2048.vn

Đề kiểm tra Ôn tập chương 7 (có lời giải) - Đề 1
Đề thi

Đề kiểm tra Ôn tập chương 7 (có lời giải) - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều \(ABC\) có cạnh bằng \(a\). Tích vô hướng \(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} \) bằng

\( - \frac{{{a^2}}}{2}\).

\({a^2}\).

\(2{a^2}\).

\(\frac{{{a^2}}}{2}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \[Oxy\], cho tam giác \[ABC\] có \[A = \left( { - 1;3} \right)\], \[B = \left( {2;0} \right)\], \[C = \left( {6;2} \right)\]. Tính độ dài trung tuyến \[AM\] của tam giác \[ABC\].

\[\sqrt 3 \].

\[\sqrt {10} \].

\[\sqrt {17} \].

\[\sqrt {29} \].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng \({d_1}:\,11x - 12y + 1 = 0\) và \({d_2}:\,12x + 11y + 9 = 0\). Xét vị trí tương đối giữa \({d_1}\) và \({d_2}\):

\({{\rm{d}}_1}{\rm{//}}{{\rm{d}}_2}\).

\({d_1} \equiv {d_2}\).

\({d_1}\) cắt \({d_2}\) nhưng không vuông góc.

\({d_1} \bot {d_2}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy\) cho đường thẳng \(d:\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + t\\y = 2t\end{array} \right.\left( {t \in \mathbb{R}} \right)\). Biết rằng \[\Delta \] là đường thẳng song song với đường thẳng \(d\) và cắt đường thẳng \(d':\left\{ \begin{array}{l}x = 2 - 3t\\y = 1 + 2t\end{array} \right.\left( {t \in \mathbb{R}} \right)\) tại điểm có hoành độ là \( - 1\). Đáp án nào dưới đây là sai ?

\(\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = - 1 + t\\y = 3 + 2t\end{array} \right.\left( {t \in \mathbb{R}} \right)\).

\(\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = - 1 + 2t\\y = 3 + 4t\end{array} \right.\left( {t \in \mathbb{R}} \right)\).

\(\Delta : - 2x + y - 7 = 0\).

\(\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + t\\y = 9 + 2t\end{array} \right.\left( {t \in \mathbb{R}} \right)\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(d:\,\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y = t\end{array} \right.\), và điểm \(A\left( {1;2} \right)\) không thuộc đường thẳng \(d\), tìm hình chiếu \(H\) của \(A\) trên đường thẳng \(d\).

\(H\left( { - 1;3} \right)\).

\(H\left( {\frac{{ - 2}}{5};1} \right)\).

\(H\left( {2;\frac{1}{2}} \right)\).

\(H\left( {\frac{9}{5};\frac{2}{5}} \right)\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình chính tắc của Elip \(\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1\,\,\,\left( {a > b > 0} \right)\)biết \(\frac{c}{a} = \frac{{2\sqrt 5 }}{5}\) và nhận \(F\left( {4;0} \right)\)là một tiêu điểm là?

\(\frac{{{x^2}}}{{10}} + \frac{{{y^2}}}{8} = 1\).

\(\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\).

\(\frac{{{x^2}}}{{20}} + \frac{{{y^2}}}{4} = 1\).

\(\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{5} = 1\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tham số của đường thẳng \[d\] đi qua hai điểm \[A\left( { - 2;3} \right)\] và \[B\left( {3;1} \right)\] là

\[\left\{ \begin{array}{l}x = - 2 + 5t\\y = 3 + 2t\end{array} \right.\].

\[\left\{ \begin{array}{l}x = - 2 + 5t\\y = 3 - 2t\end{array} \right.\].

\[\left\{ \begin{array}{l}x = - 2 + 2t\\y = 3 + 5t\end{array} \right.\].

\[\left\{ \begin{array}{l}x = 3 - 5t\\y = 1 - 2t\end{array} \right.\]

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng \({d_1}:\,\left\{ \begin{array}{l}x =  - 1 + t\\y =  - 2 - 2t\end{array} \right.\) và \({d_2}:\left\{ \begin{array}{l}x = 2 - 2t'\\y =  - 8 + 4t'\end{array} \right.\).

\({{\rm{d}}_1}{\rm{//}}{{\rm{d}}_2}\).

\({d_1} \bot {d_2}\).

\({d_1} \equiv {d_2}\).

\({d_1}\) cắt \({d_2}\) nhưng không vuông góc.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Côsin của góc giữa \[2\] đường thẳng \[{\Delta _1}\]: \[2x + 3y - 10 = 0\]và \[{\Delta _2}\]: \[2x - 3y + 4 = 0\] bằng:

\[\frac{7}{{13}}\].

\[\frac{6}{{13}}\].

\[\sqrt {13} .\]

\[\frac{5}{{13}}.\]

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc giữa \[2\] đường thẳng \[{\Delta _1}\]: \[\left\{ \begin{array}{l}x = t\\y =  - 10 + 2t\end{array} \right.\]và \[{\Delta _2}\]: \[\left\{ \begin{array}{l}x =  - 6 + 3t\\y = 1 + t\end{array} \right.\] bằng:

45°

0°.

90°.

60°.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính góc giữa hai đường thẳng \({d_1}:2x - y - 3 = 0\)và \({d_2}:3x + y + 2 = 0\).

450

600

300

900

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy\), cho đường tròn \(\left( C \right):{\left( {x - 4} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} = 13\). Phương trình dạng khai triển của đường tròn \(\left( C \right)\) là

\({x^2} + {y^2} + 8x + 6y - 12 = 0\).

\({x^2} + {y^2} + 8x + 6y + 12 = 0\).

