Trắc nghiệm Bài tập mức độ trung bình Bài 2: Nhân đa thức với đa thức có đáp án
20 câu hỏi
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Biết 3x+4x−2−x−2=0, giá trị của x là:
x=2x=−1
x=3x=1
x=3x=−43
x=3x=43
Đáp án A
Ta có:
3x+4x−2−x−2=0⇔x−23x+4−1=0⇔x−23x+3=0⇔x−2=03x+3=0⇔x=2x=−1
Vậy đáp án đúng là A
Điền kết quả đúng nhất vào chỗ chấm:
Tìm x, biết: x−5x−1=x−1
Giá trị của x cần tìm là x=…x=…
Ta có:
x−5x−1=x−1⇔x−5x−1−x−1=0⇔x−1x−5−1=0⇔x−1x−6=0⇔x−1=0x−6=0⇔x=1x=6
Vậy giá trị x cần điền là 1 hoặc 6
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Biểu thức a−1a+2a+3 là đa thức bậc 5. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Đáp án B
Ta có:
a−1a+2a+3=a2+2a−a−2a+3=a2+a−2a+3=a3+3a2+a2+3a−2a−6=a3+4a2+a−6
Đa thức thu được có bậc là 3.
Vậy đáp án là Sai
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Biểu thức −23x+33x2−4x+6 là đa thức bậc 3. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Đáp án A
Ta có:
−23x+33x2−4x+6=−2x3+83x2−4x+9x2−12x+18=−2x3+353x2−16x+18
Đa thức thu được có bậc là 3
Vậy đáp án là Đúng
Điền vào chỗ trống:
Hệ số cao nhất của kết quả phép nhân m2−13m5m+1 là −……
Ta nhân:
m2−13m5m+1=m3+m2−13m6−13m5=−13m6−13m5+m3+m2
Đa thức có lũy thừa cao nhất của biến là 6.
Do đó hệ số cao nhất là −13hay −13
Vậy đáp án cần điền là 13
Điền vào chỗ trống:
Hệ số cao nhất của kết quả phép nhân x4−3x+56x3+x−1 là …
Ta có:
x4−3x+56x3+x−1=x7+x5−x4−3x4−3x2+3x+56x3+56x−56=x7+x5−4x4+56x3−3x2+236x−56
Đa thức có lũy thừa cao nhất của biến là 7.
Do đó hệ số cao nhất là 1.
Vậy đáp án cần điền là 1
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Giá trị của biểu thức 4m2−3n3m−2n tại m=1;n=2 là:
1
5
7
2
Đáp án D
Thay m=1;n=2 vào biểu thức 4m2−3n3m−2n, ta được:
4.12−3.23.1−2.2=−2.−1=2
Vậy đáp án đúng là D
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Giá trị của biểu thức 2−2xy215−x+y tại x=1;y=2 là:
−265
−365
−245
−25
Đáp án B
Thay x=1; y=2 vào biểu thức đa cho, ta được:
2−2xy215−x+y=2−2.1.2215−1+2=−6.65=−365
Vậy đáp án đúng là B
Điền vào chỗ chấm:
Giá trị của biểu thức xy−y+12−2y+12 tại x=2;y=0 là ……
Ta thay x=2;y=0 vào biểu thức đã cho:
xy−y+12−2y+12=2.0−0+12−2.0+12=12.12=14
Vậy đáp án cần điền là 14
Điền vào chỗ chấm
Giá trị của biểu thức 2x3y+132x+1 tại x=2;y=0 là …
Ta thay x=2;y=0 vào biểu thức đã cho:
2x3y+132x+1=2.23.0+132.2+1=4
Vậy đáp án cần điền là 4
Điền dấu + hoặc – vào chỗ chấm để được khai triển đúng: 3a+2b4a+3b=12a2… 17ab…6b2
Ta có: 3a+2b4a+3b=12a2+17ab+6b2
Vậy cần điền vào chỗ chấm dấu + và +
Điền dấu + hoặc – vào chỗ chấm để được khai triển đúng: x2−yy2−z=x2y2…x2z…y3+yz
Ta thực hiện phép nhân:
x2−yy2−z=x2y2−x2z−y3+yz
Vậy cần điền vào chỗ chấm dấu − và −
Điền vào chỗ chấm để được khai triển đúng: x−4x2+4=x3−…x2+…x−16
Ta thực hiện phép nhân:
x−4x2+4=x3−4x2+4x−16
Vậy cần điền vào chỗ chấm là 4 và 4
Điền vào chỗ chấm để được khai triển đúng:
x+ax+b=x2+…+…x+ab
Ta thực hiện phép nhân:
x+ax+b=x2+a+bx+ab
Vậy cần điền vào chỗ chấm là a và b
Điền vào chỗ chấm:
Hệ số của y5 trong đa thức 43y−13y3−5 là …
Ta có:
43y−13y3−5=43y4−203y−13y3+53=43y4−13y3−203y+53
Hệ số đi với ẩn y5 là 0.
Vậy đáp án cần điền là 0
Điền vào chỗ chấm:
Hệ số của x7 trong đa thức x4−3x−25x3−8 là …
Ta có:
x4−3x−25x3−8=5x7−8x4−15x4+24x−10x3+16=5x7−23x4−10x3+24x+16
Hệ số đi với ẩn x7 là 5.
Vậy đáp án cần điền là 5
Điền vào chỗ chấm:
Hệ số của x4 trong đa thức x3−2x2+x−1x−9 là …
Ta có:
x3−2x2+x−1x−9=x4−9x3−2x3+18x2+x2−9x−x+9=x4−11x3+19x2−10x+9
Hệ số đi với ẩn x4 là 1.
Vậy đáp án cần điền là 1
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Kết quả phép nhân x2−2x−1x−1 là:
−x3−3x2−3x
x3+3x2−3x+1
x3−3x2+x+1
x3−3x2−3x+1
Đáp án C
Ta thực hiện phép nhân:
x2−2x−1x−1=x3−x2−2x2+2x−x+1=x3−3x2+x+1
Vậy đáp án là C
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Kết quả phép nhân x+0,5x2+2x−0,5 là:
x3−2,5x2+0,5x−0,25
x3+2,5x2+0,5x−0,25
x3−2,5x2−0,5x+0,25
x3+2,5x2−0,5x−0,25
Đáp án B
Ta thực hiện phép nhân:
x+0,5x2+2x−0,5=x3+2x2−0,5x+0,5x2+x−0,25=x3+2,5x2+0,5x−0,25
Vậy đáp án là B
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Kết quả phép nhân 0,2−13x0,2+13x là:
0,04−19x2
0,04+19x2
0,04−13x2
0,4−19x2
Đáp án A
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
0,2−13x0,2+13x=0,04+115x−115x−19x2=−19x2+0,04





