Trắc nghiệm Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu lớp 8 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu lớp 8 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 893 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng?

A + B3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

A−B3 =A3 −3A2B−3AB2 −B3

A + B3 = A3 + B3                        

A - B3 = A3 - B3                        

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

A + B3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết biểu thức x3+3x2+3x+1 dưới dạng lập phương của một tổng

x+13

x+33

x-13

x-33

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

x3 + 3x2 + 3x + 1 = x + 13

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển hằng đẳng thức x−23 ta được

x3−6x2+ 12x−8

x3+6x2+ 12x+8

x3- 6x2−12x-8

x3+ 6x2−12x+8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

x−23= x3−3.x2.2 + 3.x.22−23 = x3−6x2+ 12x−8

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A + 34x2−32x + 1  =  B + 13. Khi đó

A =−x38; B = x2

A =−x38; B =−x2

A =−x38; B =−x8

A = x38; B = x8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

=−12x3+3.−12x2.1+3.−12x.12+13=−x2+13

⇒A=−12x3=−x38; B=−12x=−x2

Vậy P là một số chẵn.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết biểu thức 8−36x+54x2−27x3 dưới dạng lập phương của một tổng hoặc một hiệu ta được

3x+23

2−3x3

8−27x3

3x-23

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

8−36x+54x2−27x3=23−3.22.3x+3.2.3x2−3x3=2−3x3

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả phép nhân: x2−2x+1x–1=

x3−3x2+3x+1

x3+3x2+3x−1;

x3−3x2+3x−1;

x3+3x2+3x−1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: x2−2x+1x–1=x−12x−1

=x−13=x3−3x2+3x−1.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức H=x+5x2−5x+25−2x+13+7x−13−3x−11x+5. Khi đó

H là một số chia hết cho 12.

H là một số chẵn.

H là một số lẻ.

H là một số chính phương.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

H=x+5x2−5x+25−2x+13+7x−13−3x−11x+5

H=x+5x2−5x+25−2x+13+7x−13−3x−11x+5+7x3−3x2+3x−1+33x2−15x

=x3+125−8x3−12x2−6x−1+7x3−21x2+21x−7+33x2−15x

=x3−8x3+7x3+−12x2−21x2+33x2+53−1−7

= 117

Vậy H là một số lẻ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức M=x+2y3−6x+2y2+12x+2y−8 tại x = 20, y = 1

4000

6000

8000

2000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

M=x+2y3−6x+2y2+12x+2y−8

=x+2y3−3.x+2y2.2+3.x+2y.22−23'

=x+2y−23

Thay x = 20, y = 1 vào biểu thức M ta có M=20+2.1−23=203=8000

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai biểu thức

P=4x+13−4x+316x2+3;

Q=x−23−xx+1x−1+6xx−3+5x.

Tìm mối quan hệ giữa hai biểu thức P, Q?

P = – Q

P = 2Q

P = Q

P = 12Q

Xem đáp án

Cho hai biểu thức P= ( 4x+1 ) 63 - ( 4x+ 3) ( 16x^2 + 3) (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức P=8x3−12x2y+6xy2−y3+12x2−12xy+3y2+6x−3y+11 ta được

P = 2x−y−13 + 10

P = 2x+y−13 + 10

P= 2x−y+13 +10

P= 2x−y-13 -10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

P=8x3−12x2y+6xy2−y3+12x2−12xy+3y2+6x−3y+11

=2x−y3+32x−y2+32x−y+1+10

=2x−y+13+10

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết Q=2x−13 −8xx+1x−1+2x6x−5=ax−b  a, b∈ℤ. Khi đó

a = – 4; b = 1

a = 4; b = – 1

a = 4; b = 1

a = – 4; b = – 1

Xem đáp án

Cho biết Q= (2x-1) ^3- 8x (x +1 ) ( x-1) + 2x ( 6x -5) = ax - b ( a,b thuộc Z). Khi đó (ảnh 1)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai biểu thức P = 4x + 13 −4x + 3(16x2 + 3);   Q = x−23 −xx + 1x−1 + 6xx−3 + 5x. So sánh P và Q?

P < Q

P = –Q

P = Q

P > Q

Xem đáp án

Cho hai biểu thức P= ( 4x+ 1)- ( 1x+ 3) ( 16x^2+ 3) ; Q= ( x-2 ) 63 -x( x+1) (x-1)+ 6x( x-3 ) + 5x . So sánh P và Q? (ảnh 1)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2x−y=9. Giá trị của biểu thức A=8x3−12x2y+6xy2−y3+12x2−12xy+3y2+6x−3y+11 

A = 1001

A = 1000

A = 1010

A = 900

Xem đáp án

Cho 2x-y=9. Giá trị của biểu thức A= 8x^3 -12 x62 y+ 6xy^2-y^3+ 12x^2 -12xy+ 3y^2+6x-3y+11 là (ảnh 1)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức Q=a3−b3 biết a−b=4 và ab=−3 

Q = 100

Q = 64

Q = 28

Q = 36

Xem đáp án

Giá trị của biểu thức Q= a^3 -b  biết a-b=4 và ab= -3 là (ảnh 1)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a + b + c = 0 . Giá trị của biểu thức B=a3+b3+c3−3abc

B = 0

B = 1

B = – 1

Không xác định được.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

a+b3=a3+3a2b+3ab2+b3=a3+b3+3aba+b

⇒a3+b3=a+b3−3aba+b

Ta có

B=a3+b3+c3−3abc

=a+b3−3aba+b+c3−3abc

=a+b3+x3−3aba+b+c

Tương tự, ta có a+b+c3−3a+bcc+b+c

⇔B=a+b+c3−3a+bca+b+c−3aba+b+c

Mà a + b + c = 0 nên  B = 0−3(a + b)c.0−3ab.0 = 0.

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả