Trắc nghiệm bài tâp theo tuần Toán 7-Tuần 29 có đáp án
6 câu hỏi
Thu gọn, rồi tính giá trị của biểu thức
A=35x2y−5x4y2−25x2y+3x4y2+6xy−15x2y tại x=−1 và y=12
A=35x2y−5x4y2−25x2y+3x4y2+6xy−15x2y
=−35x2y−25x2y−15x2y+−5x4y2+3x4y2+6xy
=−2x4y2+6xy
Tại x=−1 và y=12. Ta có A=−2.−14⋅122+6.−1⋅12=−72
Cho hai đa thức:
Ax=x6−x3+2x4+5x5+2x3−x+2x2+3
Bx=−4x5−x6+3x3+2x−12+3x2−x3
Thu gọn và sắp xếp theo luỹ thừa giảm dần của biến của hai đa thức trên.
Ax=x6−x3+2x4+5x5+2x3−x+2x2+3
=x6+5x5+2x4+−x3+2x3+2x2−x+3
=x6+5x5+2x4+x3+2x2−x+3
Bx=−4x5−x6+3x3+2x−12+3x2−x3
=−x6−4x5+3x3−x3+3x2+2x−12
=−x6−4x5+2x3+3x2+2x−12
Cho hai đa thức:
Ax=x6−x3+2x4+5x5+2x3−x+2x2+3
Bx=−4x5−x6+3x3+2x−12+3x2−x3
Tính Ax+Bx và Ax−Bx.
A(x)+B(x)
=x6+5x5+2x4+x3+2x2−x+3+−x6−4x5+2x3+3x2+2x−12
=x5+2x4+3x3+5x2+x−9
Ax−Bx=x6+5x5+2x4+x3+2x2−x+3−−x6−4x5+2x3+3x2+2x−12
=2x6+9x5+2x4−x3−x2−3x+15
Cho hai đa thức :
Bx=4x3+x2−7x+3x2−x3+9 Cx=6+5x3+6x2+3x−2x2−2x3
Thu gọn đa thức Bx,Cx
Bx=4x3+x2−7x+3x2−x3+9=3x3+4x2−7x+9
Cx=6+5x3+6x2+3x−2x2−2x3=3x3+4x2+3x+6
Cho hai đa thức :
Bx=4x3+x2−7x+3x2−x3+9 Cx=6+5x3+6x2+3x−2x2−2x3
Tính Bx+Cx và Bx−Cx
Bx+Cx=6x3+8x2−4x+15
Bx−Cx=−10x+3
Gọi h là khoảng cách giữa 2 lề thước song song. Áp một lề trùng với Ox vẽ đường thẳng a theo lề kia. Lại áp một lê thước trùng với Q, vẽ đường thẳng b theo lề kia. a cắt b ở M. Chứng minh: OM là tia phân giác của góc xOy

Từ M dụng MH⊥Ox;MK⊥Oy
MH=MK (cùng bằng độ rộng của thước)
Xét tam giác vuông OHM và tam giác vuông OKM có:
OM chung; MH=MK
⇒ΔOHM=ΔOKM (cạnh huyền - cạnh góc vuông)
⇒O1^=O2^ (góc tương ứng)
OM là tia phân giác của xOy^









