Trắc nghiệm bài tập theo tuần Toán 7-Tuần 27 có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm bài tập theo tuần Toán 7-Tuần 27 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 789 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm bậc của các đa thức sau:

A=6x4−5x2+4x−3x4+2x3

Xem đáp án

A=6x4−5x2+4x−3x4+2x3=3x4−5x2+4x+2x3 

Bậc của đa thức là 4

2. Tự luận
1 điểm

Tìm bậc của các đa thức sau:

B=−5x3y2+4x2y2−x3+8x2y2+5x3y2

Xem đáp án

B=−5x3y2+4x2y2−x3+8x2y2+5x3y2=12x2y2−x3 

Bậc của đa thức là 4

3. Tự luận
1 điểm

Tìm bậc của các đa thức sau:

C=12x4y4+6x6+12x4y4−5x4y3−x4y4

Xem đáp án

C=12x4y4+6x6+12x4y4−5x4y3−x4y4=6x6−5x4y3 

Bậc của đa thức là 7

4. Tự luận
1 điểm

Tìm bậc của các đa thức sau:

D=3x2y−14xy+1−3x2y+12xy−14xy

Xem đáp án

D=3x2y−14xy+1−3x2y+12xy−14xy=1 

Bậc của đa thức là 0

5. Tự luận
1 điểm

Cho các đa thức

A=5x3y−4xy2−6x2y2

Xem đáp án

A−B−C 

=5x3y−4xy2−6x2y2−−8xy3+xy2−4x2y2−x3+4x3y−6xy3−4xy2+5x2y2
=5x3y−4xy2−6x2y2+8xy3−xy2+4x2y2−x3−4x3y+6xy3+4xy2−5x2y2
=x3y−xy2−7x2y2+14xy3−x3

6. Tự luận
1 điểm

Cho các đa thức B=−8xy3+xy2−4x2y2

Xem đáp án

B+A−C

=−8xy3+xy2−4x2y2+5x3y−4xy2−6x2y2−x3+4x3y−6xy3−4xy2+5x2y2=−8xy3+xy2−4x2y2+5x3y−4xy2−6x2y2−x3−4x3y+6xy3+4xy2−5x2y2

=−2xy3+xy2−15x2y2+x3y−x3

7. Tự luận
1 điểm

Cho các đa thức C=x3+4x3y−6xy3−4xy2+5x2y2

C−A−B 

Xem đáp án

C−A−B 

=x3+4x3y−6xy3−4xy2+5x2y2−5x3y−4xy2−6x2y2−−8xy3+xy2−4x2y2

=x3+4x3y−6xy3−4xy2+5x2y2−5x3y+4xy2+6x2y2+8xy3−xy2+4x2y2 

=x3−x3y+2xy3−xy2+15x2y2 

8. Tự luận
1 điểm

Tìm các đa thức M,N biết:

M+2xy2−3x2y+4xy=−2x2y+xy2−4x+4xy

Xem đáp án

M=x2y−xy2−4x

9. Tự luận
1 điểm

Tìm các đa thức M,N biết:N−2xy+3xy3−x2y2+2x2y=5xy−2x2y2+3x2y−y3

Xem đáp án

N=−3x2y2+3xy3+x2y+7xy−y3

10. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các đa thức sau: xy+x2y2+x3y3+x4y4+…+x2004y2004 tại x=1;y=−1

Xem đáp án

Tại x=1,y=-1 thì

xy+x2y2+x3y3+x4y4+…+x2004y2004=−1+1−1+1−…+1=0

11. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các đa thức sau:

6x−12y+2+6y biết x=y−1

Xem đáp án

Khi biết x=y−1 ta có:

6x−12y+2+6y=6y−1−12y+2+6y=−30

12. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các đa thức sau:

A=x3−x2y+3x2−xy+y2−4y+x+2 biết x−y+3=0

Xem đáp án

A=x3−x2y+3x2−xy+y2−4y+x+2
=x2x−y+3−yx−y+3−y+x+2
=x2x−y+3−yx−y+3+x−y+3−1
=x−y+3x2−y+1−1

Nên với x−y+3=0  suy ra A=0−1=−1. 

13. Tự luận
1 điểm

Hãy lựa 3 số trong những số cho sau đây sao cho đó là độ dài 3 cạnh của một tam giác. Gạch dưới những bộ ba là độ dài 3 cạnh một tam giác vuông: 3;  4 ; 5 ; 6 ; 8 ; 10. 

Xem đáp án

Bộ 3 số trong những số là độ dài 3 cạnh của một tam giác là:

(3,4,5) vì 5 < 3 + 4

(3,4,6) vì 6 < 3 + 4

(3,8,10) vì 10 < 3 + 8

 

(3,5,6) vì 6 < 3 + 5

(3,6,8) vì 8 < 3 + 6

 

 

(4,5, 6) vì

6 < 4 + 5

(4,5, 8) vì 8 < 4 + 5

(4,6, 8) vì 8 < 4 + 6

(4,8, 10)

vì 10 < 4 + 8

(5, 6, 8)

vì 8 < 6 + 5

(5, 6, 10)

vì 10 < 6 + 5

(5, 8, 10)

vì 10 < 8 + 5

 

vì 10 < 6 + 8(6, 8,10)

 

 

 

 

 

* những bộ ba là độ dài 3 cạnh một tam giác vuông: (3,4,5) ;(10, 6, 8)

14. Tự luận
1 điểm

Cho ΔABC cân.

Tính AC,BC biết chu vi ΔABC là 23 cm và AB=5 cm.

Xem đáp án

Tính AC, BC biết chu vi ΔABC  là 23 cm và AB=5 cm. 

* Nếu AB là cạnh bên và ΔABC cân tại A 

⇒AB=AC=5 cm. 

⇒BC=13 cm (không t/m BĐT tam giác).

* Nếu AB là cạnh bên và ΔABC cân tại B 

⇒AB=BC=5 cm. 

⇒AC=13 cm  ( không t/m BĐT tam giác).

*Nếu AB  là cạnh đáy thì ΔABC cân tại C 

⇒AC=BC=23−5:2= 9cm.  (thỏa mãn BĐT tam giác)

 Vậy: AC=BC= 9cm. 

15. Tự luận
1 điểm

Cho ΔABC cân.

Tính chu vi ΔABC biết AB=5 cm,AC=12 cm.

Xem đáp án

Tính chu vi ΔABC  biết AB=5cm, AC=12cm. 

* Nếu AB=BC=5cm  là cạnh bên

⇒AC=12cm  là cạnh đáy

Khi đó 12>5+5 ( không thỏa mãn BĐT tam giác).

Vậy AC=BC=12cm là cạnh bên

       AB=5cm là cạnh đáy

Chu vi ΔABC là :  12+12+5=29 (cm)

16. Tự luận
1 điểm

Cho ΔABC có AB<AC và AD là phân giác góc A  D∈BC. Gọi E là một điểm

bất kỳ thuộc cạnh AD(E khác A). Chứng minh AC−AB>EC−EB.

Xem đáp án

Media VietJack

Trên cạnh AC lấy điểm F sao cho AF=AB. Xét ΔABE  và ΔAFE   AB=A​F, BAE^=FAE^; AE chung . Do đó ΔABE=ΔAFE (c.g.c)  ⇒BE=E​F. 

Trong tam giác EFC có FC>EC–EF   BE=EF nên FC>EC–EB (1)

 Lại có  FC=AC–AF  mà AF=AB  nên FC=AC–AB (2)

Từ (1) và (2) suy ra AB–AC>EC–EB.