Trắc nghiệm Bài tập cuối chương VII lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập cuối chương VII lớp 10 (có đáp án - phần 2)

A
Admin
ToánLớp 1044 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC với A(2; 3) ; B(−4; 5); C(6; −5). Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Phương trình tham số của đường trung bình MN của ∆ABC có:

x=4+ty=−1+t

x=−1+ty=4−t

x=−1+5ty=4+5t

x=4+5ty=−1+5t

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Vì M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC nên M(−1; 4) và N(4; −1)

Ta có : MN→=(5;−5)

Đường trung bình MN đi qua điểm M(−1; 4) và nhận vectơ u→=15MN→=(1;−1) làm vectơ chỉ phương nên phương trình đường thẳng MN: x=−1+ty=4−t.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đường tròn (C) : (x + 1)2 + (y −2)2 = 8. Tâm I của đường tròn là:

I(−1; 2);

I(1; −2);

I(1; 2);

I(−1; −2);.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Lí thuyết: Phương trình đường tròn tâm I(a; b) và bán kính R là:

 (x − a)2 + (y − b)2 = R2

Vậy với phương trình (x + 1)2 +(y −2)2 = 8 có a = −1;b = 2 nên I(−1;2).

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đường thẳng ∆ có phương trình tổng quát là x + 2y + 5 = 0. Phương trình tham số của đường thẳng ∆ là:

x=1+ty=−3+2t

x=1+2ty=−3−t

2x – y – 5 = 0;

x + 2y + 5 = 0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Đường thẳng ∆ có vectơ pháp tuyến là n→=(1;2). Do đó vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆ là u→=(2;−1).

Chọn x = 1 ⇒ y = – 3. Ta có điểm M(1; – 3) là điểm thuộc đường thẳng ∆.

Vậy phương trình tham số của đường thẳng ∆ là: x=1+2ty=−3−t.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đường tròn (C): x2 + y2 = 9. Bán kính R của đường tròn là:

R = 9;

R = 81;

R = 6 ;

R = 3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Đường tròn: x2 + y2 = 9 có bán kính R = 9 = 3.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đường thẳng (d): 2x + 3y – 4 = 0. Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của (d)?

n→=(2;3)

n→=(3;−2)

n→=(2;-3)

n→=(-2;3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có phương trình đường thẳng (d): 2x + 3y – 4 = 0

⇒ Vectơ pháp tuyến n→=(2;3).

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vectơ chỉ phương có giá:

Song song hoặc vuông góc với đường thẳng;

Song song hoặc trùng nhau với đường thẳng;

Vuông góc hoặc trùng nhau với đường thẳng;

Cắt đường thẳng đã cho tại một điểm.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Vectơ chỉ phương có giá song song hoặc trùng với đường thẳng đã cho.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho α là góc tạo bởi hai đường thẳng d1: a1x + b1y + c1 = 0 và d2: a2x + b2y + c2 = 0. Khẳng định nào sau đây là đúng?

cosα = a1a2+b1b2a12+b12.a22+b22;

cosα = a1b1+a2b2(a12+b12).(a22+b22);

cosα = a1b1−a2b2a12+b12.a22+b22;

cosα = a1a2+b1b2a12+b12.a22+b22.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Đường thẳng d1 và d2 lần lượt có vectơ pháp tuyến là: n1→(a1;b1) và n2→(a2;b2)

Góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 được xác định bởi:

cos(d1; d2) = cos(n1→;n2→) = n1→.n2→n1→.n2→ = a1a2+b1b2a12+b12.a22+b22.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đường thẳng ∆: 3x – 4y + 5 = 0. Hệ số góc của đường thẳng d là:

k = 3;

k = – 4;

k=34;

k=43.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Đường thẳng ∆ có phương trình: 3x – 4y + 5 = 0 ⇔ 4y = 3x + 5 ⇔ y = 34x + 54.

Khi đó hệ số góc k của đường thẳng ∆ là: k=34. Do đó C đúng.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 là phương trình đường tròn (C) khi và chỉ khi

a2 + b2 > 0;

a2 + b2 − c = 0;

a2 + b2 − c < 0;

a2 + b2 − c > 0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Phương trình x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 là phương trình đường tròn (C) khi và chỉ khi a2 + b2 − c > 0.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng d1 : x=−3+4ty=2−6t và d2 : x=1−2t'y=4+3t'

Trùng nhau;

Song song;

Vuông góc ;

Cắt nhau nhưng không vuông góc.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Đường thẳng d1 có u1→(4;−6) và A(−3; 2) ∈ d1

Đường thẳng d2 có u2→(−2;3)

Ta có: u1→= −2.u2→ nên u1→ và u2→ là hai vectơ cùng phương . Do đó d1 và d2 song song hoặc trùng nhau.

Mặt khác, thay điểm A(−3; 2) vào phương trình đường thẳng d2 ta có: −3=1−2t'2=4+3t'⇒ −3=1−2t'2=4+3t' ⇔t'=2t'=−23 (không thoả mãn)

Do đó điểm A thuộc d1 nhưng không thuộc d2.

Vậy d1 song song với d2.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng d1: x – 3y + 4 = 0 và d2 : 2x +3y - 1 = 0 đến đường thẳng ∆: 3x + y + 4 = 0 bằng

210

3105

105

2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Gọi A là giao điểm của hai đường thẳng d1 và d2

Toạ độ điểm A thoả mãn hệ phương trình: x−3y+4=02x+3y−1=0

⇒x=−1y=1

Vậy khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng ∆ là:

d(A; ∆) = 3.(−1)+1+432+12 = 210=105.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Góc tạo bởi hai đường thẳng d1: 2x – y – 10 = 0 và d2: x − 3y + 9 = 0

30°;

45°;

60°;

135°.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có vectơ pháp tuyến của hai đường thẳng d1 và d2 lần lượt là: ;

Gọi α là góc giữa hai đường thẳng d1 và d2  

Ta có: cos α = 2.1+(−1).(−3)22+(−1)2.12+(−3)2=12.

⇒α = 45°.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình đường tròn tâm I(– 2; 1) và tiếp xúc đường thẳng ∆: x – 2y + 7 = 0 là:

(x + 1)2 + (y – 2)2 = 25;

(x – 1)2 + (y + 2)2 = 25;

(x – 1)2 + (y + 2)2 = 45;

(x + 1)2 + (y – 2)2 = 45.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Bán kính đường tròn (C) là khoảng cách từ I đến đường thẳng ∆ nên

R = d(I; ∆) = −1−4−71+4=25

Vậy phương trình đường tròn (C) là: (x + 1)2 + (y – 2)2 = 45.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC có A(−2; 3), B(1; −2), C(−5; 4). Gọi M là trung điểm của BC. Phương trình tham số của đường trung tuyến AM của ∆ABC là:

x=2y=3−2t

x=−2−4ty=3−2t

x=−2ty=−2+3t

x=−2y=3−2t

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Vì M là trung điểm của đoạn thẳng BC nên ta có:

xM=xB+xC2yM=yB+yC2  ⇒xM=1+(−5)2=−2yM=(−2)+42=1⇒ M(−2;1)

Suy ra AM→=(0;−2)

Vậy phương trình tham số của đường trung tuyến AM đi qua điểm A và nhận vectơ AM→ làm vectơ chỉ phương là: x=−2y=3−2t.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC có A(2; -1); B(2; -2) và C(0; -1). Độ dài đường cao kẻ từ A của tam giác ABC:

5

15

25

52

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: BC→=(−2;1)

Đường thẳng BC nhận BC→ là một vectơ chỉ phương , do đó đường thẳng BC có vectơ pháp tuyến là : n→=(1;2) và đi qua điểm C(0; -1).

Phương trình đường thẳng BC là: x + 2(y + 1) = 0 hay x + 2y + 2 = 0

Độ dài đường cao kẻ từ A của tam giác ABC là khoảng cách từ điểm A đến cạnh BC

⇒ d(A; BC) = 2+2.(−1)+212+22= 25.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đường tròn (C) có đường kính AB với A(−2; 1), B(4; 1). Khi đó, phương trình đường tròn (C):

x2 + y2 + 2x + 2y + 9 = 0;

x2 + y2 + 2x + 2y – 7 = 0;

x2 + y2 – 2x – 2y – 7 = 0;

x2 + y2 – 2x – 2y + 9 = 0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có tâm I là trung điểm của đường kính AB nên toạ độ điểm I là:x=−2+42=1y=1+12=1

 ⇒ I(1; 1)

R = IA = (1+2)2+(1−1)2 = 3

Vậy phương trình đường tròn là: (x – 1)2 + (y – 1)2 = 9

⇔ x2 + y2 – 2x – 2y – 7 = 0.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 4 điểm A(4; – 3) ; B(5; 1), C(2; 3) và D(– 2; 2). Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD:

Trùng nhau;

Song song;

Vuông góc ;

Cắt nhau nhưng không vuông góc

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: AB→1;4

Phương trình đường thẳng AB nhận AB→1;4 làm vectơ chỉ phương nên nhận nAB→(4; – 1) làm vectơ pháp tuyến.

Ta có: CD→−4;−1

Phương trình đường thẳng CD nhận CD→−4;−1 làm vectơ chỉ phương nên nhận nCD→(1; – 4) làm vectơ pháp tuyến.

Ta có 41≠−1−4 nên hai vectơ nAB→ và nCD→ không cùng phương nên hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại một điểm.

Ta lại có: nAB→.nCD→ = 4.1 + (– 1)(– 4) = 8 ≠ 0 nên AB và CD không vuông góc.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng 7x – 3y + 16 = 0 và x + 10 = 0

(−10; −18);

(10; 18);

(−10; 18);

(10; −18).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng là nghiệm của hệ phương trình: 7x−3y+16=0x+10=0⇒x=−10y=−18

Vậy giao điểm của hai đường thẳng là: (−10; −18).

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho điểm A(7; 4) và đường thẳng d : 3x – 4y + 8 = 0. Bán kính đường tròn tâm A và tiếp xúc với d là:

135

75

35

2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Bán kính đường tròn tâm A và tiếp xúc với đường thẳng d là:

R = d(A,d) = 3.7−4.4+832+(−4)2=135.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đường tròn (C): x2 + y2 − (m + 2)x – (m + 4)y + m + 1 = 0. Giá trị của m để đường tròn (C) đi qua điểm A(2; −3)

m = −11;

m = 11 ;

m = 9;

m = 2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Để điểm A thuộc đường tròn (C) thì

22 + (−3)2 – 2.(m + 2) – (− 3)(m + 4) + m + 1 = 0

⇔ 4 + 9 – 2m – 4 + 3m + 12 + m + 1 = 0

⇔ 2m + 22 = 0

⇔ m = −11.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Elip đi qua hai điểm M(0; 3) và N3;−125 có phương trình chính tắc là:

x216+y29=1

x225+y29=1

x29+y225=1

x225-y29=1

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Phương trình chính tắc của elip có dạng : x2a2+y2b2=1 với a > b > 0

Vì M ∈ (E) nên  02a2+32b2=1⇒ b2 = 9

Mặt khác, N ∈ (E) nên 32a2+−12529=1 hay 32a2+1625=1

⇔ 32a2=1−1625=925⇒ a2 = 25

Vậy phương trình elip là : x225+y29=1.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phương trình x2 + y2 – 2mx – 4(m – 2)y + 6 – m = 0 (1) . Tìm điều kiện của m để (1) là phương trình đường tròn.

m ∈ (1; 2);

m ∈ (−∞; 1) ∪ (2; +∞);

m ∈ (−∞; 1] ∪ [2; +∞);

m ∈ [1; 2].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Phương trình (1) có : a = m; b = 2(m – 2); c = 6 – m

Phương trình (1) là phương trình đường tròn khi và chỉ khi a2 + b2 – c > 0

⇔ m 2 + 4(m – 2)2 – (6 – m) > 0

⇔ 5m 2 – 15m + 10 > 0

⇔ m ∈ (−∞; 1) ∪ (2; +∞).

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lập phương trình chính tắc của parabol đi qua điểm M(1; 2)

y2 = 4x;

y2 = −4x;

y2 = 2x;

y2 = −2x.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Phương trình chính tắc của parabol có dạng: y2 = 2px

Vì M ∈ (P) nên 4 = 2p.1 hay 4 = 2p ⇒ p = 2

Vậy phương trình chính tắc của parabol là: y2 = 4x.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị m để đường thẳng ∆: (m – 1)y + mx – 2 = 0 là tiếp tuyến của đường tròn (C): x2 + y2 – 6x + 5 = 0

m = 0 hoặc m = 4;

m = 0 hoặc m = −4;

m = 1 hoặc m = 3;

m = 2 hoặc m = −6.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Đường tròn (C) có tâm I(3; 0) và bán kính R =  32+02−5= 2

Để ∆ là tiếp tuyến của đường tròn (C) thì d(I; ∆) = R

⇔ 3m−2(m−1)2+m2=2

⇔ 3m−2=2(m−1)2+m2

⇔ 9m2−12m+4=4(m2−2m+1+m2)

⇔ m2−4m=0

⇔ m=0m=4.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điểm nào sau đây thuộc hypebol (H) : x225−y29=1

A(0; 3);

B(2; 1);

C(5; 0);

D(8; 4).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Thay lần lượt toạ độ các điểm A; B; C; D vào phương trình hypebol ta thấy:

Điểm A(0; 3) không thuộc hypebol vì: 0225−329=−1≠1;

Điểm B(2; 1) không thuộc hypebol vì: 2225−129=11225≠1;

Điểm C(5; 0) thuộc hypebol vì: 5225−029=1;

Điểm D(8; 4) không thuộc hypebol vì: 8225−429=176225≠1.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong hệ trục toạ độ Oxy cho hai điểm A(−2; 2); B(4; –6) và đường thẳng d : x=ty=1+2t. Tìm điểm M thuộc d sao cho M cách đều hai điểm A, B

M(3; 7);

M(–3; –5);

M(2; 5);

M(–2; –3).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Do M ∈ d nên M(t; 1 + 2t)

Theo giả thiết M cách đều hai điểm A, B nên MA = MB

⇔ (t+2)2+(2t−1)2 = (t−4)2+(2t+7)2

⇔ (t+2)2+(2t−1)2 = (t−4)2+(2t+7)2

⇔ t2 + 4t + 4 + 4t2 – 4t + 1 = t2 – 8t + 16 + 4t2 + 28t + 49

⇔ 5t +15 = 0

⇔ t = −3

Với t = −3 thì M(−3; −5).

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2; 3) và hai đường thẳng d1: x + y + 5 = 0 và d2: x + 2y – 7 = 0. Gọi B(x1; y1) ∈ d1, C(x2; y2) ∈ d2 sao cho tam giác ABC nhận điểm G(2; 0) là trọng tâm. Tính giá trị biểu thức: T = x1x2 + y1y2.

T = − 21;

T = − 9;

T = 9;

T = 12.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Vì B(x1; y1) ∈ d1 ⇒ B(– 5 – y1; y1)

Tương tự ta có: C( 7 – 2y2; y2)

Vì tam giác ABC nhận điểm G(2; 0) là trọng tâm nên

xA+xB+xC=3xGyA+yB+yC=3yG  

⇒2+(−5−y1)+(7−2y2)=63+y1+y2=0

⇔y1+2y2=−2y1+y2=−3 

⇒y1=−4y2=1  

⇒x1=−1x2=5

Vậy T = (− 1).5 + (−4).1= −9.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho elip (E) : 9x2 + 16y2 = 144 . Với M là điểm thuộc elip biết F1MF2^= 60°. Tính MF1.MF2

1;

16;

9;

12.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: 9x2 + 16y2 = 144 ⇔ x216+y29=1. Khi đó: a = 4; b = 3; c = 7.

⇒ F1 (−7;0); F2 (7; 0); F1F2 = 2c = 27; MF1 + MF2 = 8

Áp dụng định lí cosin trong tam giác MF1F2 ta có:

F1F22 = MF12 + MF22 − 2MF1. MF2. cosF1MF2^ 

⇔ 28 = MF12 + MF22 − 2MF1. MF2. cos60º

⇔ 28 = MF12 + MF22 − MF1. MF2

⇔ MF12 + MF22 + 2MF1. MF2 − 3MF1. MF2 = 28

⇔ (MF1 + MF2)2 − 3MF1. MF2 = 28

⇔ 64 − 3MF1. MF2 = 28

⇔ MF1. MF2 = 12.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ba đường thẳng d1: 2x + y – 1 = 0, d2 : x + 2y + 1 = 0; d3: mx – y – 7 = 0. Tìm giá trị của tham số m để 3 đường thẳng trên đồng quy.

m = 1;

m = 7;

m = 6;

m = 4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C          

Gọi A là giao điểm của đường thẳng d1 và d2 nên toạ độ điểm A thoả mãn:

2x+y−1=0x+2y+1=0⇒x=1y=−1⇒ A(1; –1)

Ba đường thẳng đã cho đồng quy khi và chỉ khi d3 cũng đi qua điểm A hay A ∈ d3

⇒ m.1 – (–1) – 7 = 0

⇔ m = 6.

Vậy với m = 6 thì ba đường thẳng đã cho đồng quy.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phương trình chính tắc của parabol (P), biết rằng (P) có đường chuẩn là đường thẳng ∆: x + 4 = 0. Tìm toạ độ điểm M thuộc (P) sao cho khoảng cách từ M đến tiêu điểm của (P) bằng 5

M (– 1; 4) hoặc M(1; – 4);

M (1; 2) hoặc M(1; – 2);

M (1; 4) hoặc M(– 1; 4);

M (1; 4) hoặc M(1; – 4).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Phương trình chính tắc của (P) có dạng: y2 = 2px (p > 0)

Vì (P) có đường chuẩn ∆ : x + 4 = 0 hay x = −4 ⇒ −p2=−4 ⇔ p = 8

Do đó phương trình chính tắc của (P) là: y2 = 16x

Gọi M(x0; y0). Vì M thuộc (P) nên ta có:

d(M; ∆) = MF = 5

⇔ x0+412+02=5

⇔ x0+4=5 

⇔ x0+4=5x0+4=−5

⇔ x0=1x0=−9 

Với x0 = – 9 ta có: y02 = 16 .(– 9) = – 144 (vô lí)

Với x0 = 1 ta có: y02 = 16.1 = 16 ⇔ y0=−4y0=4

Vậy M (1; 4) hoặc M(1; – 4).