Trắc nghiệm bài tập theo tuần Toán 7-Tuần 9 có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm bài tập theo tuần Toán 7-Tuần 9 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 789 lượt thi
26 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng bình phương của một số. Có mấy cách viết?64

Xem đáp án

Sử dụng định nghĩa căn bậc hai và tính chất a2=−a2 với a∈ℝ.

Có 4 cách viết:   64=62=−62=642=−642

2. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng bình phương của một số. Có mấy cách viết?

0,09

Xem đáp án

Sử dụng định nghĩa căn bậc hai và tính chất a2=−a2với a2=−a2.

Có 4 cách viết:     0,09=0,32=−0,32=0,092=−0,092

3. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng bình phương của một số. Có mấy cách viết?

13

Xem đáp án

Sử dụng định nghĩa căn bậc hai và tính chất a2=−a2 với a2=−a2.

Có 2 cách viết:  13=132=−132

4. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng bình phương của một số. Có mấy cách viết?

 (với x>0)

Xem đáp án

Sử dụng định nghĩa căn bậc hai và tính chất a2=−a2với a2=−a2.

Có 2 cách viết:      x=x2=−x2

5. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng bình phương của một số. Có mấy cách viết?

14

Xem đáp án

Sử dụng định nghĩa căn bậc hai và tính chất a2=−a2 với a2=−a2.

Có 4 cách viết:  14=±122=±142

6. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng bình phương của một số. Có mấy cách viết?

4981

Xem đáp án

Sử dụng định nghĩa căn bậc hai và tính chất a2=−a2 với a2=−a2.

Có 4 cách viết:  4981=792=−792=49812=−49812

7. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng bình phương của một số. Có mấy cách viết?

x2

Xem đáp án

Sử dụng định nghĩa căn bậc hai và tính chất a2=−a2với a2=−a2.

Có 2 cách viết:   x2=x22=−x22

8. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng bình phương của một số. Có mấy cách viết?

m4

Xem đáp án

Sử dụng định nghĩa căn bậc hai và tính chất a2=−a2 với a2=−a2.

Có 2 cách viết:      m4=±m42=±m22

9. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của x biết:

x2=9

Xem đáp án

Sử dụng tính chất: x2=a  a≥0thì x=±a

x=+3

10. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của x biết:

x2=0,04

Xem đáp án

Sử dụng tính chất: x2=a  a≥0 thì x=±a

x=±0,2

11. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của x biết:

x2=7

Xem đáp án

Sử dụng tính chất: x2=a  a≥0 thì x=±a

x=±7

12. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của x biết:

x2=a (với a≥0)

Xem đáp án

Sử dụng tính chất: x2=a  a≥0 thì x=±ax=±a

13. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của x biết:

x2=49

Xem đáp án

Sử dụng tính chất: x2=a  a≥0 thì x=±ax=±23

14. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của x biết:

x2−1625=0

Xem đáp án

Sử dụng tính chất: x2=a  a≥0 thì x=±a

x=±45

15. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của x biết:

x2−736=0

Xem đáp án

Sử dụng tính chất: x2=a  a≥0 thì x=±a

x=±76

16. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của x biết:

x2+1=0

Xem đáp án

Sử dụng tính chất: x2=a  a≥0 thì x=±a

x2=−1(vô lí) nên không có giá trị nào của  thỏa mãn.

17. Tự luận
1 điểm

Tính

2381−−34964+232

Xem đáp án

2381−−34964+232=23⋅9+34⋅38+29=1873288

18. Tự luận
1 điểm

Tính:

−542−94:−4,5−2516.649

Xem đáp án

−542−94:(−4,5)−2516⋅649=54−32:−92−54⋅83=−74

19. Tự luận
1 điểm

Tính

−24−−22:−16121−−232:−223

Xem đáp án

−24−−22:−16121−−232:−223=−16−4:−411−23:−83=−194

20. Tự luận
1 điểm

Dùng máy tính để tính và làm tròn kết quả chính xác đến chữ số thập phân thứ nhất−313.2−3+5−2,25

Xem đáp án

−313⋅2−(3+5)(−2,25)≈4,2

21. Tự luận
1 điểm

Dùng máy tính để tính và làm tròn kết quả chính xác đến chữ số thập phân thứ nhất6−5+4−3+2−1

Xem đáp án

6−5+4−3+2−1≈0,9

22. Tự luận
1 điểm

Tìm số đo x trong các hình vẽ sau: (H1; H2; H3)

Xem đáp án

Media VietJack

Hình 1: x=85° (áp dụng định lí tổng ba góc của một tam giác)

Hình 2. x=1800−4002=700 .

Hình 3. x = 1220 – 550 = 670 (góc ngoài của tam giác)

23. Tự luận
1 điểm

Cho ΔABC có A^=70°,C^=50°. Tia phân giác của góc B cắt AC ở E. Tia phân giác của BEC^ cắt BC ở F. Tính AEB^,  CEF^.

Xem đáp án

Tính được ABC^=1800−700−500=600 .

Vì BE là phân giác của ABC^⇒B1^=6002=300 

Từ đó tính được AEB^=1800−300−700=800 

+) Vì BEC^ là góc ngoài của ΔABE nên ΔABE 

BEC^=700+300=1000 (Tính chất tia phân giác của 1 góc)

Media VietJack

24. Tự luận
1 điểm

Tính các góc của ΔABC  biết:Góc A lớn hơn góc B 20°, góc B lớn hơn góc C  35°.

Xem đáp án

Có :A^−B^=200⇒A^=200+B^,B^−C^=350⇒C^=B^−350,

A^+B^+C^=1800 (tổng 3 góc của tam giác).

⇒200+B^+B^+B^−350=1800⇒3B^=1950⇒B^=650 

⇒A^=850,C^=300 

25. Tự luận
1 điểm

Tính các góc của ΔABC  biết:15A^=10B^=3C^

Xem đáp án

15A^=10B^=3C^⇒A^2=B^3=C^10.

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau:

A^2=B^3=C^10=A^+B^+C^15=120⇒A^=240;B^=360;C^=1200 

26. Tự luận
1 điểm

Tính các góc của ΔABC  biết:

A^:B^=3:5;B^:C^=1:2

Xem đáp án

A^B^=35⇒A^=3B^5 ; B^C^=12⇒C^=2B^.

A^+B^+C^=1800(Tổng 3 góc trong tam giác)

⇒ 3B^5+B^+2B^=1800⇒B^=500⇒C^=1000;A^=300