2048.vn

Giải VTH Toán 8 KNTT Bài 6. Hiệu hai bình phương, bình phương của một tổng hay một hiệu có đáp án
Đề thi

Giải VTH Toán 8 KNTT Bài 6. Hiệu hai bình phương, bình phương của một tổng hay một hiệu có đáp án

A
Admin
ToánLớp 86 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?

A. a(a2 + 1) = a3 + 1.

B. a2 + 1 = 2a.

C. (a + b)(a – b) = a2 – b2.

D. (a + 1)2 = a2 + 2a – 1.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Biểu thức x2−x+14 được viết dưới dạng bình phương của một hiệu:

A. (x – 1)2.

B. x−122.

C. 2x−122.

D. 12x−12.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Đa thức 4x2 – 1 được viết dưới dạng tích của hai đa thức

A. 2x – 1 và 2x + 1.

B. x – 1 và 4x + 1.

C. 2x – 1 và 2x – 1.

D. x + 1 và 4x – 1.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. (A – B)(A – B) = A2 + 2AB + B2.

B. (A + B)(A + B) = A2 – 2AB + B2.

C. (A + B)(A – B) = A2 + B2.

D. (A + B)(A – B) = A2 – B2.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Điền các từ thích hợp vào chỗ trống:

a) Nếu hai biểu thức (đại số) A và B luôn cùng nhận giá trị bằng nhau với mọi giá trị của biến thì ta nói A = B là một ...................................................................................................

b) Biểu thức (a + b)2 = a2 + 2ab + b2 là một .........................................................................

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Những đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?

a) x + 2 = 3x + 1.

b) 2x(x + 1) = 2x2 + 2x.

c) (a + b)a = a2 + ba.

d) a – 2 = 2a + 1.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Thay    ?    bằng biểu thức thích hợp.

a) (x – 3y)(x + 3y) = x2 −    ?   ;

b) (2x – y)(2x + y) = 4   ?    – y2.

c) x2 + 8xy +    ?    =    ?     +4y2.

d) ? – 12xy + 9y2 = 2x−     ?   2.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh

a) 54 . 66.

b) 2032.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

a) x2 + 4x + 4.

b) 16a2 – 16ab + 4b2.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức:

a) (x – 3y)2 – (x + 3y)2.

b) (3x + 4y)2 + (4x – 3y)2.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n, ta có: (n + 2)2 – n2 chia hết cho 4.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh

a) 1012 – 1.

b) 20032 – 9.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Biết số tự nhiên a chia 3 dư 2. Chứng minh rằng a2 chia 3 dư 1.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x.

A = (x + 2)2 – (x – 2)2 – 8x.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack