Bài tập Mô tả và vận dụng hằng đẳng thức lập phương của một tổng để tính nhanh, khai triển, rút gọn biểu thức lớp 8 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Mô tả và vận dụng hằng đẳng thức lập phương của một tổng để tính nhanh, khai triển, rút gọn biểu thức lớp 8 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 8197 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức (x + y)3 – (x – y)3 ta được

2(3x2 + y2);

2y(3x + y2);

2y(3x2 + y);

2y(3x2 + y2).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có (x + y)3 – (x – y)3

= (x3 + 3x2y + 3xy2 + y3) – (x3 – 3x2y + 3xy2 – y3)

= x3 + 3x2y + 3xy2 + y3 – x3 + 3x2y – 3xy2 + y3

= 6x2y + 2y3 = 2y(3x2 + y2).

Do đó ta chọn đáp án D.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết biểu thức x3 + 9x2 + 27x + 27 dưới dạng lập phương của một tổng ta được biểu thức nào?

(x + 9)3;

(x + 3)3;

(3x + 3)3;

(x + 27)3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có x3 + 9x2 + 27x + 27 = x3 + 3.x2.3 + 3.x.32 + 33 = (x + 3)3.

Do đó ta chọn đáp án B.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khai triển biểu thức (x + 4)3 ta được biểu thức nào dưới đây?

x3 + 12x + 48x + 64;

x3 + 12x2 + 8x + 64;

x3 + 12x2 + 48x + 4;

x3 + 12x2 + 48x + 64.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: (x + 4)3 = x + 3.x2.4 + 3.x.42 + 43

= x3 + 12x2 + 48x + 64.

Do đó ta chọn đáp án D.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị biểu thức x3 + 9x2 + 27x + 27 với x = 2 là

25;

125;

75;

105.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có x3 + 9x2 + 27x + 27 = x3 + 3.x2.3 + 3. x .32 + 33 = (x + 3)3.

Thay x = 2 vào biểu thức (x + 3)3 ta được (2 + 3) = 5 = 125.

Do đó ta chọn đáp án B.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết biểu thức y3 + 15y2 + 75y + 125 dưới dạng lập phương của một tổng ta được biểu thức nào dưới đây?

(3y + 5)3;

(y + 25)3;

(y + 5)3;

(y + 15)3;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có y3 + 15y2 + 75y + 125 = y3 + 3.y2.5 + 3.y.52 + 5 = (y + 5)3.

Do đó ta chọn đáp án C.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị biểu thức x3 + 9x2y + 27xy2 + 27y3 với x = 1; y = 2 là

343;

434;

333;

444.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có x3 + 9x2y + 27xy2 + 27y3

= x3 + 3 . x2. 3y + 3 . x . (3y)2 + (3y)3

= (x + 3y)3.

Thay x = 1; y = 2 vào biểu thức (x + 3y)3, ta được:

 x3 + 9x2y + 27xy2 + 27y3 = (1 + 3.2)3 = 73 = 343.

Do đó ta chọn đáp án A.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khai triển biểu thức (2x + 3y)3 ta được biểu thức nào?

8x3 + 36xy + 54xy2 + 27y3;

8x3 + 36x2y + 54xy + 27y3;

8x + 36x2y + 54xy2 + 27y3;

8x3 + 36x2y + 54xy2 + 27y3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có (2x + 3y)3 = 23x3 + 3. (2x)2.3y + 3.2x. (3y)2 + (3y)3

                           = 8x3 + 36x2y + 54xy2 + 27y3.

Do đó ta chọn đáp án D.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức 125x3 + 70x2 + 5x2 + 15x + 1 viết dưới dạng lập phương của một tổng là

(x + 15)3;

(5x + 1)3;

(x + 1)3;

(5x + 5)3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có125x3 + 70x2 + 5x2 + 15x + 1

= 125x3 + 75x2 + 15x + 1

= (5x)3 + 3. (5x)2.1 + 3.5x .12 + 13

= (5x + 1)3.

Do đó ta chọn đáp án B.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khai triển biểu thức (2 + x)3 ta được biểu thức nào?

8 + 12x + 6x2 + x3;

8 + 12x + 6x + x3;

8 + 12x + 6x2 + 2x3;

8 + 12x2 + 6x + x3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có (2 + x)3 = 23 + 3.22.x + 3.2x2 + x3

= 8 + 12x + 6x2 + x3.

Do đó ta chọn đáp án A.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết biểu thức y3 + 15y2 + 75y + 100 + 25 dưới dạng lập phương của một tổng ta được

(5y + 1)3;

(y + 25)3;

(y + 5)3;

(y + 15)3;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có y3 + 15y2 + 75y + 100 + 25

= y3 + 15y2 + 75y + 125

= y3 + 3 . y2.5 + 3 . y . 52 + 53 = (y + 5)3.

Do đó ta chọn đáp án C.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức nào sau đây mô tả đúng hằng đẳng thức lập phương của một tổng?

A3 + B3 = (A + B)(A2 + AB + B2).

(A + B)3 = A3 + 3AB + 3AB2 + B3 .

(A + B)3 = A3 – 2AB + B3.

(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

Theo định nghĩa và quy tắc: (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3.
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khai triển biểu thức (x + 3)3 ta được kết quả nào sau đây?

x3 + 9x2 + 27x + 9.

x3 + 3x2 + 27x + 27.

x3 + 9x2 + 27x + 27.

x3 + 3x2 + 9x + 9.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Ta có (x + 3)3 = x3 + 3x2 . 3 + 3x . 32 + 33 = x3 + 9x2 + 27x + 27.
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức x3 + 6x2 + 12x + 8 bằng biểu thức nào sau đây?

(x + 1)3.

(x + 2)3.

(x – 2)3.

(x + 4)3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Ta có x3 + 6x2 + 12x + 8 = x3 + 3x2 . 2 + 3x . 22 + 23 = (x + 2)3
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức M = (1 + 2y)3 + 6(1 + 2y)2 + 12(1 + 2y) + (1 + 2y)3 bằng biểu thức nào sau đây?

(1 + 2y)3.

3 + 8y3.

2 + 8y3.

(3 + 2y)3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

Ta có M = (1 + 2y)3 + 6(1 + 2y)2 + 12(1 + 2y) + (1 + 2y)3

= (1 + 2y)3 + 3(1 + 2y)2 . 2 + 3(1 + 2y) . 22 + (1 + 2y)3

= (1 + 2y + 2)3 = (3 + 2y)3.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Rút gọn biểu thức A = (y + 1)3 + (–1 + y)3 – 2y(y – 1)(1 + y) – (y – 1)2 được kết quả là

A = – y2 + 10y – 1.

A = – y2 + 6y – 1.

A = – y2 + 10y + 1.

A = – y2 + 6y + 1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A = (y + 1)3 + (–1 + y)3 – 2y(y – 1)(1 + y) – (y – 1)2

= y3 + 3y2 + 3y + 1 + (–1) + 3y – 3y2 + y3 – 2y(y2 – 1) – (y2 – 2y + 1)

= 2y3 + 6y – 2y3 + 2y – y2 + 2y – 1

= – y2 + 10y – 1.

16. Đúng sai
• 1 điểm

Cho biểu thức A = (2x + 1)3. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a

Hằng đẳng thức này có dạng lập phương của một tổng.

ĐúngSai
b

Sau khi thu gọn, A = 8x3 + 6x2 + 6x + 1.

ĐúngSai
c

Hệ số của hạng tử chứa x2 sau khi khai triển là 6.

ĐúngSai
d

Tại x = 0,5 thì giá trị của biểu thức A bằng 8.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Đúng.            b) Sai.          c) Sai.       d) Đúng.    

a) Đúng. Biểu thức A có dạng lập phương của một tổng.

b) Sai. Ta có A = (2x)3 + 3.(2x)2.1 + 3.2x.12 + 13 = 8x3 + 12x2 + 6x + 1.

c) Sai. Hệ số của hạng tử chứa x2 là 12.

d) Đúng. Thay x = 0,5 vào biểu thức A ta được (2 . 0,5 + 1)3 = 23 = 8.
17. Đúng sai
• 1 điểm

Xét biểu thức thu gọn M = x3 + 9x2 + 27x + 27. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a

Biểu thức M có thể viết gọn lại dưới dạng bình phương của một tổng.

ĐúngSai
b

M = –(–x + 3)3.

ĐúngSai
c

Với x = 97, ta có thể tính nhanh giá trị của M bằng cách tính 1003 = 1 000 000.

ĐúngSai
d

Giá trị của biểu thức M luôn là một số dương.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Sai.     b) Sai.          c) Đúng.       d) Sai.

a) Sai. Biểu thức viết gọn dưới dạng lập phương của một tổng với hạng tử thứ nhất là x, hạng tử thứ hai là 3.

b) Sai. Vì M =  x3 + 3.x2.3 + 3x.32 + 33 = (x + 3)3 ≠ –(–x + 3)3.

c) Đúng. Thay x = 97 vào biểu thức thu gọn của M ta được:

(97 + 3)3 = 1003 = 1 000 000.

d) Sai. Tại x = –3 thì M = (–3 + 3)3 = 0 (không phải là số dương).
18. Đúng sai
• 1 điểm

Cho hai biểu thức: P = (x + 3)3 và Q = x(x + 5)2. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a

Khai triển biểu thức P ta được P = x3 + 9x2 + 9x + 27.

ĐúngSai
b

Biểu thức A = P – Q = –x2 + 2x + 27.

ĐúngSai
c

Biểu thức A có thể viết lại thành A = 26 – (x – 1)2.

ĐúngSai
d

Biểu thức A có giá trị lớn nhất bằng 28 khi x = 1.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Sai.     b) Đúng.      c) Sai.       d) Đúng.    

a) Sai. Ta có P = (x + 3)3 = x3 + 3x2.3 + 3x.32 + 33 = x3 + 9x2 + 27x + 27.

b) Đúng. Ta có Q = x(x + 5)2 = x3 + 10x2 + 25x.

A = P – Q = (x3 + 9x2 + 27x + 27) – (x3 + 10x2 + 25x)= –x2 + 2x + 27.

c) Sai.Xét đa thức A = –x2 + 2x + 27

= –(x2 – 2x – 27)

= –(x2 – 2x + 1 – 28)

= –(x – 1)2 + 28.

d) Đúng. Ta có A = –(x – 1)2 + 28

Vì (x – 1)2 ≥ 0 với mọi x nên –(x – 1)2 ≤ 0 với mọi x, suy ra A = –(x – 1)2 + 28 ≤ 28.

Dấu "=" xảy ra khi x – 1 = 0 hay x = 1.

Vậy giá trị lớn nhất của A là 28 tại x = 1.
19. Đúng sai
• 1 điểm

Cho hai biểu thức: P = (x + 2)3 và Q = –x(x + 3)2 + (x + 2)(x – 2). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a

Khai triển biểu thức P ta được P = x3 + 6x2 + 12x + 8.

ĐúngSai
b

Thu gọn biểu thức Q ta được Q = –x3 – 5x2 – 9x – 4.

ĐúngSai
c

Biểu thức A = P + Q có thể viết lại thành A=12+x−322.

ĐúngSai
d

Biểu thức A đạt giá trị nhỏ nhất bằng 1 khi x=32.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Đúng.    b) Đúng.   c) Sai.       d) Sai.    

a) Đúng. Ta có P = (x + 2)3 = x3 + 6x2 + 12x + 8.

b) Đúng. Ta có Q = –x(x2 + 6x + 9) + x2 – 4 = –x3 – 5x2 – 9x – 4.

c) Sai. Ta có A = P + Q = x2 + 3x + 4

=x2+2x⋅32+94−94+4

=x+322+74

d) Sai. Vì x+322≥0 với mọi x nên A≥74 với mọi x.

Dấu bằng xảy ra khi x=−32.

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 74 khi x=−32.
20. Đúng sai
• 1 điểm

Cho biểu thức: P = (2x + 1)3 và Q = 8x(x + 2)(2 – x) – 6(x2 – 2x + 1) – 14x. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a

P = 8x3 + 12x2 + 6x + 1.

ĐúngSai
b

Biểu thức A = P + Q = –6x2 + 36x – 5.

ĐúngSai
c

A =6(x + 3)2 + 59.

ĐúngSai
d

Biểu thức A có giá trị nhỏ nhất bằng 49 khi x = –3.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Đúng.    b) Đúng.   c) Sai.       d) Sai.    

a) Đúng. Ta có:P = 8x3 + 12x2 + 6x + 1.

b) Đúng. Ta có: Q = 8x(x + 2)(2 – x) – 6(x2 – 2x + 1) – 14x

= 8x(4 – x2) – 6x2 + 12x – 6 – 14x

= –8x3 – 6x2 + 30x – 6.

Do đó A = P + Q = 6x2 + 36x – 5.       

c) Sai. Xét A = 6x2 + 36x – 5= 6(x2 + 6x) – 5

= 6(x2 + 2x.3 + 9 – 9) – 5

= 6(x + 3)2 – 54 – 5= 6(x + 3)2 – 59.

d) Sai. Vì (x + 3)2 ≥ 0 với mọi x nên A ≥ – 59. Dấu bằng xảy ra khi x = –3.

Vậy giá trị nhỏ nhất của A bằng –59 khi x = –3.
21. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp ở dấu ba chấm (…)

(–x + 3)3 = 27 – 27x + …x2 – x3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: 9

(–x + 3)3 = – x3 + 3.(–x)2.3 + 3.(–x).32 + 33 = – x3 + 9x2 – 27x + 27.

Vậy số cần tìm là 9.

22. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp ở dấu ba chấm (…)

8 – 12x + 6x2 – x3 = (–x + …)3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: 2

8 – 12x + 6x2 – x3 = 23 + 3.22.(–x) + 3.2.(–x)2 + (–x)3 = (– x + 2)3.

Vậy số cần tìm là 2.

23. Tự luận
• 1 điểm

Biết a + b = 5 và ab = 4. Tính giá trị của biểu thức A = a3 + b3.

Xem đáp án

Đáp án: 65

Ta có (a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 = a3 + 3ab(a + b) + b3

125 = a3 + b3 + 3.4.5

a3 + b3 = 65

24. Tự luận
• 1 điểm

Biết a + b = 1 và ab = –6. Tính giá trị của biểu thức A = a3 + b3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: 19

Ta có (a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 = a3 + 3ab(a + b) + b3 hay

1 = a3 + b3 + 3.(–6).1

a3 + b3 = 19.

25. Tự luận
• 1 điểm

Biết a là số tự nhiên chia 5 dư 1. Tìm số dư của a3 chia cho 5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: 1

Ta có a = 5n + 1 (với n là số tự nhiên).

a3 = 125n3 + 75n2 + 15n + 1

Vì 125n3 + 75n2 + 15n chia hết cho 5, 1 chia 5 dư 1 nên a3 chia 5 dư 1.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả