Trắc nghiệm bài tâp theo tuần Toán 7-Tuần 30 có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm bài tâp theo tuần Toán 7-Tuần 30 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 745 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Tìm nghiệm của các đa thức:Ax=3x+5

Xem đáp án

A(x)=3x+53x+5=0n         3x=−5            x=−53

2. Tự luận
• 1 điểm
Tìm nghiệm của các đa thức:Bx=x−3;
Xem đáp án

Bx=x−3x−3=0             x=3

3. Tự luận
• 1 điểm

Tìm nghiệm của các đa thức: Cx=4x+8

Xem đáp án

Cx=4x+84x+8=0        4x=−8           x=−2

4. Tự luận
• 1 điểm

Tìm nghiệm của các đa thức: Dx=5x−13;

Xem đáp án

Dx=5x−135x−13=0         5x=13           x=13:5           x=115

5. Tự luận
• 1 điểm

Tìm nghiệm của các đa thức:Ex=x2−9;

Xem đáp án
Ex=x2−9x2−9=0        x2=9        x2=32

x=3hoặc x=−3 

6. Tự luận
• 1 điểm

Tìm nghiệm của các đa thức:Fx=x3+8

Xem đáp án

Fx=x3+8x3+8=0        x3=−8        x3=−23          x=−2

7. Tự luận
• 1 điểm

Tìm nghiệm của các đa thức:Gx=x2+1

Xem đáp án

G(x)=x2+1. 

x 2≥0  ∀x⇒x2+1>0  ∀x 

Vậy Gx không có nghiệm.

8. Tự luận
• 1 điểm

Cho A=x2−1;  B=x2+2x+1. Tìm nghiệm của các đa thức A+B;A−B.

Xem đáp án

Ta có

A+B=x2−1+x2+2x+1=2x2+2x
2x2+2x=0
2x(x+1)=0
2x=0x+1=0⇒x=0x=−1

Vậy đa thức A+B có nghiệm là x=0 hoặc x=−1


−2x−2=0
−2x=2
x=−1

Vậy đa thức A−B có nghiệm x=−1

9. Tự luận
• 1 điểm
Cho C=3x2+2x−8;  D=x2−2x−8. Tìm nghiệm của các đa thức C+D;  C−D.
Xem đáp án

C+D=4x2−16 

Nghiệm của đa thức C+D là các giá trị của x thỏa mãn:

4x2−16=0
x2=4

x=2 hoặc x=−2

C−D=2x2+4x

Nghiệm của đa thức C−D là các giá trị của x thỏa mãn:

2x2+4x=0
2xx+2=0

x=0 hoặc x+2=0

x=0 hoặc x=−2.

10. Tự luận
• 1 điểm

Chứng tỏ rằng các đa thức sau không có nghiệm:

 fx=x2+7
Xem đáp án

Vì x2≥0 với mọi x nên x2+7>0 với mọi x

Khi đó f(x)>0 với mọi x nên f(x) không có nghiệm.

11. Tự luận
• 1 điểm

Chứng tỏ rằng các đa thức sau không có nghiệm:hx=x2+2x+2

Xem đáp án

Ta có: h(x)=x2+2x+2=x+12+1

Vì x+12≥0 với mọi x nên x+12+1>0

Khi đó h(x)>0 với mọi x nên h(x) không có nghiệm

12. Tự luận
• 1 điểm

Tìm nghiệm của các đa thức sau:

gx=x2−4x+2
Xem đáp án

x2−4x+2=0 

x2−2x−2x+4−2=0
xx−2−2x−2−2=0
x−2x−2−2=0
x−22=2

x−2=2 hoặc x−2=−2

x=2+2 hoặc x=2−2

13. Tự luận
• 1 điểm

Tìm nghiệm của các đa thức sau:

hx=x2−6x+6
Xem đáp án

x2−6x+6=0  

x2−3x−3x+9−3=0
xx−3−3x−3−3=0
x−3x−3−3=0

x−32=3

x−3=3 hoặc x−3=−3

x=3+3 hoặc x=3−3

14. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng: Nếu tam giác có một đường trung tuyến đông thời là phân giác thì tam giác đó là tam giác cân.

Xem đáp án

Xét tam giác ABC có MA là đường trung tuyến và đồng thời là phân giác.

Trên tia đối của tia MA lấy điểm I sao cho MA=MI 

Xét ΔAMB và ΔIMC có AM=MI;AMB^=IMC^ (Hai góc đối đỉnh)

MB=MC (vì M là trung điểm của BC)

⇒ΔAMB=ΔIMC (c.g.c) ⇒AB=IC (hai góc tương ứng) và  

mà A1^=A2^ (Vì AM là tia phân giác của BAC^ )

⇒A2^=I1^⇒ΔACI cân tại C⇒AC=IC mà AB=IC

⇒AB=AC nên ΔABC cân tại A

Media VietJack

15. Tự luận
• 1 điểm

Cho ΔABCAB=AC có phân giác của góc B và góc C cắt nhau tại I. Chứng minh A,I và trọng tâm G của tam giác ABC thẳng hàng.

Xem đáp án

ΔABC cân tại A⇒ABC^=ACB^

ΔABC có phân giác của góc B và góc C cắt nhau tại I⇒AI là tia phân giác của BAC^⇒A1^=A2^ 

Gọi M là giao điểm của AI và BC Xét ΔAMB và ΔAMC có:

A1^=A2^;  AB=AC;  ABC^=ACB^⇒ΔAMB=ΔAMC  (g-c-g)

⇒MA=MB ( Hai cạnh tương ứng) ⇒AM là đường trung tuyến ứng với cạnh BC của tam giác ABC 

⇒G∈AM mà I∈AM nên ba điểm A;I;G thẳng hàng

(Có thể giải cách khác dùng tính chất của tam giác cân)

Media VietJack