Trắc nghiệm Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu lớp 8 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu lớp 8 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 8172 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng?

A + B3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

A−B3 =A3 −3A2B−3AB2 −B3

A + B3 = A3 + B3                        

A - B3 = A3 - B3                        

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

A + B3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết biểu thức x3+3x2+3x+1 dưới dạng lập phương của một tổng

x+13

x+33

x-13

x-33

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

x3 + 3x2 + 3x + 1 = x + 13

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khai triển hằng đẳng thức x−23 ta được

x3−6x2+ 12x−8

x3+6x2+ 12x+8

x3- 6x2−12x-8

x3+ 6x2−12x+8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

x−23= x3−3.x2.2 + 3.x.22−23 = x3−6x2+ 12x−8

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho A + 34x2−32x + 1  =  B + 13. Khi đó

A =−x38; B = x2

A =−x38; B =−x2

A =−x38; B =−x8

A = x38; B = x8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

\[
Ta\ có\ (B+1)^3=B^3+3B^2+3B+1.
\]

\[
Mà\ A+\frac{3}{4}x^2-\frac{3}{2}x+1=(B+1)^3
\]

\[
\text{nên }\;
A+\frac{3}{4}x^2-\frac{3}{2}x+1
=
B^3+3B^2+3B+1.
\]

\[
Khi\ đó:
\]

\[
\bullet\;-\frac{3}{2}x=3B,\ \text{suy ra}\ B=-\frac{1}{2}x.
\]

\[
\bullet\;\frac{3}{4}x^2=3B^2,\ \text{suy ra}\ B^2=\frac{1}{4}x^2.
\]

\[
\text{Do\ đó }\;
B=\frac{1}{2}x
\ \text{hoặc}\
B=-\frac{1}{2}x.
\]

\[
Từ\ hai\ điều\ kiện\ trên\ ta\ thu\ được\
B=-\frac{1}{2}x.
\]

\[
Ta\ lại\ có\
A=B^3
=
\left(-\frac{1}{2}x\right)^3
=
-\frac{1}{8}x^3.
\]

\[
Vậy\
A=-\frac{1}{8}x^3
\ \text{và}\
B=-\frac{1}{2}x.
\]

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết biểu thức 8−36x+54x2−27x3 dưới dạng lập phương của một tổng hoặc một hiệu ta được

3x+23

2−3x3

8−27x3

3x-23

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

8−36x+54x2−27x3=23−3.22.3x+3.2.3x2−3x3=2−3x3

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả phép nhân: x2−2x+1x–1=

x3−3x2+3x+1

x3+3x2+3x−1;

x3−3x2+3x−1;

x3+3x2+3x−1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: x2−2x+1x–1=x−12x−1

=x−13=x3−3x2+3x−1.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho biểu thức H=x+5x2−5x+25−2x+13+7x−13−3x−11x+5. Khi đó

H là một số chia hết cho 12.

H là một số nguyên tố.

H là một số lẻ.

H là một số chính phương.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

\[
\begin{aligned}
H&=(x+5)(x^2-5x+25)-(2x+1)^3+7(x-1)^3-3x(-11x+5)\\
&=x^3-5x^2+25x+5x^2-25x+125-(8x^3+12x^2+6x+1)+7(x^3-3x^2+3x-1)+33x^2-15x\\
&=x^3+125-8x^3-12x^2-6x-1+7x^3-21x^2+21x-7+33x^2-15x\\
&=(x^3-8x^3+7x^3)+(-12x^2-21x^2+33x^2)+(-6x+21x-15x)+(125-1-7)\\
&=117.
\end{aligned}
\]

Vậy H là một số lẻ, không chia hết cho 12, không phải số nguyên tố, không phải số chính phương.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức M=x+2y3−6x+2y2+12x+2y−8 tại x = 20, y = 1

4000

6000

8000

2000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

M=x+2y3−6x+2y2+12x+2y−8

=x+2y3−3.x+2y2.2+3.x+2y.22−23'

=x+2y−23

Thay x = 20, y = 1 vào biểu thức M ta có M=20+2.1−23=203=8000

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai biểu thức

P=4x+13−4x+316x2+3;

Q=x−23−xx+1x−1+6xx−3+5x.

Tìm mối quan hệ giữa hai biểu thức P, Q?

P = – Q

P = 2Q

P = Q

P = 12Q

Xem đáp án
Cho hai biểu thức P= ( 4x+1 ) 63 - ( 4x+ 3) ( 16x^2 + 3) (ảnh 1)
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức P=8x3−12x2y+6xy2−y3+12x2−12xy+3y2+6x−3y+11 ta được

P = 2x−y−13 + 10

P = 2x+y−13 + 10

P= 2x−y+13 +10

P= 2x−y-13 -10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

P=8x3−12x2y+6xy2−y3+12x2−12xy+3y2+6x−3y+11

=(8x3−12x2y+6xy2−y3)+(12x2−12xy+3y2)+(6x−3y)+11

=2x−y3+32x−y2+32x−y+1+10

=2x−y+13+10

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biết Q=2x−13 −8xx+1x−1+2x6x−5=ax−b  a, b∈ℤ. Khi đó

a = – 4; b = 1

a = 4; b = – 1

a = 4; b = 1

a = – 4; b = – 1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có

\[
\begin{aligned}
Q&=(2x-1)^3-8x(x+1)(x-1)+2x(6x-5)\\
&=8x^3-12x^2+6x-1-8x(x^2-1)+12x^2-10x\\
&=8x^3-12x^2+6x-1-8x^3+8x+12x^2-10x\\
&=4x-1.
\end{aligned}
\]

\[
\text{Theo đề bài, }Q=ax-b\text{ nên }a=4;\ b=1.
\]

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

\[
\text{Cho }x-y=-2\text{ và }x^3-y^3=-26.\ \text{Giá trị của }xy\text{ là}
\]

3.

–3.

9.

–9.

Xem đáp án

\[
\textbf{Đáp án đúng là: A}
\]

\[
(x-y)^3=x^3-3x^2y+3xy^2-y^3
=x^3-y^3-3xy(x-y).
\]

\[
\text{Suy ra }
(x^3-y^3)-(x-y)^3
=3xy(x-y).
\]

\[
\text{Thay số: }
(-26)-(-2)^3
=3xy(-2).
\]

\[
\text{Do đó }
-6xy=-18
\text{ nên }
xy=3.
\]

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 2x−y=9. Giá trị của biểu thức A=8x3−12x2y+6xy2−y3+12x2−12xy+3y2+6x−3y+11 là

A = 1001

A = 1000

A = 1010

A = 900

Xem đáp án
Cho 2x-y=9. Giá trị của biểu thức A= 8x^3 -12 x62 y+ 6xy^2-y^3+ 12x^2 -12xy+ 3y^2+6x-3y+11 là (ảnh 1)
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức Q=a3−b3 biết a−b=4 và ab=−3 là

Q = 100

Q = 64

Q = 28

Q = 36

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giá trị của biểu thức Q= a^3 -b  biết a-b=4 và ab= -3 là (ảnh 1)
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a + b + c = 0 . Giá trị của biểu thức B=a3+b3+c3−3abc

B = 0

B = 1

B = – 1

Không xác định được.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cho a + b + c = 0 . Giá trị của biểu thức B= a^3 + b^3 + c^3 - 3abc (ảnh 1)

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả