Trắc nghiệm Bài tập trung bình Những hằng đẳng thức đáng nhớ có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập trung bình Những hằng đẳng thức đáng nhớ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 871 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Khai triển (4y−1)2 theo hằng đẳng thức ta được:

4y2−8y+1

16y2−8y+1

4y2−4y+1

16y2−4y+1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

(4y−1)2=(4y)2−2.4y.1+1=16y2−8y+1

Vậy đáp án là B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Biểu thức A=24x−18−9x2 luôn dương với mọi x. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

A=24x−18−9x2=−9x2−24x+18=−3x2−2.3x.4+42−42+18=−3x−42+2

Do 3x−42≥0(∀x) ⇒3x−42+2>0

⇒−3x−42+2<0

Vậy A luôn âm với mọi x.

Vậy đáp án là: Sai

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Biểu thức A=(x−8)(x−10)+3 luôn dương với mọi x. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

A=x−8x−10+3=x2−10x−8x+80+3=x2−18x+83=x2−2.x.9+92−92+83=x−92+2≥2>0,(∀x)

Vậy A luôn dương với mọi x.

Vậy đáp án là Đúng

4. Tự luận
1 điểm

Điền kết quả đúng nhất vào chỗ chấm:

Giá trị lớn nhất của B=4x−x2+3 là … tại x = ...

Xem đáp án

Ta có:

B=4x−x2+3=−x2−4x−3=−x2−2.x.2+22−22−3=−x−22−7=7−x−22

Ta thấy: 7−x−22≤7 với ∀x

Giá trị lớn nhất của B là 7.

Đạt được khi x−2=0⇔x=2

Vậy cần điền vào chỗ chấm là 7 và 2

5. Tự luận
1 điểm

Điền kết quả đúng nhất vào chỗ chấm:

Giá trị lớn nhất của B=−9x2+12x−5 là …

Xem đáp án

Ta có:

B=−9x2+12x−5=−9x2−12x+5=−3x2−2.3x.2+22−22+5=−3x−22+1=−1−3x−22≤−1,(∀x)

Giá trị lớn nhất của B là –1.

Đạt được khi 3x−2=0⇔x=23

Vậy cần điền vào chỗ chấm là −1

6. Tự luận
1 điểm

Điền kết quả đúng nhất vào chỗ chấm:

Giá trị nhỏ nhất của A=4x2+4x+2 là …

Xem đáp án

Ta nhận thấy:

A=4x2+4x+2​=2x2+2.2x.1+12+1=2x+12+1≥1, (∀x)

Giá trị nhỏ nhất của A là 1.

Đạt được khi 2x+1=0⇔x=−12

Vậy cần điền vào chỗ chấm là 1

7. Tự luận
1 điểm

Điền kết quả đúng nhất vào chỗ chấm:

Giá trị nhỏ nhất của A=x2−20x+101 là … tại x = ...

Xem đáp án

Ta nhận thấy:

A=x2−20x+101=x2−2.x.10+102+1

=(x−10)2+1≥1 với ∀x

Giá trị nhỏ nhất của A là 1.

Đạt được khi x−10=0⇔x=10

Vậy cần điền vào chỗ chấm là 1 và 10

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Biết 25x2−10x+1=0, giá trị của x là:

2

5

12

15

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

25x2−10x+1=0⇔(5x−1)2=0⇔5x−1=0⇔x=15

Vậy đáp án đúng là D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Biết (2a−3)(2a+3)=0, giá trị của a là:

±32

±23

±3

±2

Xem đáp án

Đáp án A

2a−32a+3=0⇔2a−3=02a+3=0⇔a=32a=−32

Vậy đáp án đúng là A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Biết y2−4y+4=0, giá trị của y là:

2

4

12

14

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

y2−4y+4=0​⇔(y−2)2=0⇔y−2=0⇔y=2

Vậy đáp án đúng là A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tính nhanh (không dùng máy tính): 2010.1990

3999990

3999900

2999900

2999990

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

2010.1990=(2000+10)(2000−10)=20002−102=4000000−100=3999900

Vậy đáp án là B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tính nhanh (không dùng máy tính): 10012

2002

1001001

1002001

2002002

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

10012=(1000+1)2​=10002+2.1000.1+12=1000000+2000+1=1002001

Vậy đáp án là C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tính nhanh (không dùng máy tính): 9992

998001

998000

1998

999999

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

9992=(1000−1)2=10002−2.1000.1+12=1000000−2000+1=998000+1=998001

Vậy đáp án là A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Giá trị của biểu thức 5a−12 tại a=2 là:

16

81

25

100

Xem đáp án

Đáp án B

Thay a=2 vào biểu thức, ta được:

(5.2−1)2=92=81

Vậy đáp án là B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Giá trị của biểu thức x2−1y2 tại x=−12;y=2 là:

0

1

2

4

Xem đáp án

Đáp án A

Thay x=−12;y=2 vào biểu thức đã cho, ta được:

−122−122=14−14=0

Vậy đáp án là A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Giá trị của biểu thức x2y2−2xy+1 tại x=1;y=−1 là:

1

2

0

4

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: x2y2−2xy+1=(xy−1)2

Thay x=1;y=−1 vào biểu thức đã rút gọn, ta được:

[1.(−1)−1]2=(−2)2=4

Vậy đáp án là D

17. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm để được một khai triển đúng: 9x2+30x+25=…+…2

Xem đáp án

Ta có:

9x2+30x+25=(3x)2+2.3x.5+52=(3x+5)2

Vì VT = VP ⇒(3x+5)2=(3x+5)2

Vậy cần điền là 3x và 5

18. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm để được một khai triển đúng: 2a−5b2a+5b=…2−…2

Xem đáp án

Ta có:

2a−5b2a+5b=2a2−5b2

Vì VT = VP ⇒2a2−5b2=2a2−5b2

Vậy cần điền là 2a và 5b

19. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm để được một khai triển đúng: 16a2−8a+1=…−…2

Xem đáp án

Ta có:

16a2−8a+1=4a2−2.4a.1+12=4a−12

Vì VT = VP ⇒4a−12=4a−12

Vậy cần điền là 4a và 1

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Khai triển 9−y2 theo hằng đẳng thức ta được:

3−y3+y

3−y3−y

3+y3−y

9−6y+y2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

9−y2=32−y2=3+y3−y

Vậy đáp án là C