Trắc nghiệm Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu lớp 8 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu lớp 8 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 892 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?

x2x+1=2x2+x

2x+1=x2+6

x2−x+1=x+12

x+1=3x−1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Loại đáp án B, C, D vì khi ta thay x = 1 thì hai vế của đẳng thức không bằng nhau.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các đẳng thức:2x+1=x2+6;x2+2x+1=x+12;x2−1=x−12; x−12=x−1x+1 số hằng đẳng thức là

1

4

2

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Khi ta thay x = 2  thì hai vế của đẳng thức 2x+1=x2+6;x2−1=x−12;x−12=x−1x+1 không bằng nhau.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển x2−y2

x−yx+y

x2−2xy+y2

x2+2xy+y2

x−y+x+y

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

x2−y2=x−yx+y

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức 4x2−4x+1 được viết dưới dạng hằng đẳng thức bình phương của một hiệu là

2x−12

2x+12

4x−12

2x−12x+1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

4x2−4x+1=2x2−2.2x.1+12=2x−12

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết biểu thức 25x2+20xy+4y2dưới dạng bình phương của một tổng.

25x+4y2

5x+2y2

5x−2y5x+2y

25x+42

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

25x2+20xy+4y2=5x2+2.5x.2y+2y2=5x+2y2

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết 992 = a2−2ab + b2với a,b∈ℝ. Khi đó

a = 98, b = 1

a = 10, b = 1

a = 10, b = – 1

a = 98, b = – 1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có a2−2ab + b2=a−b2=100−12=992⇒a=100,b=1

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị x thỏa mãn x−6x+6−x+32=9 

x = 9

x = 1

x = 9

x = 1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có

x−6x+6−x+32=9

⇔x2−62−x2+6x+9=9

⇔−6x=9+9+36

⇔−6x=54

⇔x=−9

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn 3x−42−2x−12=0?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có

3x−42−2x−12=0

⇔3x−4−2x−1.3x−4+2x−1=0

⇔3x−4−2x+13x−4+2x−1=0

⇔x−35x−5=0

⇔x−3=05x−5=0

⇔x=35x=5

⇔x=3x=1

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ chấm trong khai triển hằng đẳng thức sau:...+ 12=14x2y2+ xy + 1

14x2y2

12xy

14xy

12x2y2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

14x2y2+ xy + 1 = 12xy2+ 2.12xy.1 + 12=12xy + 12⇒...= 12xy

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức P=3x−12−9xx+1 ta được

P = 1

P = 15x + 1

P = 1

P = 15x + 1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

P=3x−12−9xx+1=9x2−6x+1−9x2−9x=−15x+1

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức T = x2+ 20x + 101. Khi đó

T≤1

T≤101

T≥1

T≥100

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có

T = x2+ 20x + 101 = x2+2.10x+100+1=x+102+1≥ax+102≥0,∀x⇒T≥1

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức M=4x+12+2x+12−8x−1x+1−12x ta được

Một số chẵn.

Một số chính phương.

Một số nguyên tố.

Một hợp số.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có

M=4x+12+2x+12−8x−1x+1−12x

=4x2+2x+1+4x2+4x+1−8x2−1−12x

=4x2+8x+4+4x2+4x+1−8x2+8−12x

=4x2+4x2−8x2+8x+4x−12x+4+1+8

= 13

Vậy M là số nguyên tố.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của biểu thức Q=8−8x−x2 

4

– 4

24

– 24

Xem đáp án

Ta có  Q=8−8x−x2=−x2−8x−16+16+8=−x2+8x+16+24=−x+42+24

Vì x+42≥0∀x⇒−x+42≤0∀x⇒−x+42+24≤24∀x

Dấu = xảy ra khi x + 4 = 0 ⇔x = – 4 . Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức Q là 24 khi  x = – 4

Đáp án đúng là: C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cặp số (x; y) để biểu thức P=x2−8x+y2+2y+5 có giá trị nhỏ nhất. Khi đó tổng x + 2y bằng

1

0

2

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có

P=x2−8x+y2+2y+5

=x2−8x+16+y2+2y+1−12

=x−42+y+12−12

Vì x−42≥0∀x;y+12≥0,∀y

⇒x−42+y+12−12≥−12,∀x;y

Dấu = xảy ra khi  x−4=0y+1=0⇔x=4y=−1

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là -12khi x = 4; y = – 1 ⇒x + 2y = 4 + 2.( –1) = 2

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức M=792+772+752+...+32+12 và N=782+762+742+...+42+22. Giá trị của biểu thức M−N2 

1508

3160

1580

3601

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có

M−N=792+772+752+...+32+12−782+762+742+...+42+22

=(792−782)+(772−762)+(752−742)+...+(32−22)+12

=(79−78)(79+78)+(77−76)(77+76)+(75−74)(75+74)+...+(3−2)(3+2)+1

=79+78+77+76+75+74+...+3+2+1
=79+12.79=3160

⇒M−N2=31602=1580

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả