Trắc nghiệm Bài tập mức độ trung bình Bài 1: Nhân đơn thức với đa thức có đáp án
20 câu hỏi
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Kết quả của phép nhân −5x31−115x7+5x3 có hệ số cao nhất là 11
Đúng
Sai
Đáp án A
−5x31−115x7+5x3=−5x3+11x10−25x6=11x10−25x6−5x3
Lũy thừa cao nhất của biến trong đa thức là 10. Do đó hệ số cao nhất là 11.
Vậy đáp án là Đúng
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Kết quả của phép nhân 4x3−5x+2x8−x5 là đa thức bậc 8 đúng hay sai?
Đúng
Sai
Đáp án B
Ta thực hiện phép nhân:
4x3−5x+2x8−x5=−4x8+5x6−2x13=−2x13−4x8+5x6
Bậc của đa thức là 13.
Vậy đáp án là Sai
Điền kết quả đúng nhất vào chỗ chấm:
Điền vào các chỗ chấm trong bài giải tìm x sau:
xx−x2+xx+x2=0⇔x2−x3+x2+x3=0⇔… x2=0⇔x=…
Ta trình bày một bài giải hoàn chỉnh như sau:
xx−x2+xx+x2=0⇔x2−x3+x2+x3=0⇔2x2=0⇔x2=0⇔x=0
Vậy đáp án cần điền vào hai ô là 2 và 0
Điền kết quả đúng nhất vào chỗ chấm:
Tìm x, biết: 12xx2−3=4x+12x3
Giá trị của x cần tìm là …
Ta có:
12xx2−3=4x+12x3⇔12x3−32x=4x+12x3⇔−32x=4x⇔−32x−4x=0⇔−112x=0⇔x=0
Vậy giá trị x cần điền là 0
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Giá trị của biểu thức y5y2−9 bằng 0 tại:
y=0y=3y=−3
y=1y=3
y=1y=3y=−3
y=1y=2y=−3
Đáp án A
Từ biểu thức đầu bài ta có:
y5y2−9=0⇔y5=0y2−9=0⇔y=0y2=9⇒y=0y=3y=−3
Điền vào chỗ trống:
Hệ số cao nhất của đa thức: x8−12x3+x−65x là −……
Ta có:
x8−12x3+x−65x=−65x9+35x4−65x2
Đa thức có lũy thừa bậc cao nhất của biến là x9.
Hệ số đi với x9 là −65.
Vậy đáp án cần điền là 6 và 5
Điền vào chỗ trống:
Hệ số cao nhất của đa thức: 43x27−32x3+15x là …
Ta có:
43x27−32x3+15x=283x2−2x5+20x3=−2x5+20x3+283x2
Đa thức có lũy thừa cao nhất của biến là x5
Hệ số đi với x5 là -2
Do đó hệ số cao nhất là -2
Vậy đáp án cần điền là -2
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Giá trị của biểu thức: 53x3x+15x2−1 tại x = 3 là:
169
150
171
170
Đáp án C
Với x=3 ta có: 53.333+15.32−1=171
Vậy đáp án đúng là C
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Giá trị của biểu thức: 5xy215−x+y tại x=1;y=2 là:
26
24
50
30
Đáp án B
Với x=1;y=2 ta có:
5.1.2215−1+2=20.65=24
Vậy đáp án đúng là B
Điền vào chỗ trống:
Giá trị của biểu thức xy−3y2+12−2y tại x=0;y=2 là …
Với x=0; y=2 ta có:
xy−3y2+12−2y=0.2−3.22+12−2.2=46
Vậy đáp án cần điền là 46
Điền vào chỗ chấm:
Giá trị của biểu thức: xy2x2−y tại x=y=1 là …
Với x=y=1 ta có: xy2x2−y=1.12.12−1=1
Vậy đáp án cần điền là 1
Điền kết quả đúng nhất vào chỗ chấm:
Giá trị biểu thức 2x3y32x+1 tại x=2;y=0 là …
Với x=2;y=0 ta có: 2.23.032.2+1=0
Vậy đáp án cần điền là 0
Điền vào chỗ chấm để được một khai triển đúng: y3…+y2z−6=xy4z+y5z−6y3
Nhìn vào vế phải của đẳng thức đã cho, ta thấy có hạng tử xy4z.
Mà xy4z là kết quả của phép nhân chỗ chấm với y3.
Tức là y3×…=xy4z
Suy ra cần điền vào chỗ chấm là xyz.
Vậy đáp án cần điền là xyz
Điền vào chỗ chấm để được một khai triển đúng: ….13y2+x−1=13xy3+x2y−xy
Nhìn vào vế phải của đẳng thức đã cho, ta thấy có hạng tử 13xy3.
Mà 13xy3 là kết quả của phép nhân chỗ chấm với 13y2.
Tức là …×13y2=13xy3
Suy ra cần điền vào chỗ chấm là xy.
Vậy đáp án cần điền là xy
Điền vào chỗ chấm để được một khai triển đúng: y2x+yz=…×……+……×…
Ta có: y2x+yz=xy2+y3z
Vậy đáp án cần điền hoàn chỉnh vào các ô lần lượt là x, y, 2, y, 3, z
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Kết quả phép nhân −4xy2xy2−3x2y là:
−8x2y3+12x3y2
−8xy3+12x3y2
−8xy3−12x3y2
−8x2y3−12xy2
Đáp án A
Ta có: −4xy2xy2−3x2y=−8x2y3+12x3y2
Vậy đáp án đúng là A
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Kết quả phép nhân −5x3x3−x là:
−15x4−5x2
−15x4+5x2
15x4+5x2
−15x4−5x3
Đáp án B
Ta có: −5x3x3−x=−15x4+5x2
Vậy đáp án đúng là B
Điền vào chỗ chấm:
Hệ số của x4 trong kết quả phép nhân x32x−32+5x4 là …
Ta có:
x32x−32+5x4=2x4−32x3+5x7=5x7+2x4−32x3
Hệ số đi với x4 là 2.
Vậy đáp án cần điền là 2
Điền vào chỗ chấm:
Hệ số của x7 trong kết quả phép nhân 12x4x+5x3−8 là ……
Ta có: 12x4x+5x3−8=12x5+52x7−4x4
Hệ số đi với x7 là 52.
Vậy đáp án cần điền là 52
Điền vào chỗ chấm để được một khai triển đúng: 32x2x+2y2+4=32x2+…x2y2+…x2
Ta thực hiện phép nhân:
32x2x+2y2+4=32x2+3x2y2+6x2
Vậy đáp án cần điền hoàn chỉnh là 3 và 6





