Trắc nghiệm Bài tập mức độ trung bình Bài 2: Nhân đa thức với đa thức có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập mức độ trung bình Bài 2: Nhân đa thức với đa thức có đáp án

A
Admin
ToánLớp 871 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Biết 3x+4x−2−x−2=0, giá trị của x là:

x=2x=−1

x=3x=1

x=3x=−43

x=3x=43

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

3x+4x−2−x−2=0⇔x−23x+4−1=0⇔x−23x+3=0⇔x−2=03x+3=0⇔x=2x=−1

Vậy đáp án đúng là A

2. Tự luận
1 điểm

Điền kết quả đúng nhất vào chỗ chấm:

Tìm x, biết: x−5x−1=x−1

Giá trị của x cần tìm là x=…x=…

Xem đáp án

Ta có:

x−5x−1=x−1⇔x−5x−1−x−1=0⇔x−1x−5−1=0⇔x−1x−6=0⇔x−1=0x−6=0⇔x=1x=6

Vậy giá trị x cần điền là 1 hoặc 6

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Biểu thức a−1a+2a+3 là đa thức bậc 5. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

a−1a+2a+3=a2+2a−a−2a+3=a2+a−2a+3=a3+3a2+a2+3a−2a−6=a3+4a2+a−6

Đa thức thu được có bậc là 3.

Vậy đáp án là Sai

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Biểu thức −23x+33x2−4x+6 là đa thức bậc 3. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

−23x+33x2−4x+6=−2x3+83x2−4x+9x2−12x+18=−2x3+353x2−16x+18

Đa thức thu được có bậc là 3

Vậy đáp án là Đúng

5. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống:

Hệ số cao nhất của kết quả phép nhân m2−13m5m+1 là −……

Xem đáp án

Ta nhân:

m2−13m5m+1=m3+m2−13m6−13m5=−13m6−13m5+m3+m2

Đa thức có lũy thừa cao nhất của biến là 6.

Do đó hệ số cao nhất là −13hay −13

Vậy đáp án cần điền là 13

6. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống:

Hệ số cao nhất của kết quả phép nhân x4−3x+56x3+x−1 là …

Xem đáp án

Ta có:

x4−3x+56x3+x−1=x7+x5−x4−3x4−3x2+3x+56x3+56x−56=x7+x5−4x4+56x3−3x2+236x−56

Đa thức có lũy thừa cao nhất của biến là 7.

Do đó hệ số cao nhất là 1.

Vậy đáp án cần điền là 1

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Giá trị của biểu thức 4m2−3n3m−2n tại m=1;n=2 là:

1

5

7

2

Xem đáp án

Đáp án D

Thay m=1;n=2 vào biểu thức 4m2−3n3m−2n, ta được:

4.12−3.23.1−2.2=−2.−1=2

Vậy đáp án đúng là D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Giá trị của biểu thức 2−2xy215−x+y tại x=1;y=2 là:

−265

−365

−245

−25

Xem đáp án

Đáp án B

Thay x=1;  y=2 vào biểu thức đa cho, ta được:

2−2xy215−x+y=2−2.1.2215−1+2=−6.65=−365

Vậy đáp án đúng là B

9. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm:

Giá trị của biểu thức xy−y+12−2y+12 tại x=2;y=0 là ……

Xem đáp án

Ta thay x=2;y=0 vào biểu thức đã cho:

xy−y+12−2y+12=2.0−0+12−2.0+12=12.12=14

Vậy đáp án cần điền là 14

10. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm

Giá trị của biểu thức 2x3y+132x+1 tại x=2;y=0 là …

Xem đáp án

Ta thay x=2;y=0 vào biểu thức đã cho:

2x3y+132x+1=2.23.0+132.2+1=4

Vậy đáp án cần điền là 4

11. Tự luận
1 điểm

Điền dấu + hoặc – vào chỗ chấm để được khai triển đúng: 3a+2b4a+3b=12a2…  17ab…6b2

Xem đáp án

Ta có: 3a+2b4a+3b=12a2+17ab+6b2

Vậy cần điền vào chỗ chấm dấu + và +

12. Tự luận
1 điểm

Điền dấu + hoặc – vào chỗ chấm để được khai triển đúng: x2−yy2−z=x2y2…x2z…y3+yz

Xem đáp án

Ta thực hiện phép nhân:

x2−yy2−z=x2y2−x2z−y3+yz

Vậy cần điền vào chỗ chấm dấu − và −

13. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm để được khai triển đúng: x−4x2+4=x3−…x2+…x−16

Xem đáp án

Ta thực hiện phép nhân:

x−4x2+4=x3−4x2+4x−16

Vậy cần điền vào chỗ chấm là 4 và 4

14. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm để được khai triển đúng:

x+ax+b=x2+…+…x+ab

Xem đáp án

Ta thực hiện phép nhân:

x+ax+b=x2+a+bx+ab

Vậy cần điền vào chỗ chấm là ab

15. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm:

Hệ số của y5 trong đa thức 43y−13y3−5 là …

Xem đáp án

Ta có:

43y−13y3−5=43y4−203y−13y3+53=43y4−13y3−203y+53

Hệ số đi với ẩn y5 là 0.

Vậy đáp án cần điền là 0

16. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm:

Hệ số của x7 trong đa thức x4−3x−25x3−8 là …

Xem đáp án

Ta có:

x4−3x−25x3−8=5x7−8x4−15x4+24x−10x3+16=5x7−23x4−10x3+24x+16

Hệ số đi với ẩn x7 là 5.

Vậy đáp án cần điền là 5

17. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm:

Hệ số của x4 trong đa thức x3−2x2+x−1x−9 là …

Xem đáp án

Ta có:

x3−2x2+x−1x−9=x4−9x3−2x3+18x2+x2−9x−x+9=x4−11x3+19x2−10x+9

Hệ số đi với ẩn x4 là 1.

Vậy đáp án cần điền là 1

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Kết quả phép nhân x2−2x−1x−1 là:

−x3−3x2−3x

x3+3x2−3x+1

x3−3x2+x+1

x3−3x2−3x+1

Xem đáp án

Đáp án C

Ta thực hiện phép nhân:

x2−2x−1x−1=x3−x2−2x2+2x−x+1=x3−3x2+x+1

Vậy đáp án là C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Kết quả phép nhân x+0,5x2+2x−0,5 là:

x3−2,5x2+0,5x−0,25

x3+2,5x2+0,5x−0,25

x3−2,5x2−0,5x+0,25

x3+2,5x2−0,5x−0,25

Xem đáp án

Đáp án B

Ta thực hiện phép nhân:

x+0,5x2+2x−0,5=x3+2x2−0,5x+0,5x2+x−0,25=x3+2,5x2+0,5x−0,25

Vậy đáp án là B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Kết quả phép nhân 0,2−13x0,2+13x là:

0,04−19x2

0,04+19x2

0,04−13x2

0,4−19x2

Xem đáp án

Đáp án A

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

0,2−13x0,2+13x=0,04+115x−115x−19x2=−19x2+0,04