Trắc nghiệm bài tập theo tuần Toán 7-Tuần 6 có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm bài tập theo tuần Toán 7-Tuần 6 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 767 lượt thi
32 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Các tỉ số sau đây có lập thành tỉ lệ thức không?

1521 và 3042 

Xem đáp án

1521=57; 3042=57⇒1521=3042. Vậy tỉ số có lập được thành tỉ lệ thức.

2. Tự luận
1 điểm

Các tỉ số sau đây có lập thành tỉ lệ thức không?

45:8 và 35:6

Xem đáp án

45:8=110; 35:6=110⇒45:8=35:6 . Vậy tỉ số có lập được thành tỉ lệ thức.

3. Tự luận
1 điểm

Các tỉ số sau đây có lập thành tỉ lệ thức không?

213:7 và 314:13

Xem đáp án

213:7=13; 314:13=14⇒13≠14⇒ không lập được tỉ lệ thức

4. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

x:8=7:4

Xem đáp án

x:8=7:4⇒x=8.74=14

5. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

2,5:7,5=x:79

Xem đáp án

2,5:7,5=x:79⇒x=2,5⋅79:7,5=727

6. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

223:x=179:0,02

Xem đáp án

223:x=179:0,02⇒x=223⋅0,02:179=0,03

7. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

x+1:0,75=1,4:0,25

Xem đáp án

x+1:0,75=1,4:0,25 ⇒x+1=0,75.1,4:0,25 ⇒x+1=4,2⇒x=3,2 

8. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

x−1x−5=67

Xem đáp án

x−1x−5=67⇒x−1x−5−1=67−1⇒4x−5=−17⇒x−5=4.7−1=−28⇒x=−23

9. Tự luận
1 điểm

Tìm x ,biết:

x26=2425

Xem đáp án

x26=2425⇒x2=24.625=5,76⇒x=± 2,4

10. Tự luận
1 điểm

Tìm x,biết:

x+25=1x−2

Xem đáp án

x+25=1x−2⇒x+2−x−2=5⇒x2−4=5⇒x2=9⇒x=±3

11. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

3x−4=x+43

Xem đáp án

3x−4=x+43⇒x+4.x−4=9⇒x2−16=9⇒x2=25⇒x=±5

12. Tự luận
1 điểm

Tìm x,biết:

x+2x+6=3x+1

Xem đáp án

x+2x+6=3x+1⇒x+2x+1=3x+6⇒x2+3x+2=3x+18⇒x2=16⇒x=±4

13. Tự luận
1 điểm

Cho tỉ lệ thức ab=cd . Chứng minh:

a+bb=c+dd

Xem đáp án

Đặt  ab=cd=k  k≠0⇒a=kb;c=kd 

a+bb=kb+bb=bk+1b=k+1;c+dd=kd+dd=dk+1d=k+1      

          Vậy  a+bb=c+dd=k+1

14. Tự luận
1 điểm

Cho tỉ lệ thức ab=cd . Chứng minh:

a−bb=c−dd

Xem đáp án

a−bb=kb−bb=bk−1b=k−1;c−dd=kd−dd=dk−1d=k−1

          Vậy  a−bb=c−dd=k−1

15. Tự luận
1 điểm

Cho tỉ lệ thức ab=cd . Chứng minh:

a+cc=b+dd

Xem đáp án

a+cc=kb+kdkd=kb+dkd=b+dd         

16. Tự luận
1 điểm

Cho tỉ lệ thức ab=cd . Chứng minh:

a+cb+d=a−cb−d

Xem đáp án

a+cb+d=kb+kdb+d=kb+db+d=k2a−cb−d=kb−kdb−d=kb−db−d=k

Vậy a+cb+d=a−cb−d  =k

 

17. Tự luận
1 điểm

Tìm các số x, y, z biết:

 xy=713 và x+y=60

Xem đáp án

xy=713⇒x7=y13 và x+y=60        

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, có:

x7=y13=x+y7+13=6020=3⇒x=7.3=21;y=13.3=39

Vậy x=21;y=39 

18. Tự luận
1 điểm

Tìm các số x, y, z biết:

 xy=910 và y−x=120 

Xem đáp án

xy=910⇒x9=y10 và y−x=120 

 Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, có:

   x9=y10=y−x10−9=1201=120⇒x=9.120=1080;y=10.120=1200

Vậy  x=1080;y=1200

19. Tự luận
1 điểm

Tìm các số x, y, z biết:

x30=y10=z6 và x+y+z=92 

Xem đáp án

x30=y10=z6 và x+y+z=92 

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

x30=y10=z6=x+y+z30+10+6=9246=2⇒x=60;y=20;z=12

Vậy x=60;y=20;z=12

20. Tự luận
1 điểm

Tìm các số x, y, z biết:

x2=y3=z4  x+y+z=81

Xem đáp án

x2=y3=z4 và x+y+z=81

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

x2=y3=z4=x+y+z2+3+4=819=9⇒x=18;y=27;z=36

Vậy x=18;y=27;z=36

21. Tự luận
1 điểm

Tìm các số x, y, z biết:

x4=y12=z15 và y−x=4

Xem đáp án

x4=y12=z15 và y−x=4         

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

  x4=y12=z15=y−x12−4=48=12⇒x=2;y=6;z=7,5

Vậy x=2;y=6;z=7,5

22. Tự luận
1 điểm

Tìm các số x, y, z biết:

x3=y4 và 2x+5y=10 

Xem đáp án

x3=y4=2x6=5y20 và 2x+5y=10 

   Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

     x3=y4=2x6=5y20=2x+5y6+20=1026=513⇒x=1513;y=2013

   Vậy x=1513;y=2013

23. Tự luận
1 điểm

Tìm các số x, y, z biết:

xy=34 và −3x+5y=33 

Xem đáp án

xy=34⇒x3=y4=−3x−9=5y20      −3x+5y=33   

   Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

   x3=y4=−3x−9=5y20=−3x+5y−9+20=3311=3⇒x=9;y=12

   Vậy x=9;y=12

24. Tự luận
1 điểm

Tìm các số x, y, z biết:

8x=5y và y−2x=−10

Xem đáp án

8x=5y⇒x5=y8=2x10      y−2x=−10

   Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

   x5=y8=2x10=y−2x8−10=−10−2=5⇒x=25;y=40

   Vậy x=25;y=40

25. Tự luận
1 điểm

Tìm diện tích của một hình chữ nhật, biết tỉ số giữa hai cạnh của nó là 34 và chu vi bằng 28 mét.

Xem đáp án

Nửa chu vi của hình chữ nhật là: 28:2=14(m) 

Gọi chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó thứ tự là x, y (đơn vị: mét; đk: 0<y≤7≤x<14)

Ta có: x+y=14 

Vì tỉ số giữa hai cạnh của nó là 34⇒yx=34⇒y3=x4

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, có:

y3=x4=x+y4+3=147=2⇒x=8;y=6(TMĐK)

Vậy chiều dài hình chữ nhật là 8 mét, chiều rộng hình chữ nhật là 6 mét.

26. Tự luận
1 điểm

Có 54 tờ giấy bạc vừa 500 đồng, vừa 2000 đồng và 5000 đồng. Trị giá mỗi loại tiền trên đều bằng nhau. Hỏi mỗi loại có mấy tờ?

Xem đáp án

Gọi số tờ tiền mỗi loại thứ tự là: x,y,z x,y,z∈ℕ*;x,y,z<54 

Vì có 54 tờ giấy bạc nên ta có: x+y+z=54 

Do trị giá mỗi loại tiền trên đều bằng nhau nên ta có: x.500=y.2000=z.5000 

⇒x20=y5=z2

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, có: x20=y5=z2=x+y+z20+5+2=5427=2⇒x=40;y=10; z=4. 

Vậy có 40 tờ tiền 500 đồng, 10 tờ tiền 2000 đồng, 4 tờ tiền 5000 đồng.

27. Tự luận
1 điểm

Tìm tỉ lệ ba cạnh của một tam giác biết rằng nếu cộng lần lượt độ dài từng hai đường cao của tam giác đó thì tỉ lệ các kết quả sẽ là 5:7:8 .

Xem đáp án

Gọi độ dài ba cạnh của tam giác là a,b,c ; độ dài ba chiều cao tương ứng là x,y,z a,b,c,x,y,z>0 

Vì cộng lần lượt độ dài từng hai đường cao của tam giác đó thì tỉ lệ các kết quả sẽ là 5:7:8 nên ta có: x+y5=y+z7=z+x8 

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

x+y5=y+z7=z+x8=2x+y+z20=x+y+z10=k⇒x+y=5k,y+z=7k,  z+x=8k,   x+y+z=10k⇒z=5k,x=3k;y=2k

Ta có: ax=2Ss;by=2S;cz=2S⇒a.5k=b.2k=c.3k⇒a.5=b.2=c.3 

⇒a6=b15=c10 

Vậy độ dài ba cạnh tương ứng của tam giác thứ tự tỉ lệ với 6; 15; 10.

28. Tự luận
1 điểm

Điền thêm vào chỗ trống để có định lý, sau đó gạch 1 đường dưới phần KL.

Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì

Xem đáp án

Nếu điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì AM=MB=AB2

29. Tự luận
1 điểm

Điền thêm vào chỗ trống để có định lý, sau đó gạch 1 đường dưới phần KL.

Nếu Ot là tia phân giác của góc xOy thì

Xem đáp án

Nếu Ot là tia phân giác của góc xOy thì: xOt^=tOy^=xOy^2

30. Tự luận
1 điểm

Điền thêm vào chỗ trống để có định lý, sau đó gạch 1 đường dưới phần KL.

Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba

Xem đáp án

Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau

31. Tự luận
1 điểm

Điền thêm vào chỗ trống để có định lý, sau đó gạch 1 đường dưới phần KL.

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song

Xem đáp án

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

32. Tự luận
1 điểm

Điền thêm vào chỗ trống để có định lý, sau đó gạch 1 đường dưới phần KL.

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba

Xem đáp án

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.