Trắc nghiệm Hàm số lượng giác lớp 11 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Hàm số lượng giác lớp 11 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 11103 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=2021sinx.

D=ℝ.

D=ℝ\0.

D=ℝ\kπ,k∈ℤ.

D=ℝ\π2+kπ,k∈ℤ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hàm số xác định khi và chỉ khi sinx≠0⇔x≠kπ, k∈ℤ.

Vật tập xác định D=ℝ\kπ,k∈ℤ.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không tuần hoàn?

y=cosx.

y=cos2x.

y=x2cosx.

y=1sin2x.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D. (ảnh 1)Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=1+sin2x.

y=cosx.

y=sin x.

y=-cosx.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta thấy tại x = 0 thì y = 1. Do đó loại đáp án C và D.

Tại x=π2 thì y = 0. Do đó chỉ có đáp án B thỏa mãn.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=3sinx−2.

M=1, m=−5.

M=3, m=1.

M=2, m=−2.

M=0, m=−2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có −1≤sinx≤1→−3≤3sinx≤3→−5≤3sinx−2≤1

→−5≤y≤1→M=1m=−5.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

y = sin 2x

y = xcosx

y=cosx.cotx.

y=tanxsinx.

Xem đáp án

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn? (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập giá trị T của hàm số y=3cos2x+5.

T=−1;1.

T=−1;11.

T=2;8.

T=5;8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có −1≤cos2x≤1→−3≤3cos2x≤3→2≤3cos2x+5≤8

→2≤y≤8→T=2;8.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=5+4sin2xcos2x có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?

3

4

5

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có y=5+4sin2xcos2x=5+2sin4x.

Mà −1≤sin4x≤1→−2≤2sin4x≤2→3≤5+2sin4x≤7

→3≤y≤7→y∈ℤy∈3;4;5;6;7 nên y có 5 giá trị nguyên.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sinx+cosx. Tính P = M - m

P = 4

P=22.

P=2.

P = 2

Xem đáp án

Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= sin x+ cos x. Tính P = M - m (ảnh 1)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chu kì T của hàm số y=cos2x+sinx2.

T=4π.

T=π.

T=2π.

T=π2.

Xem đáp án

Tìm chu kì T của hàm số y= có 2x + sin x/2  (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chu kì T của hàm số y=cos3x+cos5x.

T=π.

T=3π.

T=2π.

T=5π.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hàm số y=cos3x tuần hoàn với chu kì T1=2π3.

Hàm số y=cos5x tuần hoàn với chu kì T2=2π5.

Suy ra hàm số y=cos3x+cos5x tuần hoàn với chu kì T=2π.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây có chu kì khác π?

y=sinπ3−2x.

y=cos2x+π4.

y=tan−2x+1.

y=cosxsinx.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vì y=tan−2x+1 có chu kì T=π−2=π2.

Nhận xét. Hàm số y=cosxsinx=12sin2x có chu kỳ là π

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ?

y=1sin3x.

y=sinx+π4.

y=2cosx−π4.

y=sin2x.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Viết lại đáp án B là y=sinx+π4=12sinx+cosx.

Viết lại đáp án C là y=2cosx−π4=sinx+cosx.

Kiểm tra được đáp án A là hàm số lẻ nên có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ.

Ta kiểm tra được đáp án B và C là các hàm số không chẵn, không lẻ.

Xét đáp án D:

- Hàm số xác định ⇔sin2x≥0⇔2x∈k2π;π+k2π⇔x∈kπ;π2+kπ

→D=kπ;π2+kπ k∈ℤ.

- Chọn x=π4∈D nhưng −x=−π4∉D. Vậy y=sin2x không chẵn, không lẻ.