Trắc nghiệm bài tập theo tuần Toán 7-Tuần 22 có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm bài tập theo tuần Toán 7-Tuần 22 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 787 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thời gian giải một bài toán (tính theo phút) của mỗi học sinh trong một lớp được cho bởi bảng sau:

8

8

6

5

5

9

8

7

8

8

7

7

6

10

10

4

8

8

10

10

4

6

8

8

10

7

7

8

9

9

6

5

8

8

9

3

4

7

8

8

Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?

Xem đáp án

Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là: Thời gian giải một bài toán (tính theo phút) của mỗi học sinh trong một lớp.

2. Tự luận
1 điểm

Thời gian giải một bài toán (tính theo phút) của mỗi học sinh trong một lớp được cho bởi bảng sau:

8

8

6

5

5

9

8

7

8

8

7

7

6

10

10

4

8

8

10

10

4

6

8

8

10

7

7

8

9

9

6

5

8

8

9

3

4

7

8

8

Lập bảng “tần số” và tính số trung bình cộng.

Xem đáp án

Thời gian x 

Tần số n 

Các tích x.n 

3

1

3

4

3

12

5

3

15

6

4

24

7

6

42

8

14

112

9

4

36

10

5

50

 

N=40 

Tổng: 294

Số trung bình cộng: X¯=29440=7,35

3. Tự luận
1 điểm

Thời gian giải một bài toán (tính theo phút) của mỗi học sinh trong một lớp được cho bởi bảng sau:

8

8

6

5

5

9

8

7

8

8

7

7

6

10

10

4

8

8

10

10

4

6

8

8

10

7

7

8

9

9

6

5

8

8

9

3

4

7

8

8

Tìm mốt của dấu hiệu?

Xem đáp án

Mốt của dấu hiệu là M0=8 

4. Tự luận
1 điểm

Hai xạ thủ A và B mỗi người bắn 15 phát đạn, kết quả (điểm mỗi lần bắn) được ghi lại trong bảng sau:

A

10

8

9

10

10

9

10

8

8

10

10

9

8

10

9

B

10

9

10

10

10

6

10

10

10

10

7

10

10

10

6

Tính điểm trung bình của từng xạ thủ?

Xem đáp án

Điểm trung bình của xạ thủ A là:

Giá trị x

Tần số n

Các tích x.n

 

 

XA¯=13815=9,2

8

4

32

9

4

36

10

7

70

 

N=15 

Tổng:138

Điểm trung bình của xạ thủ B là:

Giá trị x

Tần số n

Các tích x.n

 

XB¯=13815=9,2

6

2

12

7

1

7

9
10

1

11

9

110

 

N=15 

Tổng:138

5. Tự luận
1 điểm

Hai xạ thủ A và B mỗi người bắn 15 phát đạn, kết quả (điểm mỗi lần bắn) được ghi lại trong bảng sau:

A

10

8

9

10

10

9

10

8

8

10

10

9

8

10

9

B

10

9

10

10

10

6

10

10

10

10

7

10

10

10

6

Tìm mốt?

Xem đáp án

Mốt của dấu hiệu là M0=10 

6. Tự luận
1 điểm

Hai xạ thủ A và B mỗi người bắn 15 phát đạn, kết quả (điểm mỗi lần bắn) được ghi lại trong bảng sau:

A

10

8

9

10

10

9

10

8

8

10

10

9

8

10

9

B

10

9

10

10

10

6

10

10

10

10

7

10

10

10

6

Có nhận xét gì về kết quả và khả năng của từng người?

Xem đáp án

Nhận xét: hai xạ thủ đều có số điểm trung bình như nhau nhưng xạ thủ A bắn đều hơn (số điểm các lần bắn đều nhau), còn xạ thủ B bắn phân tán hơn (số điểm các lần bắn đôi lúc có sự chênh lệch nhau).

7. Tự luận
1 điểm

Cho ΔABC có hai đường cao BM,CN. Chứng minh nếu BM=CN thì ΔABC cân.

Xem đáp án

Media VietJack

Ta có: BM⊥AC,  BM⊥AC,  CN⊥AB⇒BNC^=90°;CMB^=90°

 Xét ΔBNC và ΔCMB có:

 BNC^=CMB^=90°(cmt)

BC cạnh chung

CN=BM  (gt) 

⇒ΔBNC=ΔCMB  (ch-cgv)

⇒B^=C^ (2 góc tương ứng)

Xét ΔABC có: B^=C^(cmt) 

⇒ΔABC cân tại A 

8. Tự luận
1 điểm

ΔABC cân tại A góc A=500: 

Tính góc B, góc C. 

Xem đáp án

Media VietJackB^=C^=180°−50°:2=65° (tam giác ABC cân tại A)

9. Tự luận
1 điểm

ΔABC cân tại A góc A=500: Vẽ AH vuông góc với BC (H thuộc BC). Chứng minh ΔABH=ΔACH. 

Xem đáp án

Media VietJackΔABH=ΔACH (cạnh huyền - góc nhọn)

10. Tự luận
1 điểm

ΔABC cân tại A góc A=500: 

Biết AB=17 cm, BC=16 cm, tính AH?

Xem đáp án

Media VietJack

ΔABH=ΔACH (cạnh huyền - góc nhọn ) (cmt)

⇒BH=CH (cạnh tương ứng) =BC:2=16:2=8 cm 

Xét tam giác ABH vuông tại H có :

AH2+BH2=AB2 (định lý Pytago)

⇒AH=289−64=15 cm 

11. Tự luận
1 điểm

ΔABC cân tại A góc A=500:

Vẽ CN vuông góc AB (N thuộc AB), BM vuông góc AC (M thuộc AC). Chứng minh NC=MB. 

Xem đáp án

Media VietJack

ΔABM=ΔACN (cạnh huyền - góc nhọn) ⇒MB=CN (cạnh tương ứng)