Bài tập Mô tả và vận dụng hằng đẳng thức lập phương của một hiệu để tính nhanh, khai triển, rút gọn biểu thức lớp 8 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Mô tả và vận dụng hằng đẳng thức lập phương của một hiệu để tính nhanh, khai triển, rút gọn biểu thức lớp 8 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 850 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đưa biểu thức 4n3 – 36n2 + 54n – 27 + 4n3 về dạng lập phương của một hiệu, ta được

(2n – 3)3;

(n – 2)3;

(n – 3)3;

(3n – 2)3;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có 4n3 – 36n2 + 54n – 27 + 4n3

= 8n3 – 36n2 + 54n – 27

= (2n)3 – 3.(2n)2.3 + 3.2n.32 – 33 

= (2n – 3)3

Do đó ta chọn đáp án A.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khai triển (1 – 4m)3 ta được

1 – 12m + 8m2 – 64m3;

1 – 12m + 48m2 – 64m3;

1 – 12m + 48m2 – 4m3;

1 – 2m + 48m2 – 64m3;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có (1 – 4m)3

= 13 – 3.12.4m + 3.1.(4m)2 – (4m)3

= 1 – 12m + 48m2 – 64m3.

Do đó ta chọn đáp án B.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức Y = 8n3 – 36n2 + 54n – 27 tại n = 1 là

– 11;

– 10;

1;

– 1;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: Y = 8n3 – 36n2 + 54n – 27

= (2n)3 – 3.(2n)2 .3 + 3.2n.32 – 33

= (2n – 3)3.

Thay n = 1 vào biểu thức Y ta được:

Y = (2.1 – 3)3 = (– 1)3 = –1

Vậy Y = – 1 khi n = 1.

Do đó ta chọn đáp án D.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức m3 – 21m2 + 147m – 343 ta được

(7 – m)3;

(m – 7)3;

(2m – 7)3;

(m – 14)3;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: m3 – 21m2 + 147m – 243

= m3 – 3.m2.7 + 3.m.72 – 73 

= (m – 7)3.

Do đó ta chọn đáp án B.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khai triển hằng đẳng thức (4m – 2m – 5)3 ta được

8m3 – 60m2 + 50m – 125;

8m3 – 6m2 + 150m – 125;

8m3 – 60m2 + 150m – 125;

8m3 – 60m2 + 150m – 25

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

 (4m – 2m – 5)3 = (2m – 5)3

= (2m)3 – 3.(2m)2.5 + 3.2m.52 – 53

= 8m3 – 60m2 + 150m – 125.

Do đó ta chọn đáp án C.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức T = n3 – 9n2a + 27na2 – 27a3 với n = 3a là

0;

1;

2;

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: T = n3 – 9n2a + 27na2 – 27a3

= n3 – 3.n2.3a + 3.n.(3a)2 – (3a)3

= (n – 3a)3.

Thay n = 3a vào biểu thức T, ta được:

T = ( 3a – 3a)2 = 0

Vậy T = 0 khi n = 3a.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khai triển biểu thức (3n – 2a)3 ta được

27n3 – 4n2a + 36na2 – 8a3;

27n3 – 54n2a + 36na2 – 8a3;

27n3 – 54n2a + 36na – 8a3;

27n3 – 54na + 36na2 – 8a3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

(3n – 2a)3= (3n)3 – 3.(3n)2.2a + 3.3n.(2a)2 – (2a)3

= 27n3 – 54n2a + 36na2 – 8a3.

Do đó ta chọn đáp án B.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức (m + 2 )3 – 3a(m+2)2 + 3a2(m+2) – a3 ta được

(2m – a)3;

(m – 2 – a)3;

(m + 2 + a)3;

(m + 2 – a)3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

    (m + 2)3 – 3a(m + 2)2 + 3a2(m + 2) – a3

= (m + 2)3 – 3.(m + 2)2.a + 3.(m + 2).a2 – a3 

= (m + 2 – a)3.

Do đó ta chọn đáp án D.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho m = 3 thì giá trị của biểu thức X = m3 – 6m2 + 12m – 8 là

0;

1;

10;

21.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có X = m3 – 6m2 + 12m – 8

= m3 – 3.m2.2 + 3.m. 22 – 23

= (m – 2)3.

Thay m = 3 vào biểu thức X, ta được:

X = (3 – 2)3 = 13 = 1.

Do đó ta chọn đáp án B.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức 27 – 27m + 18m2 – 9m2– n3 đưa về lập phương của một hiệu ta được

(3 – 2n)3;

(3 + n)3;

(6 – n)3;

(3 – n)3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có  27 – 27m + 18m2 – 9m2– n3

= 27 – 27m + 9m2 – n3 

= 33 – 3.32.n + 3.3.n2 – n3 

= (3 – n)3

Do đó ta chọn đáp án D.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức nào sau đây mô tả đúng hằng đẳng thức lập phương của một hiệu?

A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2).

(–A + B)3 = –A3 + 3AB – 3AB2 + B3 .

(A – B)3 = A3 – 3AB + B3.

(A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

Theo định nghĩa và quy tắc: (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3.
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khai triển biểu thức (3x – 1)3 ta được kết quả nào sau đây?

3x3 – 9x2 + 9x – 1.

27x3 – 27x2 + 3x + 1.

3x3 – 27x2 + 9x – 1.

27x3 – 27x2 + 9x – 1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

Ta có (3x – 1)3 = (3x)3 – 3.(3x)2 .1 + 3.3x.12 – 13 = 27x3 – 27x2 + 9x – 1.
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức x3 – 6x2 + 12x – 8 bằng biểu thức nào sau đây?

(x – 1)3.

(x + 2)3.

(x – 2)3.

(x + 4)3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Ta có x3 – 6x2 + 12x – 8 = x3 – 3x2 . 2 + 3x . 22 – 23 = (x – 2)3.
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức M = (1 – y)3 – 6(1 – y)2 – 12(y – 1) + (y – 1)3 bằng biểu thức nào sau đây?

(–1 – y)3.

1 + y3.

1 – y3.

–(1 – y)3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Ta có M = (1 – y)3 – 6(1 – y)2 – 12(y – 1) + (y – 1)3

= (1 – y)3 – 3.(1 – y)2 . 2 + 3.(1 – y).22 – (1 – y)3

= (1 – y – 2)3 = (–1 – y)3.
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để tính nhanh giá trị của biểu thức B = 993 (không dùng máy tính), cách biến đổi nào sau đây là thuận tiện và chính xác nhất?

B = (100 – 1)3 = 1003 – 3.100.1 + 3.1002.1 – 13.

B = (100 – 1)3 = 1003 – 3.1002.1 + 3.100. 12 – 13.

B = (100 – 1)3 = 1003 – 1.

B = 99.99.99.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Ta viết B = 993 = (100 – 1)3 = 1003 – 3.1002.1 + 3.100. 12 – 13

= 1 000 000 – 30 000 + 300 – 1

= 970 299.
16. Đúng sai
• 1 điểm

Cho biểu thức A = (2x – 1)3. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a

Hằng đẳng thức này có dạng lập phương của một hiệu.

ĐúngSai
b

Sau khi thu gọn, A = 8x3 – 6x2 + 4x – 1.

ĐúngSai
c

Hệ số của hạng tử chứa x2 sau khi khai triển là 6.

ĐúngSai
d

Tại x = 0,5 thì giá trị của biểu thức A bằng 0.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Đúng.                 b) Sai.          c) Sai.       d) Đúng.    

a) Đúng. Biểu thức A có dạng lập phương của một hiệu.

b) Sai. Ta có A = (2x)3 – 3.(2x)2.1 + 3.2x.12 – 13 = 8x3 – 12x2 + 6x – 1.

c) Sai. Hệ số của hạng tử chứa x2 là –12.

d) Đúng. Thay x = 0,5 vào biểu thức A ta được (2 . 0,5 – 1)3 = 0.
17. Đúng sai
• 1 điểm

Xét biểu thức thu gọn M = –x3 + 9x2 – 27x + 27. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a

Biểu thức M có thể viết gọn lại dưới dạng bình phương của một hiệu.

