Trắc nghiệm bài tập theo tuần Toán 7-Tuần 15 có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm bài tập theo tuần Toán 7-Tuần 15 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 7111 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hàm số y=fx được cho bởi công thức y=−23x

Tính f3;  f0;  f−1516;  f2,7;  f−3

Xem đáp án

Ta có: y=fx=−23x

• f3=−23.3=−2                      • f0=−23.0=0        • f−1516=−23.−1516=58

• f2,7=−23.2710=−95        • f−3=−23.−3=233       

2. Tự luận
1 điểm

Hàm số y=fx được cho bởi công thức y=−23x.

Tìm các giá trị của x ứng với fx=−2;  fx=23

Xem đáp án
•fx=−2⇒−23x=−2

        x=−2:−23

       x=3

• fx=23⇒−23x=23

        x=23:−23

        x=−1

3. Tự luận
1 điểm

Hàm số y=fx được cho bởi công thức y=−23x.Điền các giá trị tương ứng vào bảng sau:

x

−3

 

−1516

0

2,7

 

y

 

23

 

 

 

3
Xem đáp án

Điền các giá trị tương ứng của hàm số y=hx vào bảng :

x

−3

-1

−1516

0

2,7

−92

y

233

23

58

0

−95

3
4. Tự luận
1 điểm

Hàm số y=fx được cho bởi công thức y=fx=x−3−3

Tính f5;  f−2;  f10;  f3

Xem đáp án

Hàm số  y=fx được cho bởi công thức y=fx=x−3−3

           f5=5−3−3=2−3=−1               

         f10=10−3−3=10−3−3=10−6

         f−2=−2−3−3=−5−3=2         

         f3=3−3−3=3−3−3=−3

5. Tự luận
1 điểm

Hàm số y=fx được cho bởi công thức y=fx=x−3−3

Tìm x biết fx=−3;  fx=9;  fx=−5

Xem đáp án

fx=−3⇒x−3−3=−3

x−3=−3+3

x−3=0

⇒x−3=0

x=3

fx=9⇒x−3−3=9

x−3=9+3

x−3=12

 ⇒x−3=±12

TH1: x−3=12

x=12+3

x=15

TH2: x−3=−12

x=−12+3

x=−9

fx=−5⇒x−3−3=−5

x−3=−5+3

x−3=−2 (vô lí)

⇒ Không tồn tại x sao cho fx=−5.

6. Tự luận
1 điểm

Hàm số y= fx được cho bởi công thức y=fx=2x+1 

Hãy điền các giá trị tương ứng của hàm số y=fx vào bảng sau:

x

-2

-1

 

0

 

2

y=fx

 

 

0

 

3

 

Xem đáp án

x

-2

-1

−12

0

1

2

y=fx

-3

-1

0

1

3

5

7. Tự luận
1 điểm

Hàm số y= fx được cho bởi công thức y=fx=2x+1

Vẽ hệ trục tọa độ Oxy và đánh dấu tất cả các điểm (x;y) ở bảng trên. Em có nhận xét gì về vị trí của 6 điểm đó.

Xem đáp án

Nhận xét : 6 điểm trên cùng nằm trên một đường thẳng.

Media VietJack

8. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Trên nửa mặt phẳng chứa điểm A bờ là đường thẳng BC vẽ tia Cx⊥AC. Lấy điểm D∈Cx sao cho CD=CA. Đường thẳng qua A vuông góc với BC và đường thẳng qua C vuông góc với BD cắt nhau tại P. Chứng minh AP=BC. 

Xem đáp án

Media VietJack

Ta có:

ACP^+PCD^=ACD^=90°

CDB^+PCD^=90° (hai góc phụ nhau)

⇒ACP^=CDB^

Vì HAC^+HCA^=90° (hai góc phụ nhau)

Mà ACD^=90° 

⇒HAC^+HCA^+ACD^=180° 

hay HAC^+BCD^=180° 

Mà PAC^+HAC^=180° (2 góc kề bù)

⇒BCD^=PAC^ 

Xét ΔAPCvà ΔCBD có:

ACP^=CDB^  cmtAC=CD  gtPAC^=BCD^ cmt⇒ΔAPC=ΔCBD g.c.g 

⇒AP=BC (2 cạnh tương ứng)

9. Tự luận
1 điểm

Cho góc Oxy khác góc bẹt có Ot là tia phân giác. Qua điểm H thuộc tia Ot kẻ đường vuông góc với Ot nó cắt Ox và Oy theo thứ tự A và B 

Chứng minh OA=OB 

Xem đáp án

Media VietJack

Xét ΔAHO và ΔBHO 

AHO^=BHO^=90°

OH là cạnh chung

HOA^=HOB^  (OH  là tia phân giác)

⇒ΔAHO=ΔBHOg.c.g 

⇒OA=OB  (2 cạnh tương ứng)

10. Tự luận
1 điểm

Cho góc Oxy khác góc bẹt có Ot là tia phân giác. Qua điểm H thuộc tia Ot kẻ đường vuông góc với Ot nó cắt Ox và Oy theo thứ tự A và B 

Lấy điểm C nằm giữa O và H Chứng minh CA=CB 

Xem đáp án

Media VietJack

Ta có ΔAHO=ΔBHO (cmt)

⇒AH= BH  (2 cạnh tương ứng)

Xét ΔCHA và ΔCHB có:

AH=BH cmtAHC^=BHC^=900HC chung⇒ΔCHA=ΔCHB c.g.c 

⇒CA=CB  (2 cạnh tương ứng)

11. Tự luận
1 điểm

Cho góc Oxy khác góc bẹt có Ot là tia phân giác. Qua điểm H thuộc tia Ot kẻ đường vuông góc với Ot nó cắt Ox và Oy theo thứ tự A và B

AC cắt Oy ở D. Trên tia Ox lấy điểm E sao cho OE=OD. Chứng minh  thẳng hàng.  

Xem đáp án

Media VietJack

Ta có OA=OB cmt

Mà OE=ODgt⇒EA=DB

Xét ΔOEC và ΔODC có:

OE=OD (gt)

EOC^=DOC^(OH là tia phân giác)

OC chung

⇒ΔOEC=ΔODCc.g.c

⇒EC=DC (2 cạnh tương ứng)

Xét ΔECA và ΔDCB có:

EC= DC cmtEA=DBcmtCA=CBcmt⇒ΔECA=ΔDCBc.c.c 

⇒ECA^=DCB^( 2 góc tương ứng)

Mặt khác ECA^+ECD^=1800 (AC cắt Oy tại D)

⇒DCB^+ECD^=1800

⇒B, C, Ethẳng hàng (đpcm)