\frac{{ - 1}}{{15}}\];

\[\frac{{ - 136}}{{15}}\];

\[\frac{{91}}{{15}}\];

\[\frac{{109}}{{15}}\];.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Ta có:

\[A = \frac{1}{2}x{y^2} - 2x + {x^3} - \frac{1}{6}x{y^2} + 1\]

\[ = {x^3} + \left( {\frac{1}{2}x{y^2} - \frac{1}{6}x{y^2}} \right) - 2{\rm{x}} + 1\]

\[ = {x^3} + \frac{1}{3}x{y^2} - 2x + 1\].

\[B = 2x{y^2} - \frac{3}{5}{x^5} + x{y^2} - 1\]

\[ = - \frac{3}{5}{x^5} + \left( {2x{y^2} + x{y^2}} \right) - 1\]

\[ = - \frac{3}{5}{x^5} + 3x{y^2} - 1\].

Do đó:\[M = 2A + B\]

\[ = 2 \cdot \left( {{x^3} + \frac{1}{3}x{y^2} - 2{\rm{x}} + 1} \right) + \left( { - \frac{3}{5}{x^5} + 3x{y^2} - 1} \right)\]

\[ = 2{x^3} + \frac{2}{3}x{y^2} - 4{\rm{x}} + 2 - \frac{3}{5}{x^5} + 3x{y^2} - 1\]

\[ = - \frac{3}{5}{x^5} + 2{x^3} + \left( {\frac{2}{3}x{y^2} + 3x{y^2}} \right) - 4{\rm{x}} + \left( {2 - 1} \right)\]

\[ = - \frac{3}{5}{x^5} + 2{x^3} + \frac{{11}}{3}x{y^2} - 4{\rm{x}} + 1\].

Thay x = -1; y = 1 vào M, ta có:

\[M = - \frac{3}{5}.{\left( { - 1} \right)^5} + 2.{\left( { - 1} \right)^3} + \frac{{11}}{3}.\left( { - 1} \right){.1^2} - 4.\left( { - 1} \right) + 1 = \frac{3}{5} - 2 - \frac{{11}}{3} + 4 + 1 = \frac{{ - 1}}{{15}}\].

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho: x + y = 1; x2 + 2y + z = 2; 2x + z = 3 và hai đa thức:

A = 3x2 + 10x + 5(y + z) - 10; B = x2 + 3x.

Giá trị của M = A - B là

5;

7;

4;

10.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Ta có:

M = A - B = [3x2 + 10x + 5(y + z) - 10] - (x2 + 3x)

= 3x2 + 10x + 5y + 5z - 10 - x2 - 3x

= (3x2 - x2) + (10x - 3x) + 5y + 5z - 10

= 2x2 +7x + 5y + 5z- 10

= 2x2 +x + 6x + y + 4y + 2z + 3z- 10

= (2x2 + 4y + 2z) + (x + y) + (6x + 3z) - 10

= 2.(x2 + 2y + z) + (x + y) + 3.(2x + z) - 10

Thay x + y = 1; x2 + 2y + z = 2; 2x + z = 3 vào M, ta có:

M = 2.2 + 1 + 3.3 - 10 = 4 +1 + 9 - 10 = 4.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hai đa thức A = 2x2 + xy – y2 và B = x2 – 3xy + 2y2. Kết quả của phép tính A + B là

3x2 + 4xy + y2.

3x2 + 2xy + y2.

3x2 – 4xy + y2.

x2 – 4xy + y2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có A + B = 2x2 + xy – y2 + x2 – 3xy + 2y2

                    = (2x2 + x2) + (xy – 3xy) + (– y2 + 2y2)

                    = 3x2 + 2xy + y2.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hai đa thức M = 5x2y – 2xy2 + 3 và N = 2x2y + 3xy2 – 1. Kết quả của phép trừ M – N là

3x2y + xy2 + 2.

7x2y + xy2 + 2.

3x2y – 5xy2 + 4.

3x2y – 5xy2 + 2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

M – N = 5x2y – 2xy2 + 3 – (2x2y + 3xy2 – 1)

         = 5x2y – 2xy2 + 3 – 2x2y – 3xy2 + 1

         = (5x2y – 2x2y) + (– 2xy2 – 3xy2) + 3 + 1

         = 3x2y – 5xy2 + 4.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hai đa thức P = 3x3 – 2x2 + x và Q = 3x3 – 5x2 + 1, bậc của biểu thức P – Q là

3.

2.

1.

0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

P – Q = (3x3 – 2x2 + x) – (3x3 – 5x2 + 1)

   = 3x3 – 2x2 + x – 3x3 + 5x2 – 1

   = (3x3 – 3x3) + (– 2x2 + 5x2) + x – 1

   = 3x2 + x – 1.

Số hạng có bậc cao nhất là 3x2 nên bậc của biểu thức P – Q là 2.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho 2 đa thức A = x2z2 – 2xyz + y2z2 và C = (2xyz – z2y2 + 1). Kết quả của phép tính A + C là

x2z2 – 4xyz + 1.

2z2y2 + 1.

2xyz + 2y2 + 1.

x2z2 + 1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

A + C = (x2z2 – 2xyz + y2z2) + (2xyz – z2y2 + 1)

= x2z2 + (– 2xyz + 2xyz) + (y2z2 – z2y2) + 1

= x2z2 + 1.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Biết K + (x4 + tx2 – 2y2 + 2) = 3x4 – 2y2 + tx2 + 5. Đa thức K thỏa mãn là

K = 2x4 + 3.

K = 2x4 – 4y2 – 2tx2 + 3.

K = 2x4 + 2tx2 + 3.

K = 2x4 – 4y2 + 3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

K = 3x4 – 2y2 + tx2 + 5 – (x4 + tx2 – 2y2 + 2)

    = 3x4 – 2y2 + tx2 + 5 – x4 – tx2 + 2y2 – 2

    = (3x4 – x4) + (–2y2 + 2y2) + (tx2 – tx2) + 5 – 2 = 2x4 + 3.

16. Đúng sai
• 1 điểm
Cho các đa thức A = 2x2 – 2xy2 ; B = x4 + 4xy2 ; C = 1 + 2xy2. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a

A + B + C = x4 + 2x2 + 1.

ĐúngSai
b

A – B – C = –x4 + 2x2 – 1.

ĐúngSai
c

A – (B + C) = – x4 + 2x2 – 1.

ĐúngSai
d

A + B – C = x4 + 2x2 – 1.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Sai.     b) Đúng.      c) Đúng.      d) Đúng.

a) Sai. Ta có:

A + B + C = 2x2 – 2xy2 + x4 + 4xy2 + 1 + 2xy2

                  = 2x2 + (–2xy2 + 4xy2 + 2xy2) + x4 + 1

                  = 2x2 + 4xy2 + x4 + 1.

b) Đúng. Ta có:

A – B – C = 2x2 – 2xy2 – (x4 + 4xy2) – (1 + 2xy2)

= 2x2 – 2xy2 – x4 – 4xy2 – 1 – 2xy2

= 2x2 – x4 – 1 + (– 2xy2 – 4xy2 – 2xy2)

= –x4 + 2x2 – 1.

c) Đúng.Ta có:

A – (B + C) = A – B – C = –x4 + 2x2 – 1.

d) Đúng. Ta có:

A + B – C = 2x2 – 2xy2 + x4 + 4xy2 – (1 + 2xy2)

                 = 2x2 – 2xy2 + x4 + 4xy2 – 1 – 2xy2

                 = 2x2 + (– 2xy2 + 4xy2 – 2xy2) + x4 – 1

                 = 2x2 + x4 – 1.

17. Đúng sai
• 1 điểm
Cho hai đa thức M = 3x2y + 3xy2 – xy + 1 và N = x2y + xy2 – xy – 1. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a

Đa thức M + N có kết quả thu gọn là 4x2y + 4xy2.

ĐúngSai
b

Đa thức M – N có kết quả thu gọn là 2x2y + 2xy2 + 2.

ĐúngSai
c

Đa thức N – M có kết quả thu gọn là –2x2y + 2.

ĐúngSai
d

Kết quả của M – (N + M) là x2y + xy2 – xy – 1.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Sai.         b) Đúng.   c) Sai.      d) Sai.

a) Sai.

M + N = 3x2y + 3xy2 – xy + 1 + x2y + xy2 – xy – 1

           = (3x2y + x2y) + (3xy2 + xy2) + (– xy – xy) + (1 – 1)

           = 4x2y + 4xy2 – 2xy.

b) Đúng.

M – N = 3x2y + 3xy2 – xy + 1 – (x2y + xy2 – xy – 1)

           = 3x2y + 3xy2 – xy + 1 – x2y – xy2 + xy + 1

           = (3x2y – x2y) + (3xy2 – xy2) + (– xy + xy) + 1 + 1

           = 2x2y + 2xy2 + 2.

c) Sai.     

N – M = – (M – N) = – 2x2y – 2xy2 – 2.

d) Sai.

M – (N + M) = M – N – M = – N = –x2y – xy2 + xy + 1.

18. Đúng sai
• 1 điểm
Cho hai đa thức P = x3 – y3 và Q = y3 – x3. Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a

Tổng của hai đa thức là P + Q = 0.

ĐúngSai
b

Hiệu của hai đa thức là P – Q = 2x3 – 2y3.

ĐúngSai
c

Hiệu của hai đa thức là Q – P = 2y3 – 2x3.

ĐúngSai
d

Kết quả của (P + Q) – (Q – P) = 2y3 – 2x3.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Đúng.    b) Đúng.   c) Đúng.      d) Sai.

a) Đúng. Ta có: P + Q = x3 – y3 + y3 – x3 = (x3 – x3) + (– y3 + y3) = 0.

b) Đúng. Ta có:  P – Q = x3 – y3 – (y3 – x3) = x3 – y3 – y3 + x3 = (x3 + x3) + (– y3 – y3) = 2x3 – 2y3.

c) Đúng. Ta có: Q – P = – (P – Q) = – (2x3 – 2y3) = 2y3 – 2x3.

d) Sai. Ta có: (P + Q) – (Q – P) = 0 – (2y3 – 2x3) = 2x3 – 2y3.

19. Đúng sai
• 1 điểm
Cho các đa thức A = x3 – 2x2 + x; B = –x2 + 2x – 1; C = 1 – 3x2 + 3x – x3. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a

A – B = x3 – x2 + x + 1.

ĐúngSai
b

A + B = x3 – 3x2 + 3x + 1.

ĐúngSai
c

C = – (A + B).

ĐúngSai
d

A + B + C = –6x2 + 6x.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Sai.         b) Sai.        c) Sai.      d) Đúng.

a) Sai. Ta có:

 A – B = x3 – 2x2 + x – (–x2 + 2x – 1)

= x3 – 2x2 + x + x2 – 2x + 1

= x3 + (– 2x2 + x2) + (x – 2x) + 1

= x3 – x2  – x + 1.

b) Sai. Ta có:

A + B = x3 – 2x2 + x + (–x2) + 2x – 1

           = x3 + (– 2x2  – x2) + (x + 2x) – 1

           = x3 – 3x2 + 3x – 1.            

c) Sai. Ta có: – (A + B) = –x3 + 3x2 – 3x + 1\[ \ne \] C.  

d) Đúng. Ta có:

A + B + C = x3 – 3x2 + 3x – 1 + 1 – 3x2 + 3x – x3

= (x3 – x3) + (– 3x2 – 3x2) + (3x + 3x) – 1 + 1

= –6x2 + 6x.

20. Đúng sai
• 1 điểm
Cho  P=32x2y+2xy2–5xyz+12x2y+4xyz và Q=32x2y–6xy2+xyz+−72x2y. Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a

Tổng P + Q = 3xy2 + 4xy2 + 5xyz.

ĐúngSai
b

Hiệu P – Q = 4x2y + 8xy2 – 2xyz .

ĐúngSai
c

Hiệu Q – P = 0.

ĐúngSai
d

(P – Q ) – (P + Q) – (– P) = –x2y + 6xy2 + 2xyz – 7x2y.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Sai.         b) Đúng.   c) Sai.      d) Sai.

a) Sai.

Ta có:  P=32x2y+2xy2–5xyz+12x2y+4xyz =32x2y+12x2y+2xy2+−5xyz+4xyz

= 2x2y + 2xy2 – xyz.

Q=32x2y–6xy2+xyz+−72x2y

= –2x2y – 6xy2 + xyz

Suy ra P + Q = 2x2y + 2xy2  – xyz + (–2x2y) – 6xy2 + xyz

= (2x2y – 2x2y) + (2xy2  – 6xy2 ) + ( –xyz + xyz)= – 4xy2.

b) Đúng. Ta có:

P – Q = 2x2y + 2xy2  – xyz – (–2x2y – 6xy2 + xyz)

          = 2x2y + 2xy2  – xyz + 2x2y + 6xy2 – xyz

            = (2x2y + 2x2y) + (2xy2  + 6xy2) + (– xyz – xyz)

          = 4x2y + 8xy2 – 2xyz.

c) Sai.Ta có: Q – P = – (P – Q ) = – 4x2y – 8xy2 + 2xyz.      

d) Sai. Ta có: (P – Q ) – (– Q + P) = P – Q + Q – P = 0.

21. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai đa thức A = 5x2 – 3xy + 2 và B = – 2x2 + 3xy – 2. Hệ số của hạng tử chứa x2 trong biểu thức M = A+ B là bao nhiêu?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: 3

M = A + B = 5x2 – 3xy + 2 + (– 2x2 + 3xy – 2)

    = (5x2 – 2x2) + (– 3xy + 3xy) + 2 – 2 = 3x2.

Hệ số của hạng tử chứa x2 là 3.

22. Tự luận
• 1 điểm

Cho 2 đa thức P = x2 – 2,5xy + 3 và Q = x2 – 3,5xy + 1. Số hạng tử của đa thức R = P – Q là bao nhiêu?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: 2

R = (x2 – 2,5xy + 3) – (x2 – 3,5xy + 1)

   = x2 – 2,5xy + 3 – x2 + 3,5xy – 1

   = (x2 – x2) + (– 2,5xy + 3,5xy) + 2

   = xy + 2.

23. Tự luận
• 1 điểm

Tìm hệ số của hạng tử chứa x2y của đa thức H biết rằng H = (7x2y – 5xy + 10,5) + (x2y + 5xy – 2,2).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: 8

H = (7x2y – 5xy + 10,5) + (x2y + 5xy – 2,2)

= (7x2y + x2y) + (– 5xy + 5xy) + (10,5 – 2,2)

= 8x2y + 8,3

Vậy hệ số của hạng tử chứa x2y là 8.

24. Tự luận
• 1 điểm

Cho đa thức Q thỏa mãn biểu thức: Q + (2x2 – xy2) = 5x2 – xy2 – 12. Tìm bậc của đa thức Q.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: 2

Q = 5x2 – xy2 – 12 – (2x2 – xy2)

    = 5x2 – xy2 – 12 – 2x2 + xy2

    = (5x2 – 2x2) + (– xy2 + xy2) – 12

    = 3x2 – 12

Bậc của đa thức Q là 2.

25. Tự luận
• 1 điểm

Tìm bậc của biểu thức K biết (1,2x3y3 – 3x2y2 + 2) = (1,2x3y3 – 2x2y2 + 7) – K.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: 4

K = (1,2x3y3 – 2x2y2 + 7) – (1,2x3y3 – 3x2y2 + 2)

    = 1,2x3y3 – 2x2y2 + 7 – 1,2x3y3 + 3x2y2 – 2

    = (1,2x3y3 – 1,2x3y3) + (– 2x2y2 + 3x2y2) + 7 – 2 = x2y2 + 5.

Bậc của đa thức K là 4.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây