Bài tập Tính giá trị của tổng, hiệu của các đa thức lớp 8 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Tính giá trị của tổng, hiệu của các đa thức lớp 8 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 865 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của tổng hai đa thức A = -3x2y2 và B = x3 + 3y tại \[x = \frac{1}{2};y = 1\] là

\[\frac{5}{2}\];

\[\frac{{19}}{8}\];

1;

\[\frac{{ - 3}}{4}\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Tổng hai đa thức:

A + B = (-3x2y2) + (x3 + 3y) = -3x2y2 + x3 + 3y.

Thay \[x = \frac{1}{2};y = 1\]vào đa thức trên, ta có:\[A + B = - 3.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^2}{.1^2} + {\left( {\frac{1}{2}} \right)^3} + 3.1 = - 3.\frac{1}{4} + \frac{1}{8} + 3 = \frac{{19}}{8}\].

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đa thức M = 19xy – 7x3y + 9x2; N = 10xy – 2x3 – 9x2 và P = 12x3y – 4x2. Giá trị của đa thức Q = M – N + P tại x = 1 và y = –2 là

2;

–30;

26;

–66.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có Q = M – N + P

= (19xy – 7x3y + 9x2) – (10xy – 2x3 – 9x2) + (12x3y – 4x2)

= 19xy – 7x3y + 9x2 – 10xy + 2x3 + 9x2 + 12x3y – 4x2

= (19xy – 10xy) + (–7x3y + 12x3y) + (9x2 + 9x2 – 4x2) + 2x3

= 9xy + 5x3y – 4x2 + 2x3.

Thay x = 1 và y = –2 vào biểu thức Q đã thu gọn ở trên ta được:

Q = 9.1.(–2) + 5.13.(–2) – 4.12 + 2.13

    = –18 – 10 – 4 + 2

    = –30.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai đa thức A = xy2 + x2 - 1,2y2 và B = ax2 + 1, với a là hằng số. Giá trị của M = 2A - 3B tại x = 1; y = |–2| là 0,4. Giá trị của a là

1;

-1;

\[\frac{{22}}{3}\];

2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có: y = |–2| = 2.

M = 2A - 3B

= 2(xy2 + x2 - 1,2y2) - 3(ax2 + 1)

= 2xy2 + 2x2 - 2,4y2 - 3ax2 - 3

= 2xy2 + (2x2 - 3ax2) - 2,4y2 - 3

= 2xy2 + (2 - 3a)x2 - 2,4y2 - 3

Thay x = 1; y = 2 vào đa thức M đã thu gọn, ta được:

M = 2.1.22 + (2 - 3a).12 - 2,4.22 - 3

    = 8 + 2 - 3a - 9,6 - 3

    = -3a - 2,6.

Theo bài, với x = 1; y = 2 thì M = 0,4 nên -3a - 2,6 = 0,4.

Suy ra 3a = -2,6 - 0,4 = -3

Do đó a = -1.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

An và Bình cùng đạp xe tiếp sức. Sau khi An đạp được x giờ với vận tốc 12 km/h thì Bình đạp nối tiếp với vận tốc 16 km/h trong y giờ. Biểu thức biểu thị tổng quãng đường hai bạn đi được và giá trị của nó với x = 1; y = 0,5 lần lượt là

12x + 16y (km) và 20 km;

12(x + 16y) (km) và 108 km;

12y + 16x (km) và 20 km;

28(x + y) (km) và 42 km.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Quãng đường An đi được là: 12x (km).

Quãng đường Bình đi được là: 16y (km).

Tổng quãng đường hai bạn đi được là: S = 12x + 16y (km).

Thay x = 1; y = 0,5 vào biểu thức S, ta có S = 12.1 + 16.0,5 = 20 (km).

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai đa thức:

\[A = 3{\rm{a}}{x^3} + \frac{4}{5}a{x^2}{y^2} + \frac{3}{4}x{y^3} + 2\] và \[B = {\rm{a}}{x^3} + \frac{4}{5}b{x^2}{y^2} + 1\], với a, b là hằng số.

Tạix = 2; y = 1, biểu thức A - B có dạng \[\frac{m}{5}a - \frac{n}{5}b + \frac{5}{2}\]. Giá trị của m - n là

80;

112;

16;

77.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Ta có: \[A - B = \left( {3{\rm{a}}{x^3} + \frac{4}{5}a{x^2}{y^2} + \frac{3}{4}x{y^3} + 2} \right) - \left( {{\rm{a}}{x^3} + \frac{4}{5}b{x^2}{y^2} + 1} \right)\]

\[ = 3{\rm{a}}{x^3} + \frac{4}{5}a{x^2}{y^2} + \frac{3}{4}x{y^3} + 2 - {\rm{a}}{x^3} - \frac{4}{5}b{x^2}{y^2} - 1\]

\[ = \left( {3{\rm{a}}{x^3} - {\rm{a}}{x^3}} \right) + \left( {\frac{4}{5}a{x^2}{y^2} - \frac{4}{5}b{x^2}{y^2}} \right) + \frac{3}{4}x{y^3} + \left( {2 - 1} \right)\]

\[ = 2{\rm{a}}{x^3} + \frac{4}{5}\left( {a - b} \right){x^2}{y^2} + \frac{3}{4}x{y^3} + 1\]

Thay x = 2; y = 1 vào đa thức A đã thu gọn, ta được:

\[A = 2{\rm{a}}{\rm{.}}{{\rm{2}}^3} + \frac{4}{5}\left( {a - b} \right){.2^2}{.1^2} + \frac{3}{4}{.2.1^3} + 1\]

\[ = 16{\rm{a}} + \frac{{16}}{5}\left( {a - b} \right) + \frac{5}{2}\]

\[ = 16{\rm{a}} + \frac{{16}}{5}a - \frac{{16}}{5}b + \frac{5}{2}\]

\[ = \left( {16{\rm{a}} + \frac{{16}}{5}a} \right) - \frac{{16}}{5}b + \frac{5}{2}\]

\[ = \frac{{96}}{5}a - \frac{{16}}{5}b + \frac{5}{2}\].

Do đó m = 96, n = 16 nên m – n = 96 – 16 = 80.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[A = x{y^2} + \sqrt 3 yz\] và B = -xy2 - yz + 8. Khi đó, giá trị của biểu thức M = A + B tại x = - 2; y = |x|; z = |y| là một số chia hết cho

2;

3;

5;

9.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Ta có: y = |x| = |-2| = 2 và z = |y| = |2| = 2.

\[M = A + B = \left( {x{y^2} + \sqrt 3 yz} \right) + \left( { - x{y^2} - yz + 8} \right)\]

\[ = x{y^2} + \sqrt 3 yz - x{y^2} - yz + 8\]

\[ = \left( {x{y^2} - x{y^2}} \right) + \left( {\sqrt 3 yz - yz} \right) + 8\]

\[ = \left( {\sqrt 3 yz - yz} \right) + 8\]

\[ = \left( {\sqrt 3 - 1} \right)yz + 8\].

Thay y = 2; z = 2 vào đa thức M, ta có: \[M = \left( {\sqrt 3 - 1} \right).2.2 + 8 = 4\left( {\sqrt 3 - 1 + 2} \right) = 4\left( {\sqrt 3 + 1} \right).\]

Do đó giá trị M tìm được chia hết cho 2.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đa thức M thỏa mãn 13x2y4 + M = 12x2y4 + xy2 - 3. Giá trị của đa thức M tại \[x = \frac{1}{2};y = 2\]là

3;

-5;

\[\frac{{ - 11}}{4}\];

\[\frac{{ - 9}}{4}\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có: 13x2y4 + M = 12x2y4 + xy2 - 3

Suy ra M = 12x2y4 + xy2 - 3 - 13x2y4

                = (12x2y4 - 13x2y4) + xy2 - 3

                = -x2y4 + xy2 - 3.

Thay \[x = \frac{1}{2};y = 2\] vào đa thức M đã thu gọn, ta được:

\[M = - {\left( {\frac{1}{2}} \right)^2}{.2^4} + \frac{1}{2}{.2^2} - 3 = - \frac{1}{4}.16 + \frac{1}{2}.4 - 3 = - 4 + 2 - 3 = - 5\].

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai đa thức M = 4xy – 6x3 + 7x2 – 12y3 + 38y2 + 10x – 15y + 22 và N = 7x3 – 18y2 + 24xy + 6x2 – 13y2 + 27. Giá trị của biểu thức P = 2M + N tại x = 1 và y = 2 là

88;

90;

95;

98.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Ta có P = 2M + N

= 2(4xy – 6x3 + 7x2 – 12y3 + 38y2 + 10x – 15y + 22) + 7x3 – 18y2 + 24xy + 6x2 – 13y2 + 27

= 8xy – 12x3 + 14x2 – 24y3 + 76y2 + 20x – 30y + 44 + 7x3 – 18y2 + 24xy + 6x2 – 13y2 + 27

= (8xy + 24xy) + (– 12x3 + 7x3) + (14x2 + 6x2) – 24y3 + (76y2 – 18y2 – 13y2) + 20x – 30y + (44 + 27)

= 32xy – 5x3 + 20x2 – 24y3 + 45y2 + 20x – 30y + 71

Thay x = 1 và y = 2 vào biểu thức P, ta được:

P = 32.1.2 – 5.13 + 20.12 – 24.23 + 45.22 + 20.1 – 30.2 + 71

= 64 – 5 + 20 – 192 + 180 + 20 – 60 + 71

= 98.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đa thức A thỏa mãn tổng của A với đa thức 3xy2 + 3xz2 – 3xyz – 8y2x + 10 là đa thức không. Giá trị của biểu thức A tại x = –1; y = 2 và z = 0 là

30;

–10;

–30;

10.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Ta có A + 3xy2 + 3xz2 – 3xyz – 8y2x + 10 = 0

Suy ra A = –3xy2 – 3xz2 + 3xyz + 8xy2 – 10

               = 5xy2 – 3xz2 + 3xyz – 10

Thay x = –1; y = 2 và z = 0 vào biểu thức A đã thu gọn, ta được:

A = 5.(–1).22 – 3.(–1).02 + 3.(–1).2.0 – 10

    = –20 – 10 = –30.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đa thức M thỏa mãn \[{\left( {\frac{{ - 1}}{2}ax} \right)^2}.{\left( {b{y^2}} \right)^2} + 1 - 2M = 2{\left( {{b^2}{y^2}} \right)^2} - 1\], với a, b là hằng số khác 0. Giá trị của M tại \[x = \frac{1}{{ab}};y = 2\] là

-16a2b4 - 3;

\[\frac{1}{8}{a^2}{b^2} - 4{b^4} + 1\];

-16b4 + 3;

\[\frac{1}{8}{a^2}{b^2} + 2{b^4} + 1\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Ta có: \[{\left( {\frac{{ - 1}}{2}ax} \right)^2}.{\left( {b{y^2}} \right)^2} + 1 - 2M = 2{\left( {{b^2}{y^2}} \right)^2} - 1\]

Suy ra \[2M = {\left( {\frac{{ - 1}}{2}ax} \right)^2}.{\left( {b{y^2}} \right)^2} + 1 - \left[ {2{{\left( {{b^2}{y^2}} \right)}^2} - 1} \right]\]

\[ = \frac{1}{4}{a^2}{x^2}.{b^2}{y^4} + 1 - 2.{b^4}{y^4} + 1\]

\[ = \frac{1}{4}{a^2}{b^2}{x^2}{y^4} - 2{b^4}{y^4} + 2\]

\[ = 2.\left( {\frac{1}{8}{a^2}{b^2}{x^2}{y^4} - {b^4}{y^4} + 1} \right)\]

Do đó \[M = \frac{1}{8}{a^2}{b^2}{x^2}{y^4} - {b^4}{y^4} + 1\].

Thay\[x = \frac{1}{{ab}};y = 2\] vào đa thức M, ta có:

\[M = \frac{1}{8}{a^2}{b^2} \cdot {\left( {\frac{1}{{ab}}} \right)^2} \cdot {2^4} - {b^4} \cdot {2^4} + 1\]

\[ = \frac{1}{8}{a^2}{b^2} \cdot \frac{1}{{{a^2}{b^2}}} \cdot 16 - {b^4} \cdot 16 + 1 = 2 - 16{b^4} + 1 = - 16{b^4} + 3\].

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hai đa thức A = 2x2 – y2 và B = x2 + 3y2. Giá trị của đa thức M = A + B tại x = 1 và y = –1 là 

M = –5.

M = 4.

M = 5.

M = 1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: M = A + B = 3x2 + 2y2.

Thay x = 1, y = –1 vào đa thức M ta được M = 3.12 + 2.(–1)2 = 5.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho đa thức P(x) = 5x3 – 2x2 + x – 5 và Q(x) = –5x3 + 2x2 + 3x + 1. Giá trị của đa thức H(x) = P(x) + Q(x) tại x = 2 là

H(2) = –4.

H(2) = 8.

H(2) = –2.

H(2) = 4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: H(x) = P(x) + Q(x) = 4x – 4

Thay x = 2 vào đa thức H(x) là H(2) = 4.2 – 4 = 4.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho M = x2y + 0,5xy2 – 7,5x2y + x3 và N = 6,5x2y – x3 + 0,5xy2. Giá trị của biểu thức M + N tại x = 10 và y = 0,1 là 

1.

0,1.

10.

0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: M + N = xy2.

Thay x = 10 và y = 0,1 vào biểu thức trên ta được:

M + N = 10.(0,1)2 = 0,1.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đa thức A = x – 2y + z và B = x – 2y – z. Giá trị của hiệu A – B với hai số x, y tùy ý và z = 3 là

0.

2.

6.

–6.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: A – B = 2z.

Thay z = 3 vào biểu thức trên ta được: A – B = 2.3 = 6.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hai đa thức f(x) = 2x2 – 5x + 1 và g(x) = x2 + 2x – 3. Giá trị của f(x) – g(x) tại x = –1 là

2.

10.

8.

12.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có f(x) – g(x) = x2 – 7x + 4. Thay x = –1 vào biểu thức trên ta được:

f(–1) – g(–1) = (–1)2 – 7.(–1) + 4 = 1 + 7 + 4 = 12.

16. Đúng sai
• 1 điểm
Cho các đa thức A = 2x2 – 2xy2 ; B = x4 + 4xy2 ; C = 1 + 2xy2. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a

Tại x = –1; y = 1 thì A + B + C = 0.

ĐúngSai
b

Với x = 1và y tùy ý thì A – B – C = 0.

ĐúngSai
c

Tại x = –1; y = –1 thì A – (B – C) = 1.

ĐúngSai
d

Với x = 1 và y tùy ý thì A + B – C = 2.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Đúng. b) Đúng.     c) Sai.   d) Đúng.

a) Đúng. Ta có:

A + B + C = 2x2 – 2xy2 + x4 + 4xy2 + 1 + 2xy2

         = 2x2 + (–2xy2 + 4xy2 + 2xy2) + x4 + 1

         = 2x2 + 4xy2 + x4 + 1.

Thay x = –1; y = 1 vào A + B + C = 2x2 + 4xy2 + x4 + 1, ta được:

A + B + C = 2.(–1)2 + 4.(–1).(–1)2 + (–1)4 + 1 = 2 – 4 + 1 + 1 = 0.

b) Đúng.

Ta có A – B – C = 2x2 – 2xy2 – (x4 + 4xy2) – (1 + 2xy2)

= 2x2 – 2xy2 – x4 – 4xy2 – 1 – 2xy2

= 2x2 – x4 – 1 + (– 2xy2 – 4xy2 – 2xy2)

= –x4 + 2x2 – 1.

Thay x = 1 vào biểu thức trên ta được: A – B – C = –14 + 2.12 – 1 = 0.

c) Sai. Ta có:

A – (B – C) = A – B + C

= 2x2 – 2xy2 – (x4 + 4xy2) + 1 + 2xy2

= 2x2 – 2xy2 – x4 – 4xy2 + 1 + 2xy2

= 2x2 – x4 – 4xy2 + 1.

Thay x = –1; y = –1 vào biểu thức trên ta được:

A – (B – C) = 2.(–1)2 – (–1)4 – 4.(–1).(–1)2 + 1 = 2 – 1 + 4 + 1 = 6.

d) Đúng.Ta có:

A + B – C = 2x2 – 2xy2 + x4 + 4xy2 – (1 + 2xy2)

                 = 2x2 – 2xy2 + x4 + 4xy2 – 1 – 2xy2

                 = 2x2 + (– 2xy2 + 4xy2 – 2xy2) + x4 – 1

                 = 2x2 + x4 – 1.

Thay x = 1 vào biểu thức trên ta được: A + B – C = 2.12 + 14 – 1 = 2.

17. Đúng sai
• 1 điểm

Cho các đa thức M = 3x2y + 3xy2 – xy + 1; N = x2y + xy2 – xy – 1; P = x3 + y3. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a

Giá trị của đa thức M + N tại x = 1; y = 1 là 0.

ĐúngSai
b

Giá trị của đa thức M – N tại x = –1; y = 1 là 2.

ĐúngSai
c

Giá trị của đa thức M + N + P tại x = –1; y = 1 là 2.

ĐúngSai
d

Giá trị của đa thức M – N – P tại x = –1; y = –1 là 2.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Sai.     b) Đúng.    c) Đúng.   d) Sai.

a) Sai.

M + N = 3x2y + 3xy2 – xy + 1 + x2y + xy2 – xy – 1

      = (3x2y + x2y) + (3xy2 + xy2) + (– xy – xy) + (1 – 1)

      = 4x2y + 4xy2 – 2xy.

Thay x = 1; y = 1 vào M + N = 4x2y + 4xy2 – 2xy, ta được:

M + N = 4.12.1 + 4.1.12 – 2.1.1 = 6.

b) Đúng.

M – N = 3x2y + 3xy2 – xy + 1 – (x2y + xy2 – xy – 1)

      = 3x2y + 3xy2 – xy + 1 –      x2y – xy2 + xy + 1

      = (3x2y – x2y) + (3xy2 – xy2) + (– xy + xy) + 1 + 1

      = 2x2y + 2xy2 + 2.

Thay x = –1; y = 1 vào biểu thức trên ta được:

M – N = 2.(–1)2.1 + 2.(–1).12 + 2 = 2 – 2 + 2 = 2.

c) Đúng. Ta có: M + N + P = 4x2y + 4xy2 – 2xy + x3 + y3.

Thay x = –1; y = 1 vào biểu thức trên ta được:

M + N + P = 4.(–1)2.1 + 4(–1).12 – 2.(–1).1 + (–1)3 + 13 = 4 – 4 + 2 – 1 + 1 = 2.

d) Sai. Ta có: M – N – P = 2x2y + 2xy2 + 2 – x3 – y3.

Thay x = –1; y = –1 vào biểu thức trên ta được:

M + N + P = 2.(–1)2.(–1) + 2.(–1).(–1)2 + 2 – (–1)3 – (–1)3 = –2 – 2 + 2 + 1 + 1 = 0.

18. Đúng sai
• 1 điểm

Cho các đa thức:

A = 2x2yz2 – 3xyz + 5z4 – 1;

B = x2yz2 + xyz – 2z4 + 3;

C = –3x2yz2 + 2xyz – z4.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a

Giá trị của đa thức A + B tại x = 1; y = –1; z = 1 là 1.

ĐúngSai
b

Giá trị của đa thức A – B tại x = 1; y = –1; z = 1 là 6.

ĐúngSai
c

Giá trị của đa thức A + B + C tại x = 100; y = 2026; z = 1 là 2.

ĐúngSai
d

Tại x = 1; y = 1; z = 1, giá trị của biểu thức A + B + C bằng giá trị của biểu thức A – B – C.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Sai.     b) Đúng.    c) Sai.   d) Sai.

a) Sai. Ta có: A + B = 3x2yz2 – 2xyz + 3z4 + 2.

Thay x = 1, y = –1, z = 1 vào biểu thức trên ta được:

A + B = –3 + 2 + 3 + 2 = 4.

b) Đúng. Ta có A – B = x2yz2 – 4xyz + 7z4 – 4.

Thay x = 1, y = –1, z = 1 vào biểu thức trên ta được:

A – B = –1 + 4 + 7 – 4 = 6.

c) Sai. Ta có A + B + C = (3x2yz2 – 3x2yz2) + (–2xyz + 2xyz) + (3z4 – z4) + 2

= 2z4 + 2.

Thay x = 100; y = 2026; z = 0 vào biểu thức trên ta được: A + B + C = 2.14 + 2 = 4.

d) Sai. Tại x = y = z = 1 thì A + B + C = 4 (theo câu c).

Ta có A – B – C = (x2yz2 – 4xyz + 7z4 – 4) – (–3x2yz2 + 2xyz – z4)

= 4x2yz2 – 6xyz + 8z4 – 4.

Thay x = y = z = 1 vào biểu thức trên ta được: A – B – C = 4 – 6 + 8 – 4 = 2.

Vì 4 ≠ 2 nên mệnh đề sai.

19. Đúng sai
• 1 điểm

Cho các đa thức:

M = 4x3yz2 – 5x2y3 + z5 – 10;

N = –x3yz2 + 2x2y3 + 3z5 + 4;

P = –3x3yz2 + 3x2y3 – 4z5 + 6.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a

Giá trị của đa thức M + N tại x = 1, y = 1, z = 1 là –6.

ĐúngSai
b

Giá trị của đa thức M + P tại x = 1, y = 1, z = 1 là 8.

ĐúngSai
c

Giá trị của biểu thức M + N + P không phụ thuộc vào biến.

ĐúngSai
d

Tại x = 0, y = 0, z = 0, biểu thức M – N – P có giá trị bằng – 20.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Sai.     b) Sai.        c) Đúng.   d) Đúng.

a) Sai. Ta có: M + N = 3x3yz2 – 3x2y3 + 4z5 – 6.

Thay x = 1, y = 1, z = 1 vào biểu thức trên ta được:

M + N = 3.(1) – 3.(1) + 4.(1) – 6 = –2.

b) Sai. Ta có: M + P = x3yz2 – 2x2y3 – 3z5 – 4.

Thay x = 1, y = 1, z = 1 vào biểu thức trên ta được: M + P = 1 – 2 – 3 – 4 = –8.

c) Đúng. Ta có: M + N + P = 0.

Vậy giá trị của biểu thức M + N + P không phụ thuộc vào biến.

d) Đúng. Ta có M – N – P = M – (N + P).

Vì M + N + P = 0 nên N + P = –M.

Do đó M – N – P = M – (–M) = 2M = 8x3yz2 – 10x2y3 + 2z5 – 20.

Thay x = 0, y = 0, z = 0 vào biểu thức trên ta được: M – N – P = –20.

20. Đúng sai
• 1 điểm

Cho  P=32x2y+2xy2–5xyz+12x2y+4xyz; Q=32x2y–6xy2+xyz+−72x2y. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a

Tại x = 30, y = 1 thì giá trị của biểu thức P + Q là 120.

ĐúngSai
b

Tại x = 4; y = –2; z = 0 thì giá trị của biểu thức P – Q là 0.

ĐúngSai
c

Tại x = 7; y = –16; z = 0 thì giá trị của biểu thức P + Q + S = 0.

ĐúngSai
d

Tại x = 2, y = 0, z = 3 thì giá trị của biểu thức P – Q – S = 2,5.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Sai.     b) Đúng.    c) Đúng.   d) Sai.

a) Sai.

Ta có  P=32x2y+2xy2–5xyz+12x2y+4xyz

= 2x2y + 2xy2 – xyz

Lại có  Q=32x2y–6xy2+xyz+−72x2y = –2x2y – 6xy2 + xyz.

Suy ra P + Q = 2x2y + 2xy2 – xyz + (–2x2y) – 6xy2 + xyz

     = (2x2y – 2x2y) + (2xy2 – 6xy2 ) + (–xyz + xyz)

      = – 4xy2.

Thay x = 30, y = 1 vào biểu thức P + Q ta được: P + Q = –4.30.12 = –120.

b) Đúng. Ta có: P – Q = 2x2y + 2xy2 – xyz – (–2x2y – 6xy2 + xyz)

     = 2x2y + 2xy2 – xyz + 2x2y + 6xy2 – xyz

     = (2x2y + 2x2y) + (2xy2 + 6xy2) + (– xyz – xyz)

     = 4x2y + 8xy2 – 2xyz = 4xy(x + 2y) – 2xyz.

Vì tại x = 4; y = –2 thì x + 2y = 0 nên thay x = 4; y = –2 ; z = 0 vào biểu thức P – Q ta được:

P – Q = 0 – 0 = 0.

c) Đúng. Ta có P+Q+S=− 4xy2–4xy2+3xyz+−72x2y

\[ = - 8x{y^2} + 3xyz + \frac{{ - 7}}{2}{x^2}y\]\[ = - 8xy\left( {y + \frac{7}{{16}}x} \right) + 3xyz\]

Tại x = 7; y = –16 thì \[y - \frac{7}{{16}}x = 0\] nên thay x = 7; y = –16; z = 0 vào biểu thức trên ta được:

P + Q + S = 0 + 0 = 0.

d) Sai. P−Q−S=4x2y+8xy2–2xyz−–4xy2+3xyz+−72x2y

\[ = \frac{{15}}{2}{x^2}y - 5xyz + 12x{y^2}\]

Thay x = 2; y = 0; z = 3 vào biểu thức trên ta đươch P – Q – S = 0 – 0 + 0 = 0.

21. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai đa thức A = 5x2 – 3xy + 2 và B = – 2x2 + 3xy – 2. Tính giá trị của đa thức M = A + B tại x = 1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: 3

M = A + B = 5x2 – 3xy + 2 + (– 2x2 + 3xy – 2)

= (5x2 – 2x2) + (– 3xy + 3xy) + 2 – 2

= 3x2

Thay x = 1 vào đa thức M, ta được: M = 3.12 = 3.

22. Tự luận
• 1 điểm

Cho đa thức P = (x2 – 2,5xy + 3) – (x2 – 3,5xy + 1). Tính giá trị của P khi x = 2 và y = 5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: 12

P = (x2 – 2,5xy + 3) – (x2 – 3,5xy + 1)

  = x2 – 2,5xy + 3 – x2 + 3,5xy – 1

  = (x2 – x2) + (– 2,5xy + 3,5xy) + 2

  = xy + 2.

Thay x = 2; y = 5 vào đa thức P, ta được:P = 2.5 + 2 = 12.

23. Tự luận
• 1 điểm

Cho đa thức M thỏa mãn biểu thức: M + (3x3y – 2x2 + 5) = 2x4 + 3x3y – x2 + 1. Tính giá trị của đa thức M tại x = 2 và y = 2026.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: 32

Ta có:

M = 2x4 + 3x3y – x2 + 1 – (3x3y – 2x2 + 5)

= 2x4 + 3x3y – x2 + 1 – 3x3y + 2x2 – 5

= 2x4 + x2 – 4.

Thay x = 2 vào biểu thức M ta được:

M = 2.24 + 22 – 4 = 32 + 4 – 4 = 32.

24. Tự luận
• 1 điểm

Cho đa thức Q thỏa mãn biểu thức: Q + (2x2 – y2) = 5x2 – y2 – 12. Tính giá trị của Q tại x = 2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: 0

Q = 5x2 – y2 – 12 – (2x2 – y2)

= 5x2 – y2 – 12 – 2x2 + y2

= (5x2 – 2x2) + (– y2 + y2) – 12

= 3x2 – 12

Thay x = 2 vào biểu thức Q ta được: Q = 3.22 – 12 = 0.

25. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức K biết (1,2x3y3 – 3x2y2 + 2) = (1,2x3y3 – 2x2y2 + 7) – K tại x = 1; y = –1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: 7

K = (1,2x3y3 – 2x2y2 + 7) – (1,2x3y3 – 3x2y2 + 2)

= 1,2x3y3 – 2x2y2 + 7 – 1,2x3y3 + 3x2y2 – 2

= (1,2x3y3 – 1,2x3y3) + (– 2x2y2 + 3x2y2) + 7 – 2

= x2y2 + 5.

Thay x = 1; y = –1 vào biểu thức K, ta được:K = 12.(–1)2 + 5 = 1 + 5 = 6.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây