2048.vn

Giải SGK Toán 8 KNTT Bài 6. Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 8 KNTT Bài 6. Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu có đáp án

A
Admin
ToánLớp 89 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong một trò chơi trí tuệ trên truyền hình dành cho học sinh, người dẫn chương trình yêu cầu các bạn học sinh cho biết kết quả phép tính 198 . 202. Ngay lập tức một bạn đã chỉ ra kết quả đúng. Bạn ấy tính như thế nào mà nhanh thế nhỉ?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là hằng đẳng thức?

a) a(a + 2b) = a2 + 2ab;

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

b) a + 1 = 3a – 1.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 2.1.

Quan sát Hình 2.1.   a) Tính diện tích của phần hình màu xanh ở Hình 2.1a. (ảnh 1)

a) Tính diện tích của phần hình màu xanh ở Hình 2.1a.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

b) Tính diện tích hình chữ nhật màu xanh ở Hình 2.1.b.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

c) Có nhận xét gì về diện tích của hai hình ở câu a và câu b?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Với hai số a, b bất kì, thực hiện phép tính (a + b)(a – b).

Từ đó rút ra liên hệ giữa a2 – b2 và (a + b)(a – b).

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

a) Tính nhanh 992 – 1;

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

b) Viết x2 – 9 dưới dạng tích.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Ở bài toán mở đầu, em hãy giải thích xem bạn đó tính nhanh như thế nào.

Trong một trò chơi trí tuệ trên truyền hình dành cho học sinh, người dẫn chương trình yêu cầu các bạn học sinh cho biết kết quả phép tính 198 . 202. Ngay lập tức một bạn đã chỉ ra kết quả đúng. Bạn ấy tính như thế nào mà nhanh thế nhỉ?

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Với hai số a, b bất kì, thực hiện phép tính (a + b)(a + b). Từ đó rút ra liên hệ giữa (a + b)2 và a2 + 2ab + b2.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

a) Khai triển (2b + 1)2.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

b) Viết biểu thức 9y2 + 6yx + x2 dưới dạng bình phương của một tổng.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Với hai số a, b bất kì, viết a – b = a + (–b) và áp dụng hằng đẳng thức bình phương của một tổng để tính (a – b)2.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Khai triển (3x – 2y)2.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Trong trò chơi “Ai thông minh hơn học sinh lớp 8”, người hướng dẫn chương trình yêu cầu các bạn học sinh cho biết kết quả của phép tính 1 0022. Chỉ vài giây sau, Nam đã tính kết quả chính xác và giành được điểm. Em hãy giải thích xem Nam đã tính như thế nào.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Những đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?

a) x + 2 = 3x + 1;

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

b) 2x(x + 1) = 2x2 + 2x;

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

c) (a + b)a = a2 + ba;

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

d) a – 2 = 2a + 1.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Thay   ?   bằng biểu thức thích hợp.

a) x−3yx+3y=x2−  ?  ;

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

b) 2x−y2x+y=4  ?    −  y2

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

c) x2+8xy+  ?  =(  ?    +  4y)2

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

d)   ?    −12xy+9y2=(2x−  ?  )2

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

a) 54 . 66;

b) 2032.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

a) x2 + 4x + 4;

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

b) 16a2 – 16ab + 4b2.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

a) (x – 3y)2 – (x + 3y)2;

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

b) (3x + 4y)2 + (4x – 3y)2.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n, ta có:

(n + 2)2 – n2 chia hết cho 4.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack