Trắc nghiệm Phép cộng và phép trừ đa thức lớp 8 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Phép cộng và phép trừ đa thức lớp 8 (có đáp án)

H
Hà Nguyên
ToánLớp 83 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu gọn đa thức 3x2y2xy2+16+2x2y+5xy210 ta được

x2y7xy2+26

5x2y+3xy2+6

5x2y-3xy2+6

5x2y3xy26

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

\(\left( { - 3{x^2}y - 2x{y^2} + 16} \right) + \left( { - 2{x^2}y + 5x{y^2} - 10} \right)\)

\( = - 3{x^2}y - 2x{y^2} + 16 - 2{x^2}y + 5x{y^2} - 10\)

\( = \left( { - 3{x^2}y - 2{x^2}y} \right) + \left( { - 2x{y^2} + 5x{y^2}} \right) + \left( {16 - 10} \right)\)

\( = - 5{x^2}y + 3x{y^2} + 6\)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các đa thức: M=3x3x2y+2xy+2 và P=3x32x2yxy+3

Đa thức A = M – P là

A=x2y+3xy+1

A=x2y3xy1

A=x2y+3xy1

A=x2y+3xy1

Xem đáp án

Cho các đa thức: M= 3x^3 - x^2 y + 2xy + 2 và P= 3x^3 - 2x^2 y- xy + 3 (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đa thức M=3x3x2y+2xy+3 N=x2y2xy2.

Đa thức P = M + 2N là

P=3x31

P=3x3+x2y2xy+1

P=3x3-x2y+2xy-1

P=3x3+x2y2xy1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

P = M + 2N

\( = \left( {3{x^3} - {x^2}y + 2xy + 3} \right) + 2\left( {{x^2}y - 2xy - 2} \right)\)

\( = 3{x^3} - {x^2}y + 2xy + 3 + 2{x^2}y - 4xy - 4\)

\( = 3{x^3} + {x^2}y - 2xy - 1\)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu gọn đa thức 3x2y+x3xy2+3+2x3+xy2xy6 ta được kết quả là

3x2yxy2+5x32xy3

3x2y+xy2+5x32xy3

3x2yxy25x32xy3

3x2yxy2+5x32xy+3

Xem đáp án

Thu gọn đa thức 3( x^2y+ x^3 -xy^2 + 3) + 2 ( x^3 + xy^2 -xy-6 ) ta được kết quả là (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các đa thức

A=4x25xy+3y2;          B=3x2+2xy+y2;            C=x2+3xy+2y2.

Tổng của ba đa thức trên là

7x2+ 6y2

5x2+ 5y2

6x2+ 6y2

6x26y2

Xem đáp án

Cho các đa thức  A=4x^2 - 5xy + 3y^2 ;B= 3x^2 + 2xy+ y^2; C= -x^2 +3xy+ 2y^2   Tổng của ba đa thức trên là (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức

A=4x25xy+3y2;         B=3x2+2xy+y2;        C=x2+3xy+2y2

Đa thức P = A – B – C là

10x2+2xy

2x210xy

2x2+10xy

2x2-10xy

Xem đáp án

Cho đa thức  A= 4x^2 -5xy+ 3y^2 ; B= 3x^2 + 2xy+ y^2  Đa thức P = A – B – C là (ảnh 1)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức B thỏa mãn tổng đa thức B với đa thức 3xy2+3xz23xyz-8y2z2+10 là đa thức 0. Đa thức B là

3xy23xz23xyz+8y2z2-10

3xy23xz2+3xyz+8y2z2-10

3xy2+3xz2+3xyz8y2z2+10

3xy2+3xz23xyz8y2z2+10

Xem đáp án

Cho đa thức B thỏa mãn tổng đa thức B với đa thức 3xy62 + 3xz^2- 3xyz- 8y^2z^2 +10 là đa thức 0. Đa thức B là (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho M+5x22xy=6x2+10xyy2. Đa thức M là

M=x2+12xyy2

M=x2-12xyy2

M=x2+12xy+y2

M=-x2-12xyy2

Xem đáp án

Cho M+ ( 5x^2 - 2xy) = 6x^2 + 10 xy - y^2. Đa thức M là (ảnh 1)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho M3xy4y2=x27xy+8y2. Đa thức M là

M=x24xy+4y2

M=x2+4xy+4y2

M=-x24xy+4y2

M=x2+10xy+4y2

Xem đáp án

Cho M - (3xy- 4y^2 ) = x^2 -7xy+ 8y^2 . Đa thức M là (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 25x2y10xy2+y3A=12x2y2y3. Đa thức A là:

A=13x2y+3y3+10xy2

A=13x2y+3y3-10xy2

A=13x2y+3y3

A=13x2y-3y3-10xy2

Xem đáp án

Cho (25x^2 y- 10 xy^2 ) -A= 12x^2y - 2y^3. Đa thức A là: (ảnh 1)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x + y – 2 = 0.

Giá trị của biểu thức N=x3+x2y2x2xyy2+3y+x1 

–1

0

2

1

Xem đáp án

Cho x + y – 2 = 0.  Giá trị của biểu thức N= x63 + x^2y- 2x^2 - xy- y^2 + 3y+x -1 là (ảnh 1)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khu vườn trồng mía của nhà bác Minh ban đầu có dạng hình vuông biết chu vi hình vuông là 20 (m) sau đó mở rộng bên phải thêm y (m) phía dưới thêm 10x (m) nên mảnh vườn trở thành hình chữ nhật. Chu vi của khu vườn sau khi được mở rộng theo x, y là

y + 5

8x + 5

2y + 16x + 20

4x + 8y

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cạnh của mảnh vườn hình vuông ban đầu là: 20 : 4 = 5 (m)

Kích thước thứ nhất của khu vườn sau khi được mở rộng là: y + 5 (m)

Kích thước thứ hai của khu vườn sau khi được mở rộng là: 8x + 5 (m)

Chu vi của khu vườn là:

2(y + 5 + 8x + 5) = 2.(y + 8x + 10) = 2y + 16x + 20 (m).

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng buổi sáng bán được: 8x3y+5x6y53x5y4; buổi chiều bán được: x6y5x5y4 (bao gạo). Số bao gạo mà cửa hàng bán được trong ngày hôm đó là

8x3y+6x6y54x5y4

8x3y+6x6y5

8x3y+5x6y54x5y4

6x6y54x5y4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số bao gạo của hàng bán được trong ngày đó là:

8x3y+5x6y53x5y4+x6y5x5y4

=8x3y+6x6y54x5y4

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài là x + 43 (cm), chiều rộng x + 30 (cm). Người ta cắt ở mỗi góc của tấm bìa hình vuông cạnh y2 + 1 và xếp phần còn lại thành một cái hộp không nắp. Chiều dài của hình hộp chữ nhật

x+2y2+41cm

x+2y2cm

x-2y2+41cm

x-2y2cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chiều dài của hình hộp chữ nhật là:

x+43y2+1.2=x2y2+41cm

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài là x + 43 (cm), chiều rộng x + 30 (cm). Người ta cắt ở mỗi góc của tấm bìa hình vuông cạnh y2 + 1 và xếp phần còn lại thành một cái hộp không nắp. Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là

x22y2cm

x22y2+ 28cm

xy2cm

x+28cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là:

x+30y2+1.2=x2y2+28cm.