Trắc nghiệm Bài tập mức độ trung bình Bài 1: Nhân đơn thức với đa thức có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập mức độ trung bình Bài 1: Nhân đơn thức với đa thức có đáp án

A
Admin
ToánLớp 867 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Kết quả của phép nhân −5x31−115x7+5x3 có hệ số cao nhất là 11

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án A

−5x31−115x7+5x3=−5x3+11x10−25x6=11x10−25x6−5x3

Lũy thừa cao nhất của biến trong đa thức là 10. Do đó hệ số cao nhất là 11.

Vậy đáp án là Đúng

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Kết quả của phép nhân 4x3−5x+2x8−x5 là đa thức bậc 8 đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án B

Ta thực hiện phép nhân:

4x3−5x+2x8−x5=−4x8+5x6−2x13=−2x13−4x8+5x6

Bậc của đa thức là 13.

Vậy đáp án là Sai

3. Tự luận
1 điểm

Điền kết quả đúng nhất vào chỗ chấm:

Điền vào các chỗ chấm trong bài giải tìm x sau:

xx−x2+xx+x2=0⇔x2−x3+x2+x3=0⇔…  x2=0⇔x=…

Xem đáp án

Ta trình bày một bài giải hoàn chỉnh như sau:

xx−x2+xx+x2=0⇔x2−x3+x2+x3=0⇔2x2=0⇔x2=0⇔x=0

Vậy đáp án cần điền vào hai ô là 2 và 0

4. Tự luận
1 điểm

Điền kết quả đúng nhất vào chỗ chấm:

Tìm x, biết: 12xx2−3=4x+12x3

Giá trị của x cần tìm là …

Xem đáp án

Ta có:

12xx2−3=4x+12x3⇔12x3−32x=4x+12x3⇔−32x=4x⇔−32x−4x=0⇔−112x=0⇔x=0

Vậy giá trị x cần điền là 0

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Giá trị của biểu thức y5y2−9 bằng 0 tại:

y=0y=3y=−3

y=1y=3

y=1y=3y=−3

y=1y=2y=−3

Xem đáp án

Đáp án A

Từ biểu thức đầu bài ta có:

y5y2−9=0⇔y5=0y2−9=0⇔y=0y2=9⇒y=0y=3y=−3

6. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống:

Hệ số cao nhất của đa thức: x8−12x3+x−65x là −……

Xem đáp án

Ta có:

x8−12x3+x−65x=−65x9+35x4−65x2

Đa thức có lũy thừa bậc cao nhất của biến là x9.

Hệ số đi với x9 là −65.

Vậy đáp án cần điền là 6 và 5

7. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống:

Hệ số cao nhất của đa thức: 43x27−32x3+15x là …

Xem đáp án

Ta có:

43x27−32x3+15x=283x2−2x5+20x3=−2x5+20x3+283x2

Đa thức có lũy thừa cao nhất của biến là x5

Hệ số đi với x5 là -2

Do đó hệ số cao nhất là -2

Vậy đáp án cần điền là -2

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Giá trị của biểu thức: 53x3x+15x2−1 tại x = 3 là:

169

150

171

170

Xem đáp án

Đáp án C

Với x=3 ta có: 53.333+15.32−1=171

Vậy đáp án đúng là C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Giá trị của biểu thức: 5xy215−x+y tại x=1;y=2 là:

26

24

50

30

Xem đáp án

Đáp án B

Với x=1;y=2 ta có:

5.1.2215−1+2=20.65=24

Vậy đáp án đúng là B

10. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống:

Giá trị của biểu thức xy−3y2+12−2y tại x=0;y=2 là …

Xem đáp án

Với x=0;  y=2 ta có:

xy−3y2+12−2y=0.2−3.22+12−2.2=46

Vậy đáp án cần điền là 46

11. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm:

Giá trị của biểu thức: xy2x2−y tại x=y=1 là …

Xem đáp án

Với x=y=1 ta có: xy2x2−y=1.12.12−1=1

Vậy đáp án cần điền là 1

12. Tự luận
1 điểm

Điền kết quả đúng nhất vào chỗ chấm:

Giá trị biểu thức 2x3y32x+1 tại x=2;y=0 là …

Xem đáp án

Với x=2;y=0 ta có: 2.23.032.2+1=0

Vậy đáp án cần điền là 0

13. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm để được một khai triển đúng: y3…+y2z−6=xy4z+y5z−6y3

Xem đáp án

Nhìn vào vế phải của đẳng thức đã cho, ta thấy có hạng tử xy4z.

Mà xy4z là kết quả của phép nhân chỗ chấm với y3.

Tức là y3×…=xy4z

Suy ra cần điền vào chỗ chấm là xyz.

Vậy đáp án cần điền là xyz

14. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm để được một khai triển đúng: ….13y2+x−1=13xy3+x2y−xy

Xem đáp án

Nhìn vào vế phải của đẳng thức đã cho, ta thấy có hạng tử 13xy3.

Mà 13xy3 là kết quả của phép nhân chỗ chấm với 13y2.

Tức là …×13y2=13xy3

Suy ra cần điền vào chỗ chấm là xy.

Vậy đáp án cần điền là xy

15. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm để được một khai triển đúng: y2x+yz=…×……+……×…

Xem đáp án

Ta có: y2x+yz=xy2+y3z

Vậy đáp án cần điền hoàn chỉnh vào các ô lần lượt là x, y, 2, y, 3, z

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Kết quả phép nhân −4xy2xy2−3x2y là:

−8x2y3+12x3y2

−8xy3+12x3y2

−8xy3−12x3y2

−8x2y3−12xy2

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: −4xy2xy2−3x2y=−8x2y3+12x3y2

Vậy đáp án đúng là A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Kết quả phép nhân −5x3x3−x là:

−15x4−5x2

−15x4+5x2

15x4+5x2

−15x4−5x3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: −5x3x3−x=−15x4+5x2

Vậy đáp án đúng là B

18. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm:

Hệ số của x4 trong kết quả phép nhân x32x−32+5x4 là …

Xem đáp án

Ta có:

x32x−32+5x4=2x4−32x3+5x7=5x7+2x4−32x3

Hệ số đi với x4 là 2.

Vậy đáp án cần điền là 2

19. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm:

Hệ số của x7 trong kết quả phép nhân 12x4x+5x3−8 là ……

Xem đáp án

Ta có: 12x4x+5x3−8=12x5+52x7−4x4

Hệ số đi với x7 là 52.

Vậy đáp án cần điền là 52

20. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm để được một khai triển đúng: 32x2x+2y2+4=32x2+…x2y2+…x2

Xem đáp án

Ta thực hiện phép nhân:

32x2x+2y2+4=32x2+3x2y2+6x2

Vậy đáp án cần điền hoàn chỉnh là 3 và 6