Trắc nghiệm bài tập theo tuần Toán 7-Tuần 1 có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm bài tập theo tuần Toán 7-Tuần 1 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 783 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền các kí hiệu N, Z, Q vào dấu … (viết đầy đủ các trường hợp)

2000 ∈…

Xem đáp án

2000 ∈N, 2000∈Z, 2000 ∈Q

2. Tự luận
1 điểm

Điền các kí hiệu N, Z, Q vào dấu … (viết đầy đủ các trường hợp):

45 ∈ ...

Xem đáp án

45∈Q

3. Tự luận
1 điểm

Điền các kí hiệu N, Z, Q vào dấu … (viết đầy đủ các trường hợp):

−7100  ∈  ...

Xem đáp án

−7100∈Q

4. Tự luận
1 điểm

Điền các kí hiệu N, Z, Q vào dấu … (viết đầy đủ các trường hợp):

−671∈...

Xem đáp án

−671∈Z,−671 ∈Q

5. Tự luận
1 điểm

Điền các kí hiệu N, Z, Q vào dấu … (viết đầy đủ các trường hợp):

−6711  ∈  ...

Xem đáp án

−6711∈Z,−671 1∈Q

6. Tự luận
1 điểm

Cho số hữu tỉ ab khác 0. Chứng minh:

Nếu a, b cùng dấu thì ab là số dương.

Xem đáp án

Xét số hữu tỉ ab , có thể coi b>0.  

7. Tự luận
1 điểm

Cho số hữu tỉ abkhác 0. Chứng minh:

Nếu a, b trái dấu thì ab là số âm.

Xem đáp án

Xét số hữu tỉ ab, có thể coi b>0.

Nếu a, b trái dấu thì a<0 và b>0. Suy ra ab   <  0b =  0  , tức là ab âm.

8. Tự luận
1 điểm

So sánh các số hữu tỉ sau:

−1340 và 12−40    

Xem đáp án

  12−40  =  −1240

  −13<−12  nên −1340   <   −1240  ⇒   −1340   <   12−40

9. Tự luận
1 điểm

So sánh các số hữu tỉ sau:

−56 và −91104 

Xem đáp án

−56  =  −2024,−91104  =  −78  =  −2124

  −20  >  −21   ⇒   −2024  >  −2124   ⇒  −56   >  −91104

10. Tự luận
1 điểm

So sánh các số hữu tỉ sau:

−1521 và −3644 

Xem đáp án

−1521  =   −57  =  −5577; −3644   =  −911   =  −6377

 −55  >  −63   ⇒  −5577   >   −6377   ⇒   −1521   >  −3644

11. Tự luận
1 điểm

So sánh các số hữu tỉ sau:

−1630 và −3584 

Xem đáp án

−1630   =  −815   =  −3260   ;  −3584   =  −512   =  −2560

  −32   <   −25   ⇒   −3260   <  −2560.

Hay −1630   <  −3584

12. Tự luận
1 điểm

So sánh các số hữu tỉ sau:

−591 và −5019191 

Xem đáp án

−591   =  −5059191  .

  −505   <  −501  ⇒   −5059191   <   −5019191    ⇒   −591   <   −5019191 

Vậy −591   <    −5019191

13. Tự luận
1 điểm

So sánh các số hữu tỉ sau:

−1137.73 và −7837.74 

Xem đáp án

−1137.73   =  −11.737.73.7  =   −7737. 74    

Vì −77  >  −78   ⇒  −7737.74   >  −7837.74   ⇒   −1137.73  >  −7837.74

14. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các số nguyên x để các phân số sau có giá trị là số nguyên:A=x+1x−2x≠2

Xem đáp án

A=x+1x−2x≠2=1+3x−2

A  ∈  Z  ⇔  3x − 2  ∈  Z  ⇔   x − 2  ∈  Ư(3)⇔  x  −  2  ∈  −3 ;  −1  ;  1  ;  3   ⇔   x  ∈  −1 ;  1  ;  3;  5

15. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các số nguyên x để các phân số sau có giá trị là số nguyên:B=2x−1x+5x≠−5

Xem đáp án

B=2x−1x+5x≠−5=2−11x+5

B  ∈  Z  ⇔  11x +  5  ∈  Z  ⇔   x + 5  ∈  Ư(11)                             

⇔x+5∈−11;  −1  ;  1  ;  11   ⇔x∈−16;−6;−4;6

16. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các số nguyên x để các phân số sau có giá trị là số nguyên:

C=10x−92x−3

Xem đáp án

C=10x−92x−3=5+62x−3

C∈Z⇔62x−3∈Z⇔2x−3∈Ư(6)                               

⇔2x−3∈−6;−3;−2;−1;1;2;3;6⇔x∈0;1;2;3,  x  ∈  Z

17. Tự luận
1 điểm

Trong hình vẽ bên, O∈xx' 

Tính xOm⏜ và nOx'⏜ 

Media VietJack

Xem đáp án

Tính xOm⏜ và nOx'⏜ 

-  Vì Ox và Ox' là 2 tia đối nhau nên

xOm⏜+mOn⏜+nOx'⏜=180°⇒4x−10°+90°+3x−5°=180°⇒7x=105°⇒x=105°:7⇒x=15°

xOm⏜=4x−10°=4.15°−10°=50°nOx'⏜=3x−5°=3.15°−5°=40°

Media VietJack

18. Tự luận
1 điểm

Trong hình vẽ bên, O∈xx'

Vẽ tia Ot sao cho xOt⏜;   nOx'⏜ là hai góc đối đỉnh. Trên nửa mặt phẳng bờ xx' chứa tia Ot , vẽ tia Oy sao cho tOy⏜=90° . Hai góc mOn và tOy là hai góc đối đỉnh không? Giải thích?

Media VietJack

Xem đáp án

Hai góc mOn^ và tOy^ là hai góc đối đỉnh

 + xOt^;  nOx'^ là hai góc đối đỉnh ⇒Ot và On là hai tia đối nhau (1)

+ Lại có: tOy^=mOn^=90° mà xOt^=nOx'^ (hai góc đối đỉnh)

⇒xOm^=x'Oy^ (do xOx'^=1800). Ta có xOt^+tOy^+yOx'=xOt^+tOy^+xOm^=1800 

⇒Om và Oy là hai tia đối nhau (2)

1   2⇒ Hai góc mOn^ và tOy^ là hai góc đối đỉnh.

Media VietJack