Trắc nghiệm bài tâp theo tuần Toán 7-Tuần 31 có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm bài tâp theo tuần Toán 7-Tuần 31 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 7114 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thu gọn đơn thức và chỉ ra phần hệ số, phân biến của các đơn thức thu gọn đó: 37x4y21415x3y4

Xem đáp án

35x3y4109x4y2=23x7y6

Chỉ được phần hệ số : 23Phần biến: x7y6 

2. Tự luận
1 điểm

Thu gọn đơn thức và chỉ ra phần hệ số, phân biến của các đơn thức thu gọn đó: 57xy3−710x4y223x3y4

Xem đáp án

57x3y423x4y2−710xy3=−13x8y9

Chỉ được phân hệ số : −13 

Phần biến : x8y9 

3. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức: P=3x2y−xyz−2xyz−x2z−4x2z+3x2y−4xyz−5x2z−3xyz

Phá ngoặc rồi thu gọn.

Xem đáp án

P=3x2y−xyz−2xyz−x2z−4x2z+3x2y−4xyz−5x2z−3xyz

=3x2y−xyz−2xyz+x2z−4x2z+3x2y−4xyz+5x2z+3xyz

=3x2y−xyz+2xyz−x2z+4x2z−3x2y+4xyz−5x2z−3xyz

=−2x2z+2xyz

4. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức:P=3x2y−xyz−2xyz−x2z−4x2z+3x2y−4xyz−5x2z−3xyz

Tính giá trị của P tại x=-1, y=2, z=3

Xem đáp án

P=−2.−12.3+2.−1.2.3=−18

5. Tự luận
1 điểm

Cho các đa thức: Px=3x2+2x4+1 và Qx=2x4−3x3−4x−3x2+13x3−5

Sắp xếp hai đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.

Xem đáp án

Px=2x4+3x2+1 và Qx=2x4+10x3−3x2−4x−5

6. Tự luận
1 điểm

Cho các đa thức: Px=3x2+2x4+1 và Qx=2x4−3x3−4x−3x2+13x3−5

Tính tổng P(x) + Q(x).

Xem đáp án

Px+Qx=4x4+10x3−4x−4

7. Tự luận
1 điểm

Cho các đa thức: Px=3x2+2x4+1 và Qx=2x4−3x3−4x−3x2+13x3−5Tìm đa thức A(x) biết P(x) + A(x)= Q(x)

Xem đáp án

Ax=Qx−Px=10x3−6x2−4x−6

8. Tự luận
1 điểm

Cho các đa thức: Px=3x2+2x4+1 Qx=2x4−3x3−4x−3x2+13x3−5

Chứng tỏ rằng: x=1 là nghiệm của đa thức Q(x)

Xem đáp án

Thay x=1 vào đa thức Qx ta có Q1=2+10−3−4−5=0.

Vậy x=1 là nghiệm của Qx

9. Tự luận
1 điểm

Cho các đa thức: Px=3x2+2x4+1 Qx=2x4−3x3−4x−3x2+13x3−5

Chứng tỏ rằng đa thức P(x) vô nghiệm.

Xem đáp án

Có x2≥0;x4≥0 với mọi giá trị của x nên Px≥1 với mọi giá trị của x.

Vậy Px vô nghiệm.

10. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác vuông ABC (góc A^=90°), tia phân giác của góc B cắt AC ở E, từ E kẻ EH vuông góc BC (H thuộc BC, chứng minh rằng: ΔABE=ΔHBE

Xem đáp án

Media VietJack

Xét ΔABE và ΔHBE;BE (cạnh chung)

có ABE^=HBE^ (BE là tia phân giác của góc ABC)

BAE^=BHE^ =900

⇒ΔABE bằng ΔHBE (cạnh huyền và góc nhọn)

11. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác vuông ABC (góc A^=90°), tia phân giác của góc B cắt AC ở E, từ E kẻ EH vuông góc BC (H thuộc BC, chứng minh rằng: BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH.

Xem đáp án

Media VietJack

Gọi K là giao điểm của BE và AH xét ΔABK và ΔHBK

ta có ABK^=KBH^ (tia BE là phân giác góc ABC)

AB=BH  ΔABE=ΔHBE; 

BK cạnh chung

⇒ΔABK=ΔHBK  (c-g-c)

nên AK=KH   1,   AKB^=HKB^ mà góc AKB kề bù góc HKB

⇒AKB^=HKB^=90°   (2)

từ (1) và (2) ta có BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH

12. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác vuông ABC (góc A^=90°), tia phân giác của góc B cắt AC ở E, từ E kẻ EH vuông góc BC (H thuộc BC, chứng minh rằng: EC>AE

Xem đáp án

Media VietJack

Ta có AK=HK (chứng minh trên)

KE (cạnh chung);AKE^=HKE^=90°

⇒ΔAKE=ΔHKE

suy ra AE=HE (3)

Tam giác EHC có EHC^=90°⇒EC>EH (4) (cạnh huyền trong tam giác vuông )

từ (3) và (4) ta có EC>AE