Trắc nghiệm Đo nhiệt độ lớp 6 (có đáp án - Đúng sai)
Đề thi

Trắc nghiệm Đo nhiệt độ lớp 6 (có đáp án - Đúng sai)

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 648 lượt thi
10 câu hỏi
1. Đúng sai
• 1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a

Vật càng nóng thì nhiệt độ của vật càng cao.

ĐúngSai
b

Nước sôi ở 100 oC.

ĐúngSai
c

Độ Fa – ren – hai (Fahrenheit) kí hiệu là oC.

ĐúngSai
d

Trong nhiệt giai Fa – ren – hai, nhiệt độ của nước đá đang tan là 0oC.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a. Đúng.

b. Đúng.

c. Sai. Độ Fa – ren – hai (Fahrenheit) kí hiệu là oF.

d. Sai. Trong nhiệt giai Fa – ren – hai, nhiệt độ của nước đá đang tan là 32oF.

2. Đúng sai
• 1 điểm

Cho hình ảnh sau:

blobid0-1755248860.png

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a

Hình ảnh mô tả sự nở vì nhiệt của chất lỏng.

ĐúngSai
b

Hình ảnh cho thấy ở nhiệt độ càng thấp chất lỏng nở ra càng nhiều.

ĐúngSai
c

Hình ảnh cho thấy chất lỏng nở ra khi sôi.

ĐúngSai
d

Hiện tượng nở ra vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở chế tạo các dụng cụ đo nhiệt độ.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a. Đúng.

b. Sai. Hình ảnh cho thấy ở nhiệt độ càng cao chất lỏng nở ra càng nhiều.

c. Sai. Hình ảnh cho thấy chất lỏng nở ra khi nóng lên.

d. Đúng.

3. Đúng sai
• 1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a

Dụng cụ đo nhiệt độ được gọi là lực kế.

ĐúngSai
b

Nhiệt kế rượu có thể dùng để đo nhiệt độ phòng.

ĐúngSai
c

Trong thang nhiệt độ Xen – xi - ớt nhiệt độ của nước đá đang tan là 32 oF.

ĐúngSai
d

Trong thang nhiệt độ Xen – xi - ớt nhiệt độ của nước đang sôi là 100 oC.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a. Sai. Dụng cụ đo nhiệt độ được gọi là nhiệt kế.

b. Đúng.

c. Sai. Trong thang nhiệt độ Xen – xi - ớt nhiệt độ của nước đá đang tan là 0oC.

d. Đúng.

4. Đúng sai
• 1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a

Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng hằng ngày của nước ta là độ F, kí hiệu là oF.

ĐúngSai
b

Cách quy đổi từ oC sang oF là: t (oF) = (t(oC) ×1,8) + 32.

ĐúngSai
c

Tùy theo mục đích sử dụng và giới hạn nhiệt độ muốn đo mà chọn nhiệt kế phù hợp.

ĐúngSai
d

Trên bảng chia độ của nhiệt kế y tế có các nhiệt độ từ 0oC đến 50oC.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a. Sai. Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng hằng ngày của nước ta là độ C, kí hiệu là oC.

b. Đúng.

c. Đúng.

d. Sai. Trên bảng chia độ của nhiệt kế y tế không có nhiệt độ dưới 34oC và trên 42oC.

 

5. Đúng sai
• 1 điểm

Cho hình ảnh sau:

blobid1-1755248925.png

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a

Hình ảnh minh họa nhiệt kế hồng ngoại.

ĐúngSai
b

Khi đọc kết quả trên nhiệt kế này cần tránh cầm vào bầu nhiệt kế.

ĐúngSai
c

Độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế là 35oC đến 42oC.

ĐúngSai
d

Giới hạn đo của nhiệt kế là 0,1 oC.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a. Sai. Hình ảnh minh họa nhiệt kế y tế thủy ngân.

b. Đúng.

c. Sai. Giới hạn đo của nhiệt kế là 35oC đến 42oC.

d. Sai. Độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế là 0,1 oC.

6. Đúng sai
• 1 điểm

Bảng dưới đây ghi tên các loại nhiệt kế và nhiệt độ ghi trên thang đo của chúng:

Loại nhiệt kế

Thang nhiệt độ

Nhiệt kế rượu

Từ -30 oC đến 60 oC

Nhiệt kế thủy ngân

Từ -10 oC đến 110 oC

Nhiệt kế kim loại

Từ 0 oC đến 400 oC

Nhiệt kế y tế

Từ 34 oC đến 42 oC

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a

Dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ của nước đang sôi.

ĐúngSai
b

Dùng nhiệt kế kim loại để đo nhiệt độ của bàn là.

ĐúngSai
c

Dùng nhiệt kế thủy ngân để đo nhiệt độ cơ thể người.

ĐúngSai
d

Dùng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ của không khí trong phòng.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a. Sai. Dùng nhiệt kế thủy ngân để đo nhiệt độ của nước đang sôi.

b. Đúng.

c. Sai. Dùng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ cơ thể người.

d. Sai. Dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ của không khí trong phòng.

7. Đúng sai
• 1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a

Chất lỏng co lại khi lạnh đi.

ĐúngSai
b

Độ dãn nở vì nhiệt của các chất lỏng khác nhau là như nhau.

ĐúngSai
c

Khi nhiệt độ thay đổi thì thể tích chất lỏng không thay đổi.

ĐúngSai
d

Chất lỏng nở ra khi nóng lên.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a. Đúng.

b. Sai. Độ dãn nở vì nhiệt của các chất lỏng khác nhau là khác nhau.

c. Sai. Khi nhiệt độ thay đổi thì thể tích chất lỏng thay đổi.

d. Đúng.

8. Đúng sai
• 1 điểm

Trong các phát biểu sau về các bước sử dụng nhiệt kế y tế phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a

Bước 1: Dùng khăn ấm lau sạch thân và bầu nhiệt kế.

ĐúngSai
b

Bước 2: Vẩy mạnh cho thủy ngân bên trong nhiệt kế tụt xuống về 0oC.

ĐúngSai
c

Bước 3: Dùng tay phải cầm thân nhiệt kế, đặt bầu nhiệt kế vào nách trái, kẹp cánh tay lại để giữ nhiệt kế.

ĐúngSai
d

Bước 4: Chờ khoảng 2 – 3 phút, lấy nhiệt kế ra để đọc nhiệt độ.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a. Sai. Dùng bông y tế lau sạch thân và bầu nhiệt kế.

b. Sai. Trên bảng chia độ của nhiệt kế y tế không có nhiệt độ 0oC.

c. Đúng.

d. Đúng.

9. Đúng sai
• 1 điểm

Cho hình ảnh cấu tạo của nhiệt kế như sau:

blobid2-1755249011.png

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a

Đây là cấu tạo của nhiệt kế dùng chất lỏng, loại nhiệt kế này dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

ĐúngSai
b

Vị trí số (1) chỉ chất lỏng.

ĐúngSai
c

Vị trí số (2) chỉ bầu chứa chất lỏng.

ĐúngSai
d

Vị trí số (3) chỉ ống nhiệt kế.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a. Đúng.

b. Sai. Vị trí số (1) chỉ bầu chứa chất lỏng.

c. Sai. Vị trí số (2) chỉ chất lỏng.

d. Đúng.

10. Đúng sai
• 1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a

Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật.

ĐúngSai
b

Có một số chất có đặc điểm đổi màu theo nhiệt độ.

ĐúngSai
c

Đơn vị đo nhiệt độ phổ biến ở nước ta là độ Celsius (°C).

ĐúngSai
d

Nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo độ ẩm.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a. Đúng.

b. Đúng.

c. Đúng.

d. Sai. Nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo nhiệt độ.