Trắc nghiệm Giới hạn của dãy số lớp 11 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Giới hạn của dãy số lớp 11 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 1183 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của giới hạn \[\mathop {{\rm{lim}}}\limits_{} \left( {\frac{{{\rm{sin5n}}}}{{{\rm{3n}}}} - {\rm{2}}} \right)\] bằng:

−2

3

0

Kết quả của giới hạn bằng: (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có \[{\rm{0}} \le \left| {\frac{{{\rm{sin5n}}}}{{{\rm{3n}}}}} \right| \le \frac{{\rm{1}}}{{\rm{n}}}\] mà \[\lim \frac{1}{{\rm{n}}} = 0\]

Nên theo nguyên lý kẹp có: \[{\mathop{\rm li}\nolimits} {\rm{m}}\,\frac{{{\rm{sin5n}}}}{{{\rm{3n}}}}{\rm{ = 0}}\] do đó \[\mathop {\lim }\limits_{} \left( {\frac{{{\rm{sin5n}}}}{{{\rm{3n}}}} - 2} \right) = - 2\]

Đáp án cần chọn là: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của giới hạn Kết quả của giới hạn  bằng: (ảnh 1) bằng:

2

1

Kết quả của giới hạn bằng: (ảnh 3)

0

Xem đáp án

Ta có Kết quả của giới hạn  bằng: (ảnh 2)

Đáp án cần chọn là: D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của giới hạn  bằng:

−15

−10

10

15

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của giới hạn Kết quả của giới hạn  bằng: (ảnh 1) bằng:

Kết quả của giới hạn bằng: (ảnh 3)

Kết quả của giới hạn bằng: (ảnh 4)

+∞

1

Xem đáp án

Ta có Kết quả của giới hạn  bằng: (ảnh 2)Đáp án cần chọn là: B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của giới hạn Kết quả của giới hạn  bằng: (ảnh 1) bằng:

0

2

3

Kết quả của giới hạn bằng: (ảnh 2)

Xem đáp án

Ta có \[{\rm{C}}_{\rm{n}}^{\rm{2}}{\rm{ < }}{{\rm{2}}^{\rm{n}}}\]

Khi \[{\rm{n}} \to \infty \Rightarrow {2^{\rm{n}}} < {3^{\rm{n}}}\] do đó \[{\rm{C}}_{\rm{n}}^{\rm{2}}{\rm{ < }}{{\rm{3}}^{\rm{n}}} \Rightarrow \frac{{{\rm{n}}\left( {{\rm{n}} - {\rm{1}}} \right)}}{{\rm{2}}}{\rm{ < }}{{\rm{3}}^{\rm{n}}}\]

Ta có 

lim3n= +∞0≤n3n≤nCn2=nnn−12lim13n = 0=2n−1→0⇒limn3n = 0⇒lim3n= +∞lim2−n3n+2+13n= 2>0

\[ \Rightarrow \lim \sqrt {{{2.3}^{\rm{n}}} - {\rm{n}} + 2} = + \infty \]

Đáp án cần chọn là: D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của giới hạn\[\lim \frac{{3\sin {\rm{n}} + 4\cos {\rm{n}}}}{{{\rm{n}} + 1}}\]bằng:

1

0

2

3

Xem đáp án

Ta có\[0 \le \left| {\frac{{3\sin {\rm{n}} + 4\cos {\rm{n}}}}{{{\rm{n}} + 1}}} \right| \le \left| {\frac{{\left( {{3^2} + {4^2}} \right).\left( {{{\sin }^2}{\rm{n}} + {{\cos }^2}{\rm{n}}} \right)}}{{{\rm{n}} + 1}}} \right| = \frac{5}{{{\rm{n}} + 1}} \to 0\]

Theo nguyên lý kẹp ta suy ra\[\lim \frac{{3\sin {\rm{n}} + 4\cos {\rm{n}}}}{{{\rm{n}} + 1}} = 0\]

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng:

\[\lim {{\rm{u}}_{\rm{n}}}{\rm{ = 0}}\] nếu \[\left| {{{\rm{u}}_{\rm{n}}}} \right|\]có thể nhỏ hơn môt số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi

\[\lim {{\rm{u}}_{\rm{n}}}{\rm{ = 0}}\]nếu \[\left| {{{\rm{u}}_{\rm{n}}}} \right|\]có thể lớn hơn môt số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi

\[\lim {{\rm{u}}_{\rm{n}}}{\rm{ = 0}}\]nếu un có thể nhỏ hơn môt số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi

\[\lim {{\rm{u}}_{\rm{n}}}{\rm{ = 0}}\]nếu un có thể lớn hơn môt số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi

Xem đáp án

Định nghĩa 1\[\lim {{\rm{u}}_{\rm{n}}}{\rm{ = 0}}\]nếu \[\left| {{{\rm{u}}_{\rm{n}}}} \right|\]có thể nhỏ hơn môt số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un) với  trong đó a là tham số thực. Để dãy số có giới hạn bằng 2, giá trị của a là

10

8

6

4

Xem đáp án

Ta có 

Đáp án cần chọn là: A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un) với trong đó a là tham số thực. Để dãy số có giới hạn bằng 2, giá trị của a là

1

4

3

2

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: 

D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tinh giới hạn Tinh giới hạn  (ảnh 1)

3

Tinh giới hạn (ảnh 4)

5

Tinh giới hạn (ảnh 5)

Xem đáp án

Tinh giới hạn  (ảnh 2)

Tinh giới hạn  (ảnh 3)

Đáp án cần chọn là: D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thuộc khoảng (−10; 10) để 

19

16

5

10

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của giới hạn  bằng

0

1

3

5

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: 

A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của giới hạn bằng

−2

0

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của giới hạn Giá trị của giới hạn  là: (ảnh 1) là:

Giá trị của giới hạn là: (ảnh 4)

Giá trị của giới hạn là: (ảnh 5)

Giá trị của giới hạn là: (ảnh 6)

Giá trị của giới hạn là: (ảnh 7)

Xem đáp án

Đây là một cấp số nhân lùi vô hạn có Giá trị của giới hạn  là: (ảnh 2)

Do đó Giá trị của giới hạn  là: (ảnh 3)

Đáp án cần chọn là: B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của giới hạn Kết quả của giới hạn  là: (ảnh 1) là:

1118

2

1

Kết quả của giới hạn là: (ảnh 7)

Xem đáp án

Kết quả của giới hạn  là: (ảnh 2)

Kết quả của giới hạn  là: (ảnh 3)

Kết quả của giới hạn  là: (ảnh 4)

Kết quả của giới hạn  là: (ảnh 5)

Kết quả của giới hạn  là: (ảnh 6)

Đáp án cần chọn là: A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của giới hạn Giá trị của giới hạn  bằng: (ảnh 1) bằng:

4

1

Giá trị của giới hạn bằng: (ảnh 4)

Giá trị của giới hạn bằng: (ảnh 5)

Xem đáp án

Ta có Giá trị của giới hạn  bằng: (ảnh 2)

Do đó Giá trị của giới hạn  bằng: (ảnh 3)

Đáp án cần chọn là: D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un) với , trong đó a là tham số thực. Tìm a để 

3

2

−2

−3

Xem đáp án

Để 

Đáp án cần chọn là: C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn \[{\rm{S}} = 1 + {\cos ^2}{\rm{x}} + {\cos ^4}{\rm{x}} + {\cos ^6}{\rm{x}} + .... + {\cos ^{2{\rm{n}}}}{\rm{x}} + ...\]với\[\cos {\rm{x}} \ne \pm 1\]

\[{\rm{S}} = {\sin ^2}{\rm{x}}\]

\[{\rm{S}} = {\cos ^2}{\rm{x}}\]

\[{\rm{S}} = \frac{1}{{\sin {\rm{x}}}}\]

\[{\rm{S}} = \frac{1}{{{{\cos }^2}{\rm{x}}}}\]

Xem đáp án

Vì \[ - 1 \le \cos {\rm{x}} \le 1,\,\cos {\rm{x}} \ne \pm 1 \Rightarrow - 1 < \cos {\rm{x}} < 1\]

Do đó \[1,\,{\cos ^2}{\rm{x}},{\cos ^4}{\rm{x}},{\cos ^6}{\rm{x}},....,{\cos ^{2{\rm{n}}}}{\rm{x}},...\]là cấp số nhân lùi vô hạn với công bội \[{\cos ^2}{\rm{x}}.\].

Do đó:

\[{\rm{S}} = 1 + {\cos ^2}{\rm{x}} + {\cos ^4}{\rm{x}} + {\cos ^6}{\rm{x}} + .... + {\cos ^{2{\rm{n}}}}{\rm{x}} + ... = \frac{1}{{1 - {{\cos }^2}{\rm{x}}}} = \frac{1}{{{{\sin }^2}{\rm{x}}}}\]

Đáp án cần chọn là: C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,5111… được biểu diễn bởi phân số tối giản . Tính tổng 

17

68

133

137

Xem đáp án

Ta có 

Dãy số là một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu bằng , công bội  nên 

Vậy 

Đáp án cần chọn là: B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn An thả một quả bóng cao su từ độ cao 9 m so với mặt đất. Mỗi lần chạm đất quả bóng nảy lên độ cao bằng  độ cao của lần rơi trước. Giả sử quả bóng luôn chuyển động vuông góc với mặt đất. Tổng quãng đường bóng đã di chuyển (từ lúc bắt đầu thả đến lúc bóng không di chuyển nữa) gần nhất với kết quả nào sau đây?

27

46,5

45

42

Xem đáp án

Ta coi độ cao nảy lên lần thứ nhất là 

⇒Đây là cấp số nhân lùi vô hạn với 

Vì mỗi quả bóng sau khi nảy lên lại tiếp tục rơi xuống nên tổng quãng đường bóng di chuyển là: 

Đáp án cần chọn là: C