10 câu Trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài ôn tập cuối chương 7 (Nhận biết) có đáp án
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài ôn tập cuối chương 7 (Nhận biết) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1094 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC với A(2; 3) ; B(−4; 5); C(6; −5). Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Phương trình tham số của đường trung bình MN của ∆ABC có:

x=4+ty=−1+t

x=−1+ty=4−t

x=−1+5ty=4+5t

x=4+5ty=−1+5t

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Vì M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC nên M(−1; 4) và N(4; −1)

Ta có : MN→=(5;−5)

Đường trung bình MN đi qua điểm M(−1; 4) và nhận vectơ u→=15MN→=(1;−1) làm vectơ chỉ phương nên phương trình đường thẳng MN: x=−1+ty=4−t.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (C) : (x + 1)2 + (y −2)2 = 8. Tâm I của đường tròn là:

I(−1; 2);

I(1; −2);

I(1; 2);

I(−1; −2);.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Lí thuyết: Phương trình đường tròn tâm I(a; b) và bán kính R là:

 (x − a)2 + (y − b)2 = R2

Vậy với phương trình (x + 1)2 +(y −2)2 = 8 có a = −1;b = 2 nên I(−1;2).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng ∆ có phương trình tổng quát là x + 2y + 5 = 0. Phương trình tham số của đường thẳng ∆ là:

x=1+ty=−3+2t

x=1+2ty=−3−t

2x – y – 5 = 0;

x + 2y + 5 = 0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Đường thẳng ∆ có vectơ pháp tuyến là n→=(1;2). Do đó vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆ là u→=(2;−1).

Chọn x = 1 y = – 3. Ta có điểm M(1; – 3) là điểm thuộc đường thẳng ∆.

Vậy phương trình tham số của đường thẳng ∆ là: x=1+2ty=−3−t.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (C): x2 + y2 = 9. Bán kính R của đường tròn là:

R = 9;

R = 81;

R = 6 ;

R = 3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Đường tròn: x2 + y2 = 9 có bán kính R = 9 = 3.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng (d): 2x + 3y – 4 = 0. Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của (d)?

n→=(2;3)

n→=(3;−2)

n→=(2;-3)

n→=(-2;3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có phương trình đường thẳng (d): 2x + 3y – 4 = 0

Vectơ pháp tuyến n→=(2;3).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ chỉ phương có giá:

Song song hoặc vuông góc với đường thẳng;

Song song hoặc trùng nhau với đường thẳng;

Vuông góc hoặc trùng nhau với đường thẳng;

Cắt đường thẳng đã cho tại một điểm.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Vectơ chỉ phương có giá song song hoặc trùng với đường thẳng đã cho.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho α là góc tạo bởi hai đường thẳng d1: a1x + b1y + c1 = 0 và d2: a2x + b2y + c2 = 0. Khẳng định nào sau đây là đúng?

cosα = a1a2+b1b2a12+b12.a22+b22;

cosα = a1b1+a2b2(a12+b12).(a22+b22);

cosα = a1b1−a2b2a12+b12.a22+b22;

cosα = a1a2+b1b2a12+b12.a22+b22.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Đường thẳng d1 và d2 lần lượt có vectơ pháp tuyến là: n1→(a1;b1) và n2→(a2;b2)

Góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 được xác định bởi:

cos(d1; d2) = cos(n1→;n2→) = n1→.n2→n1→.n2→ = a1a2+b1b2a12+b12.a22+b22.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng : 3x – 4y + 5 = 0. Hệ số góc của đường thẳng d là:

k = 3;

k = – 4;

k=34;

k=43.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Đường thẳng có phương trình: 3x – 4y + 5 = 0 4y = 3x + 5 y = 34x + 54.

Khi đó hệ số góc k của đường thẳng ∆ là: k=34. Do đó C đúng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 là phương trình đường tròn (C) khi và chỉ khi

a2 + b2 > 0;

a2 + b2 − c = 0;

a2 + b2 − c < 0;

a2 + b2 − c > 0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Phương trình x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 là phương trình đường tròn (C) khi và chỉ khi a2 + b2 − c > 0.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng d1 : x=−3+4ty=2−6t và d2 : x=1−2t'y=4+3t'

Trùng nhau;

Song song;

Vuông góc ;

Cắt nhau nhưng không vuông góc.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Đường thẳng d1 có u1→(4;−6) và A(−3; 2) d1

Đường thẳng d2 có u2→(−2;3)

Ta có: u1→= −2.u2→ nên u1→ và u2→ là hai vectơ cùng phương . Do đó d1 và d2 song song hoặc trùng nhau.

Mặt khác, thay điểm A(−3; 2) vào phương trình đường thẳng d2 ta có: −3=1−2t'2=4+3t' −3=1−2t'2=4+3t' ⇔t'=2t'=−23 (không thoả mãn)

Do đó điểm A thuộc d1 nhưng không thuộc d2.

Vậy d1 song song với d2.