Trắc nghiệm bài tập theo tuần Toán 7-Tuần 9 có đáp án
26 câu hỏi
Viết các số sau dưới dạng bình phương của một số. Có mấy cách viết?64
Sử dụng định nghĩa căn bậc hai và tính chất a2=−a2 với a∈ℝ.
Có 4 cách viết: 64=62=−62=642=−642
Viết các số sau dưới dạng bình phương của một số. Có mấy cách viết?
0,09
Sử dụng định nghĩa căn bậc hai và tính chất a2=−a2với a2=−a2.
Có 4 cách viết: 0,09=0,32=−0,32=0,092=−0,092
Viết các số sau dưới dạng bình phương của một số. Có mấy cách viết?
13
Sử dụng định nghĩa căn bậc hai và tính chất a2=−a2 với a2=−a2.
Có 2 cách viết: 13=132=−132
Viết các số sau dưới dạng bình phương của một số. Có mấy cách viết?
(với x>0)
Sử dụng định nghĩa căn bậc hai và tính chất a2=−a2với a2=−a2.
Có 2 cách viết: x=x2=−x2
Viết các số sau dưới dạng bình phương của một số. Có mấy cách viết?
14
Sử dụng định nghĩa căn bậc hai và tính chất a2=−a2 với a2=−a2.
Có 4 cách viết: 14=±122=±142
Viết các số sau dưới dạng bình phương của một số. Có mấy cách viết?
4981
Sử dụng định nghĩa căn bậc hai và tính chất a2=−a2 với a2=−a2.
Có 4 cách viết: 4981=792=−792=49812=−49812
Viết các số sau dưới dạng bình phương của một số. Có mấy cách viết?
x2
Sử dụng định nghĩa căn bậc hai và tính chất a2=−a2với a2=−a2.
Có 2 cách viết: x2=x22=−x22
Viết các số sau dưới dạng bình phương của một số. Có mấy cách viết?
m4
Sử dụng định nghĩa căn bậc hai và tính chất a2=−a2 với a2=−a2.
Có 2 cách viết: m4=±m42=±m22
Tìm giá trị của x biết:
x2=9
Sử dụng tính chất: x2=a a≥0thì x=±a
x=+3
Tìm giá trị của x biết:
x2=0,04
Sử dụng tính chất: x2=a a≥0 thì x=±a
x=±0,2
Tìm giá trị của x biết:
x2=7
Sử dụng tính chất: x2=a a≥0 thì x=±a
x=±7
Tìm giá trị của x biết:
x2=a (với a≥0)
Sử dụng tính chất: x2=a a≥0 thì x=±ax=±a
Tìm giá trị của x biết:
x2=49
Sử dụng tính chất: x2=a a≥0 thì x=±ax=±23
Tìm giá trị của x biết:
x2−1625=0
Sử dụng tính chất: x2=a a≥0 thì x=±a
x=±45
Tìm giá trị của x biết:
x2−736=0
Sử dụng tính chất: x2=a a≥0 thì x=±a
x=±76
Tìm giá trị của x biết:
x2+1=0
Sử dụng tính chất: x2=a a≥0 thì x=±a
x2=−1(vô lí) nên không có giá trị nào của thỏa mãn.
Tính
2381−−34964+232
2381−−34964+232=23⋅9+34⋅38+29=1873288
Tính:
−542−94:−4,5−2516.649
−542−94:(−4,5)−2516⋅649=54−32:−92−54⋅83=−74
Tính
−24−−22:−16121−−232:−223
−24−−22:−16121−−232:−223=−16−4:−411−23:−83=−194
Dùng máy tính để tính và làm tròn kết quả chính xác đến chữ số thập phân thứ nhất−313.2−3+5−2,25
−313⋅2−(3+5)(−2,25)≈4,2
Dùng máy tính để tính và làm tròn kết quả chính xác đến chữ số thập phân thứ nhất6−5+4−3+2−1
6−5+4−3+2−1≈0,9
Tìm số đo x trong các hình vẽ sau: (H1; H2; H3)

Hình 1: x=85° (áp dụng định lí tổng ba góc của một tam giác)
Hình 2. x=1800−4002=700 .
Hình 3. x = 1220 – 550 = 670 (góc ngoài của tam giác)
Cho ΔABC có A^=70°,C^=50°. Tia phân giác của góc B cắt AC ở E. Tia phân giác của BEC^ cắt BC ở F. Tính AEB^, CEF^.
Tính được ABC^=1800−700−500=600 .
Vì BE là phân giác của ABC^⇒B1^=6002=300
Từ đó tính được AEB^=1800−300−700=800
+) Vì BEC^ là góc ngoài của ΔABE nên ΔABE
BEC^=700+300=1000 (Tính chất tia phân giác của 1 góc)

Tính các góc của ΔABC biết:Góc A lớn hơn góc B 20°, góc B lớn hơn góc C 35°.
Có :A^−B^=200⇒A^=200+B^,B^−C^=350⇒C^=B^−350,
A^+B^+C^=1800 (tổng 3 góc của tam giác).
⇒200+B^+B^+B^−350=1800⇒3B^=1950⇒B^=650
⇒A^=850,C^=300
Tính các góc của ΔABC biết:15A^=10B^=3C^
15A^=10B^=3C^⇒A^2=B^3=C^10.
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
A^2=B^3=C^10=A^+B^+C^15=120⇒A^=240;B^=360;C^=1200
Tính các góc của ΔABC biết:
A^:B^=3:5;B^:C^=1:2
A^B^=35⇒A^=3B^5 ; B^C^=12⇒C^=2B^.
A^+B^+C^=1800(Tổng 3 góc trong tam giác)
⇒ 3B^5+B^+2B^=1800⇒B^=500⇒C^=1000;A^=300