ĐúngSai
b

M = –(x – 3)3.

ĐúngSai
c

Với x = 103, ta có thể tính nhanh giá trị của M bằng cách tính –1003 = –1 000 000.

ĐúngSai
d

Với x < 3, giá trị của biểu thức M luôn là một số âm.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Sai.b) Đúng.      c) Đúng.       d) Sai.

a) Sai. Vì M = 33 – 3.32.x + 3.3.x2 – x3 nên biểu thức viết gọn dưới dạng lập phương của một hiệu với hạng tử thứ nhất là 3, hạng tử thứ hai là x.

b) Đúng. Vì M = 33 – 3.32.x + 3.3.x2 – x3 = (3 – x)3 = –(x – 3)3.

c) Đúng. Thay x = 103 vào biểu thức thu gọn của M, ta được

(3 – 103)3 = –1003 = –1 000 000.

d) Sai. Với x < 3 thì 3 – x > 0 nên M = (3 – x)3 > 0.

Vậy M có giá trị dương với x < 3.
18. Đúng sai
• 1 điểm
Xét biểu thức B = 1 – 3x + 3x2 – x3. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a

Biểu thức B có thể viết gọn lại dưới dạng lập phương của một hiệu.

ĐúngSai
b

B = (x – 1)3.

ĐúngSai
c

Với x = 11, giá trị của biểu thức B bằng –1000.

ĐúngSai
d

Khi x > 1, giá trị của biểu thức B luôn là một số âm.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Đúng.                 b) Sai.          c) Đúng.      d) Đúng.

a) Đúng. Vì B có thể viết dưới dạng lập phương của một hiệu với hạng tử thứ nhất là 1, hạng tử thứ hai là x.

b) Sai. Ta có B = (1 – x)3 = –(x – 1)3 ≠ (x – 1)3.

c) Đúng. Thay x = 11 vào biểu thức thu gọn ta được B = (1 – 11)3 = (–10)3 = –1000.

d) Đúng. Khi x > 1 thì 1 – x < 0 nên B = (1 – x)3 < 0.
19. Đúng sai
• 1 điểm
Cho hai biểu thức: P = (x – 2)3 và Q = x(x – 3)2 – 2(x + 2)(x – 2) – x. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a

Khai triển biểu thức P ta được P = x3 – 6x2 + 12x – 8.

ĐúngSai
b

Thu gọn biểu thức Q ta được Q = x3 – 8x2 + 8x + 8.

ĐúngSai
c

Biểu thức A = P – Q có thể viết lại thành A = (x + 2)2 – 17.

ĐúngSai
d

Biểu thức A đạt giá trị nhỏ nhất bằng –17 khi x = –2.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Đúng.    b) Đúng.        c) Sai.       d) Sai.    

a) Đúng. Ta có P = (x – 2)3 = x3 – 6x2 + 12x – 8.

b) Đúng. Ta có Q = x(x2 – 6x + 9) – 2(x2 – 4) – x = x3 – 8x2 + 8x + 8.

c) Sai. Ta có A = P – Q = 2x2 + 4x – 16

= 2(x2 + 2x – 8)

= 2[(x + 1)2 – 9]

= 2(x + 1)2 – 18.  

d) Sai. Vì (x + 1)2 ≥ 0 với mọi x nên A ≥ –18 với mọi x.

Dấu bằng xảy ra khi x = –1.

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là –18 khi x = –1.
20. Đúng sai
• 1 điểm

Cho biểu thức: P = (x – 2)3 và Q = x(x + 1)(1 – x) – (x – 1)2 – (x – 1). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a

P = x3 + 12x2 – 6x – 1.

ĐúngSai
b

Biểu thức Q = –x3 – x2 + 2x.

ĐúngSai
c

Biểu thức A = 7(x – 1)2 + 6.

ĐúngSai
d

Biểu thức A có giá trị nhỏ nhất bằng 6 khi x = 1.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Sai.    b) Đúng.  c) Sai.       d) Sai.    

a) Sai. Ta có: P = x3 – 6x2 + 12x – 1.

b) Đúng. Ta có: Q = x(x + 1)(1 – x) – (x2 – 2x + 1) – (x – 1)

= x(1 – x2) – x2 + 2x – 1 – x + 1

= –x3 – x2 + 2x.

A = P + Q = –7x2 + 14x – 1.

c) Sai. Xét A = –7x2 + 14x – 1

= –7(x2 – 2x) – 1

= –7(x2 – 2x.1 + 1 – 1) – 1

= –7(x – 1)2 + 7 – 1

= –7(x – 1)2 + 6.

d) Sai. Vì (x – 1)2 ≥ 0 với mọi x nên –7(x – 1)2 ≤ 0.

Suy ra A ≤ 6. Dấu “=” xảy ra khi x = 1.

Vậy giá trị lớn nhất của A bằng 6 khi x = 1.
21. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp ở dấu ba chấm (…)

(4 – x)3 = 64 – 48x + …x2 – x3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: 12

(4 – x)3 = 43 – 3.42.x + 3.4.x2 – x3 = 64 – 48x + 12x2 – x3.

Vậy số cần tìm là 12.

22. Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức A = (2x – 1)3 + 8x(2 - x)(x + 2) + 10(x – 2). Sau khi thu gọn, ta thu được một đa thức bậc hai có dạng A = ax2 + bx + c. Hãy tìm giá trị của T = a + b + c.

Em hãy tính tổng a + b để hoàn thiện bài giải.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: 15

A = (2x – 1)3 + 8x(2 - x)(x + 2) + 10(x – 2)

= 8x3 – 12x2 + 6x – 1 – 8x(x2 – 4) + 10x – 20

= – 12x2 + 48x – 21

Vậy a =-12, b = 48, c = -21 nên T = a + b + c = 15.

23. Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức P = (2x – 3)3 – 8x(x – 3)2 – 12x2. Sau khi thu gọn, ta thu được một đa thức bậc nhất có dạng P = ax + b. Hãy tìm giá trị của T = –(a + b).

Xem đáp án

Đáp án: 45

P = (2x – 3)3 – 8x(x – 3)2 – 12x2

= 8x3 – 36x2 + 54x – 27 – 8x(x2 – 6x + 9) – 12x2

= 8x3 – 36x2 + 54x – 27 – 8x3 + 48x2 – 72x – 12x2

= –18x – 27.

Suy ra a = –18, b = –27. Do đó T = – [–18 + (–27)] = 45.

24. Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức P = (x – 2)3 – (x + 1)(x2 – x + 1) + 6x(x – 1). Sau khi thu gọn, ta thu được một đa thức bậc nhất có dạng P = ax + b. Tính giá trị của T = a – b.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: 15

P = (x – 2)3 – (x + 1)(x2 – x + 1) + 6x(x – 1)

= x3 – 6x2 + 12x – 8 – [x(x2 – x + 1) + 1.(x2 – x + 1)] + 6x2 – 6x

= x3 – 6x2 + 12x – 8 – [x3 – x2 + x + x2 – x + 1] + 6x2 – 6x

= x3 + 6x – 8 – x3 – 1= 6x – 9.

Suy ra a = 6, b = –9. Do đó T = a – b = 6 – (–9) = 15.

25. Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức P = (3x – 1)3 – 27x2(x – 1) – 2(3x – 1)(3x + 1)+ 7(x + 2). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: 23

P = (3x – 1)3 – 27x2(x – 1) – 2(2x – 1)(2x + 1) + 7(x + 2)

= 27x3 – 27x2 + 9x – 1 – 27x2(x – 1) – 2(4x2 – 1) + 7(x + 2)

= 27x3 – 27x2 + 9x – 1 – 27x3 + 27x2 – 8x2 + 2 + 7x + 14

= –8x2 + 16x + 15= –8(x2 – 2x) + 15

= –8[(x – 1)2 – 1] + 15= –8(x – 1)2 + 23

Vì (x – 1)2 ≥ 0 với mọi x nên –8(x – 1)2 + 23 ≤ 23.

Dấu “=” xảy ra khi x = 1.

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức P là 23 khi x = 1.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả