Trắc nghiệm bài tập theo tuần Toán 7-Tuần 25 có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm bài tập theo tuần Toán 7-Tuần 25 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 777 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài xm, chiều rộng y  m. Người ta mở mộtlối đi xung quanh vườn (thuộc đất của vườn) rộng zmx, y>2z. 

Tính diện tích đất làm đường đi theo x,y,z. 

Xem đáp án

Diện tích mảnh vườn ban đầu là: xym2 

Sau khi mở một lối đi xung quanh vườn (thuộc đất của vườn) rộng z(m) thì mảnh vườn còn lại có chiều dài là x−2zm, chiều rộng là y−2z(m) nên mảnh vườn lúc sau có diện tích là: x−2zy−2z  m2 

Vậy diện tích đất làm đường đi là:

xy−x−2zy−2z=xy−xy+2xz+2yz−4z2=2zx+y−4z2m2

2. Tự luận
1 điểm

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài xm, chiều rộng y  m. Người ta mở mộtlối đi xung quanh vườn (thuộc đất của vườn) rộng zmx, y>2z. 

Tính diện tích đất dành làm đường đi biết x=50; y=30; z=2. 

Xem đáp án

Với x=50;y=30z=2 thì diện tích đất dành làm đường đi là:

2.2.50+30−4.22=304 m2

3. Tự luận
1 điểm

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài xm, chiều rộng y  m. Người ta mở mộtlối đi xung quanh vườn (thuộc đất của vườn) rộng zmx, y>2z.

Tìm chiều dài và chiều rộng miếng đất biết diện tích dành làm đường là 384 m2, chiềurộng đường đi là 2 m và chiều dài hơn chiều rộng 12 m. 

Xem đáp án

Vì diện tích dành làm đường là 384 m2, chiều rộng đường đi là 2 m nên ta có:

2.2.x+y−4.22=384⇔x+y=100  (1)

Vì chiều dài hơn chiều rộng 12 m nên ta có: x−y=12 (2)

Từ (1) và (2) suy ra: x=100+12:2=56  (t/m) 

Vậy mảnh vườn ban đầu có chiều dài là 56m, chiều rộng là 44m.

4. Tự luận
1 điểm

Tính rồi điền vào bảng sau:

Biểu thức

Giá trị biểu thức tại

x=−3 

x=52 

x=0 

x=−1,5 

2x2−5x+3 

 

 

 

 

x2−x+3 

 

 

 

 

2x+43x−1 

 

 

 

 

Xem đáp án

Biểu thức

Giá trị biểu thức tại

x=−3 

x=52 

x=0 

x=−1,5 

2x2−5x+3 

36

3

3

15 

x2−x+3 

9

34 

-3 

0,75 

2x+43x−1 

20

58,5 

-4 

-5,5 

5. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức M=2x2+3x−2x+2 tại x=−1.

Xem đáp án

M=−3.

6. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức M=2x2+3x−2x+2 tại x=3.

Xem đáp án

x=3 suy ra x=3hoặc x=−3

Với x=3 thì M=5; với x=−3 thì M=−7

7. Tự luận
1 điểm

So sánh các góc của tam giác ABCbiết: AB=4 cm;BC=6 cm;CA=5 cm.

Xem đáp án

ΔABC có: AB=4 cm;BC=6 cm;CA=5 cm.

 

⇒BC>CA>AB

⇒BAC^>CBA^>ACB^ hay A^>B^>C^ (Định lý 1)

8. Tự luận
1 điểm

So sánh các góc của tam giác ABC biết: AB=9 cm;AC=72 cm;BC=8 cm.

Xem đáp án

ΔABC có: AB=9 cm;AC=72 cm≈8,5 cm;BC=8 cm.

⇒AB>AC>BC

 ⇒ACB^>ABC^>BAC^ hay C^>B^>A^ (Định lý 1)

9. Tự luận
1 điểm

So sánh các góc của tam giác ABCbiết: Độ dài các cạnh AB,BC,CA  lần lượt tỉ lệ nghịch với 2,3,4.

Xem đáp án

ΔABC có: Độ dài các cạnh AB,BC,CA lần lượt tỉ lệ nghịch với 2,3,4.

⇒AB.2=BC.3=CA.4

⇒AB>BC>AC

⇒ACB^>BAC^>ABC^ hay C^>A^>B^(Định lý 1)

10. Tự luận
1 điểm

So sánh các góc của tam giác ABCbiết: ΔABC vuông ở B và có AC=6 cm;AB=19 cm.

Xem đáp án

Áp dụng định lý Pi-ta-go cho tam giác ΔABCvuông ở B

Ta có: BA2+BC2=AC2

192+BC2=62

19+BC2=36

BC2=36−19

BC2=17

⇒BC=17( cm)≈4,13( cm)

ΔABC có: AB=19 cm≈4,35 cm;BC=17 cm≈4,13 cm;AC=6 cm.

⇒AC>AB>BC

⇒ABC^>ACB^>BAC^ hay B^>C^>A^(Định lý 1)

11. Tự luận
1 điểm

So sánh các cạnh của tam giác ABC biết: A^=45°;B^=55°

Xem đáp án

ΔABC có: A^=45°;B^=55°

Mà A^+B^+C^=180° (tổng 3 góc của một tam giác)

⇒45°+55°+C^=180°⇒C^=180°−45°+55°=80°

⇒C^>B^>A^ (Vì 80°>55°>45°

⇒AB>AC>BC (Định lý 2)

12. Tự luận
1 điểm

So sánh các cạnh của tam giác ABC biết: Góc ngoài tại đỉnh A bằng 120°,B^=54°

Xem đáp án

Vì góc ngoài tại đỉnh A bằng 120°⇒A^=180°−120°=60°

ΔABC có: A^=60°;B^=55°

Mà A^+B^+C^=180° (tổng 3 góc của một tam giác)

 ⇒60°+54°+C^=180°⇒C^=180°−60°+54°=66°

⇒C^>A^>B^ (vì 66°>60°>54°)

⇒AB>BC>AC (Định lý 2)

13. Tự luận
1 điểm

So sánh các cạnh của tam giác ABC biết: ΔABC cân tại A,A^>60°

Xem đáp án

ΔABC cân tại A

⇒B^=C^  (tính chất tam giác cân)

A^+B^+C^=180° (tổng 3 góc của một tam giác)

 ⇒A^+2B^=180°⇒A^=180°−2B^

A^>60°⇒180°−2B^>60°⇒120°>2B^⇒B^<60°

⇒B^=C^<A^ (vì B^=C^<60°<A^)

 ΔABC B^=C^<A^

  ⇒AC=AB<BC (Định lý 2)

14. Tự luận
1 điểm

So sánh các cạnh của tam giác ABC biết: Số đo các góc A,B,C lần lượt tỉ lệ với 2,3,4

Xem đáp án

A^:B^:C^=2:3:4

 ⇒A^2=B^3=C^4

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau: A^2=B^3=C^4=A+B+C2+3+4=180°9=20°  (tổng 3 góc của một tam giác)

 ⇒A^=2.20°=40°

 B^=3.20°=60°

 C^=4.20°=80°

ΔABC có: C^>B^>A^  80°>60°>40°

⇒AB>AC>BC (Định lý 2)