Trắc nghiệm bài tập theo tuần Toán 7-Tuần 23 có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm bài tập theo tuần Toán 7-Tuần 23 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 783 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau (bằng cách hợp lý nếu có thể): 78−256+1,25

Xem đáp án

78−256+1,25=78−176+54=21−68+3024=−1724

2. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau (bằng cách hợp lý nếu có thể): −83:−43:25⋅−65

Xem đáp án

−83:−43:25⋅−65=−83⋅3−4⋅52⋅−65=−6

3. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau (bằng cách hợp lý nếu có thể): 35−25:15+45

Xem đáp án

35−25:15+45=35−25⋅5+45=3−10+45=−35

4. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau (bằng cách hợp lý nếu có thể): 38−56−23:34⋅43

Xem đáp án

38−56−23:34⋅43=9−20−1624⋅43⋅43=−2724⋅43⋅43=−2

5. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau (bằng cách hợp lý nếu có thể): 14⋅13911+0,25.6211

Xem đáp án

14⋅13911+0,25.6211=14⋅13911+14⋅6211=1413911+6211=14⋅20=5

6. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau (bằng cách hợp lý nếu có thể): 1113:−2+1113:−3+1113:−6

Xem đáp án

1113:−2+1113:−3+1113:−6=1113⋅−12+1113⋅−13+1113⋅−16                                                                          =1113⋅−12+−13+−16=1113⋅−1=−1113.

7. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Tính số đo các góc A^,  B^,  C^ biết số đo các góc A^,  B^,  C^ tỉ lệ nghịchvới 3 ; 8; 6 .

Xem đáp án

Vì A^,  B^,  C^ tỉ lệ nghịch với 3;8;6 nên 3A^=8B^=6C^

⇒A^13=B^18=C^16=A^+B^+C^13+18+16=180°1524=288°

⇒A^=96°;B^=36°;C^=48°

8. Tự luận
1 điểm

Cho ΔABC có 5C^=A^+B^. Tính số đo các góc A^,  B^,  C^ biết A^:B^=2:3. 

Xem đáp án

Vì A^:B^=2:3⇒A^2=B^3=A^+B^5=5C^5=C^⇒A^=2C^ và B^=3C^

Lại có : A^+B^+C^=180°

Nên: 2C^+3C^+C^=180°⇒6C^=180°⇒C^=30°

⇒A^=60°;B^=90°;C^=30°

9. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số: y=fx=13−ax 

Xác định hằng số a nếu đồ thị hàm số đi qua điểm A1;3. Viết công thức của hàm số.

Xem đáp án

Đồ thị hàm số qua điểm A1;3 nên ta có:

3=13−a.1⇔a=−83 

Vậy công thức của hàm số có dạng y=3x.

10. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số: y=fx=13−ax 

Tính f(2004)và tính xbiết f(x)= 2004.

Xem đáp án

Ta có: f2004=3.2004=6012 

Với f(x)=2004⇒3x=2004⇔x=668. 

11. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số: y=fx=13−ax 

Vẽ đồ thị của hàm số cho bởi công thức trên.

Xem đáp án

Xét đồ thị hàm số y=3x. 

Cho x=1⇒y=3. Ta có điểm điểm A1;3 

Đồ thị hàm số là đường thẳng OA ( đi qua gốc tọa độ O0;0 và điểm A1;3)

Đồ thị hàm số: 

Media VietJack

12. Tự luận
1 điểm

Cho ΔABC cân tại A^  A^=90°. Vẽ AH⊥BC tại H

Chứng minh rằng: ΔABH=ΔACH  rồi suy ra AH là tia phân giác góc A. 

Xem đáp án

Media VietJack

Xét  ΔABH vuông tại Hvà  ΔACH vuông tại H, ta có: AB=AC (ΔABC cân tại A)
AH là cạnh chung

⇒ΔABH =ΔACH  (ch-cgv)

⇒A1^=A2^ (2 góc tương ứng)

⇒AH là tia phân giác góc A 

13. Tự luận
1 điểm

Cho ΔABC cân tại A^  A^=90°. Vẽ AH⊥BC tại H

Từ H vẽ HE⊥AB tại E, HF⊥AC tại F. Chứng minh rằng: ΔEAH=ΔFAH rồi suy ra ΔHEF là tam giác cân.

Xem đáp án

Media VietJack

ΔEAH vuông tại E và ΔFAH vuông tại F ta có:

AHlà cạnh chung

A1^=A2^  cmt 
 ⇒ΔEAH =ΔFAH
 (ch-gn)

 ⇒ HE=HF (2 cạnh tương ứng)

 ⇒ HEF cân tại H 

14. Tự luận
1 điểm

Cho ΔABC cân tại A^  A^=90°. Vẽ AH⊥BC tại HĐường thẳng vuông góc với AC tại C, cắt tia AH tại K. Chứng minh rằng: EH//BK 

Xem đáp án

Media VietJack

Xét ΔABK  ΔACK, ta có

AK là cạnh chung

A1^=A2^  (cmt)

AB=AC  ( ΔABC cân tại A)

⇒ΔABK=ΔACK (c.g.c)

⇒B^=C^=90° (2 góc tương ứng)

⇒BK⊥AB

Mà HE⊥AB (gt)

⇒BK//HE (từ vuông góc đến song song)

15. Tự luận
1 điểm

Cho ΔABC cân tại A^  A^=90°. Vẽ AH⊥BC tại HQua A vẽ đường thẳng song song với BC cắt tia HF tại N. Trên tia HE lấy điểm M sao cho HM=HN. Chứng minh rằng: M,A,N thẳng hàng.

Xem đáp án

Media VietJack

Ta có AH⊥BC(gt) và AN//BC(gt)

⇒AH⊥AN (từ vuông góc đến song song)

Xét ΔAHM và ΔAHN, ta có

AH là cạnh chung

H1^=H2^  ΔEAH=ΔFAH

HM=HN  (ΔMHN cân tại H)

⇒ΔAHM=ΔAHN  (c.g.c)

⇒HAM^=HAN^=90° (2 góc tương úng)

Do HAM^+HAN^=90°+90°=180° 

Nên M, A, N thẳng hàng.