\({x^2} + {y^2} - 8x - 6y + 12 = 0\).

x2+y2−8x−6y−12=0 .

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau:

a)

Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau: (ảnh 1)

ĐúngSai
b)

Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau: (ảnh 2)

ĐúngSai
c)

Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau: (ảnh 3)

ĐúngSai
d)

Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau: (ảnh 4)

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Đường thẳng \(\left( d \right):x - 2y + 5 = 0\). Khi đó:

a)

\(\left( d \right)\) đi qua \(A\left( {1; - 2} \right)\).

ĐúngSai
b)

\(\left( d \right)\) có phương trình tham số:\(\left\{ \begin{array}{l}x = t\\y = - 2t\end{array} \right.\,\,\left( {t \in R} \right)\).

ĐúngSai
c)

\(\left( d \right)\) có hệ số góc \(k = \frac{1}{2}\).

ĐúngSai
d)

\(\left( d \right)\) cắt \(\left( {d'} \right)\) có phương trình: \(x - 2y = 0\).

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Đường tròn \((C)\) đi qua điểm \(A( - 2;6)\) và tiếp xúc với đường thẳng \(\Delta :3x - 4y - 15 = 0\) tại \(B(1; - 3)\). Khi đó:

a)

Đường kính của đường tròn \((C)\) bằng: \(10\)

ĐúngSai
b)

Tâm của đường tròn \((C)\) có tung độ bằng \( - 2\)

ĐúngSai
c)

Khoảng cách từ tâm của đường tròn \((C)\) đến đường thẳng \(\Delta \) bằng 4

ĐúngSai
d)

Điểm \(O\left( {0;0} \right)\) nằm bên trong đường tròn \((C)\)

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau:

a)

\(\Delta \) qua \(A( - 2;4)\) và song song với đường thẳng \(d:3x - 1 = 0\), khi đó phương trình tổng quát của \(\Delta \) là: \(x + 2 = 0\)

ĐúngSai
b)

\(\Delta \) qua \(B(3;3)\) và vuông góc đường thẳng \(d:x - 2y + 2 = 0\), khi đó phương trình tham số của \(\Delta \) là: \(\Delta :\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 3 - 2t}\\{y = 3 + t}\end{array}} \right.\)

ĐúngSai
c)

\(\Delta \) đi qua điểm \(E( - 1;2)\) và có hệ số góc \(k = \frac{1}{2}\), khi đó phương trình tham số của \(\Delta \) là: \(\frac{1}{2}x - y + \frac{5}{2} = 0.{\rm{ }}\)

ĐúngSai
d)

\(\Delta \) qua \(A( - 1;2)\) và song song với đường thẳng \(5x + 1 = 0\), khi đó phương trình tham số của \(\Delta \) là: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = - 1}\\{y = 2 - 5t}\end{array}} \right.{\rm{. }}\)

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình tiếp tuyến chung của hai đường tròn sau: \(\left( {{C_1}} \right):{x^2} + {y^2} - 4y - 5 = 0\) và \(\left( {{C_2}} \right):{x^2} + {y^2} - 6x + 8y + 16 = 0\).

Đáp án đúng:

\(2x + y - 2 \pm 3\sqrt 5 = 0;y + 1 = 0;4x - 3y - 9 = 0.{\rm{ }}\)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường tròn \((C):{x^2} + {y^2} + 2x - 6y + 5 = 0\). Viết phương trình tiếp tuyến của \((C)\) song song với đường thẳng \(\Delta :x + 2y - 15 = 0\).

Đáp án đúng:

\(\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{d:x + 2y = 0}\\{d:x + 2y - 10 = 0}\end{array}} \right.\)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình chính tắc của elip \((E)\) biết một đỉnh và hai tiêu điểm của \((E)\) tạo thành một tam giác đều và chu vi hình chữ nhật cơ sở của \((E)\) là \(12(2 + \sqrt 3 )\).

Đáp án đúng:

\((E):\frac{{{x^2}}}{{36}} + \frac{{{y^2}}}{{27}} = 1.\)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), viết phương trình chính tắc của đường hypebol \((H)\) có một tiêu điểm là \({F_2}(6;0)\) và đi qua điểm \({A_2}(4;0)\).

Đáp án đúng:

\(\frac{{{x^2}}}{{16}} - \frac{{{y^2}}}{{20}} = 1\)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho elip \((E):\frac{{{x^2}}}{4} + \frac{{{y^2}}}{1} = 1\). Tìm điểm \(M\) thuộc \((E)\) sao cho góc F1MF2^=60° với \({F_1},{F_2}\) là hai tiêu điểm của \((E)\)

Đáp án đúng:

\({M_1}\left( {\frac{{\sqrt {32} }}{3};\frac{1}{3}} \right),{M_2}\left( {\frac{{\sqrt {32} }}{3}; - \frac{1}{3}} \right),{M_3}\left( { - \frac{{\sqrt {32} }}{3}; - \frac{1}{3}} \right),{M_4}\left( { - \frac{{\sqrt {32} }}{3}; - \frac{1}{3}} \right){\rm{. }}\)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Mái vòm của một đường hầm có hình bán elip. Chiều rộng của đường hầm là \(10\;m\), điểm cao nhất của mái vòm là \(3\;m\). Gọi \(h\) là chiều cao của mái vòm tại điểm cách tâm của đường hầm \(2\;m\). Tính \(h\)?

Mái vòm của một đường hầm có hình bán elip. Chiều rộng của đường hầm là \(10\;m\), điểm cao nhất của mái (ảnh 1)

Đáp án đúng:

\(h = \frac{{3\sqrt {21} }}{5}\)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack