Trắc nghiệm Bài 2: Các yếu tố cơ bản của bản đồ
20 câu hỏi
Bản đồ là
Hình vẽ thu nhỏ chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.
Hình vẽ thu nhỏ kém tuyệt đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.
Hình vẽ thu nhỏ kém chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.
Hình vẽ thu nhỏ tương đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.
Đáp án D.
SGK/106, lịch sử và địa lí 6.
Vẽ bản đồ là
Chuyển mặt cong của hình cầu lên mặt phẳng của giấy.
Chuyển mặt phẳng của Trái Đất lên mặt phẳng của giấy.
Chuyển mặt cong của Trái Đất lên mặt phẳng của giấy.
Chuyển toàn bộ Trái Đất lên mặt phẳng giấy.
Đáp án C.
SGK/106, lịch sử và địa lí 6.
Muốn xác định phương hướng trên bản đồ cần phải dựa vào
Các đường kinh, vĩ tuyến.
Bảng chú giải, tỉ lệ bản đồ.
Mép bên trái tờ bản đồ.
Các mũi tên chỉ hướng.
Đáp án A.
SGK/112, lịch sử và địa lí 6.
Theo quy ước đầu phía dưới của kinh tuyến gốc chỉ hướng nào sau đây?
Tây.
Đông.
Bắc.
Nam.
Đáp án D.
SGK/112, lịch sử và địa lí 6.
Theo quy ước đầu bên phải trái của vĩ tuyến chỉ hướng nào sau đây?
Tây.
Đông.
Bắc.
Nam.
Đáp án A.
SGK/112, lịch sử và địa lí 6.
So với các nước nằm trong bán đảo Đông Dương thì nước ta nằm ở hướng nào sau đây?
Đông.
Bắc.
Nam.
Tây.
Đáp án A.
Các nước trong bán đảo Đông Dương bao gồm Việt Nam, Lào và Cam-pu-chia. So với các nước còn lại thì Việt Nam nằm ở phía Đông.
Trung Quốc đã có một phát minh vĩ đại để xác định phương hướng, đó là
Thuốc nổ.
Giấy.
La bàn.
Địa chấn kế.
Đáp án C.
La bàn là dụng cụ dùng để xác định phương hướng trong không gian nhất định. La bàn được ứng dụng nhiều trong các hoạt động đi biển, vào rừng, sa mạc, hướng bay của máy bay, tàu thủy, tàu ngầm, tên lửa, tàu vũ trụ,...
Tỉ lệ bản đồ chỉ rõ
Khoảng cách thu nhỏ nhiều hay ít các đối tượng trên quả Địa cầu.
Độ lớn của các đối tượng trên bản đồ so với ngoài thực địa.
Mức độ thu nhỏ khoảng cách được vẽ trên bản đồ so với thực địa.
Độ chính xác về vị trí các đối tượng trên bản đồ so với thực địa.
Đáp án C.
SGK/109, lịch sử và địa lí 6.
Tỉ lệ bản đồ càng lớn thì mức độ chi tiết của bản đồ càng
Nhỏ.
Cao.
Lớn.
Thấp.
Đáp án B.
SGK/109, lịch sử và địa lí 6.
Bản đồ có tỉ lệ nhỏ hơn 1 : 1 000.000 là những bản đồ có tỉ lệ
nhỏ.
Trung bình.
Lớn.
Rất lớn.
Đáp án A.
Bản đồ có tỉ lệ nhỏ hơn 1 : 1 000.000 là những bản đồ có tỉ lệ nhỏ; từ 1 : 200 000 đến 1 : 1 000 000 là những bản đồ có tỉ lệ trung bình; dưới 1 : 200 000 là những bản đồ có tỉ lệ lớn.
Tỉ lệ bản đồ 1 : 6.000.000 có nghĩa là
1 cm Irên bản đồ bằng 6.000 m trên thực địa.
1 cm trên bản đồ hằng 600 m trên thực địa.
1 cm trên bản đồ bằng 60 km trên thực địa.
1 cm trên hản đồ bằng 6 km trên thực địa.
Đáp án C.
Tỉ lệ bản đồ 1 : 6.000.000 có nghĩa là: 1 cm trên bản đồ bằng 6000 000 (cm) = 60 km trên thực địa.
Mẫu số càng nhỏ thì tỉ lệ bản đồ càng
Rất nhỏ.
Nhỏ.
Trung bình.
Lớn.
Đáp án D.
SGK/109, lịch sử và địa lí 6.
Bản đồ có tỉ lệ nhỏ là
1 : 1 500.000.
1 : 500.000.
1 : 3 000.000.
1 : 2 000.000.
Đáp án C.
Các bản đồ có tỉ lệ nhỏ hơn 1 : 1000.000 là những bản đồ tỉ lệ nhỏ. Vì vậy, ta có: 1 : 3000.000 < 1 : 1000.000 (tử số là 1, mẫu số càng lớn thì tỉ lệ càng nhỏ) nên bản đồ có tỉ lệ 1 : 3000.000 là bản đồ có tỉ lệ nhỏ nhất trong các bản đồ trên.
Kí hiệu bản đồ có mấy loại?
3.
1.
4.
2.
Đáp án A.
SGK/108, lịch sử và địa lí 6.
Để thể hiện ranh giới quốc gia, người ta dùng kí hiệu nào sau đây?
Diện tích.
Điểm.
Đường.
Hình học.
Đáp án C.
Đối tượng được thể hiện bằng dạng kí hiệu đường như là: các đường ranh giới quốc gia, các đường ranh giới giữa các tỉnh với nhau.
Dạng kí hiệu nào sau đây không được sử dụng trong phương pháp kí hiệu?
Hình học.
Chữ.
Tượng hình.
Tượng thanh.
Đáp án D.
SGK/108, lịch sử và địa lí 6.
Đường đồng mức là đường nối những điểm
Xung quanh chúng.
Có cùng một độ cao.
Ở gần nhau với nhau.
Cao nhất bề mặt đất.
Đáp án B.
SGK/109, lịch sử và địa lí 6.
Kí hiệu đường thể hiện
Ranh giới.
Sân bay.
Cảng biển.
Ngọn núi.
Đáp án A.
SGK/108, lịch sử và địa lí 6.
Kí hiệu bản đồ có mấy dạng kí hiệu?
1.
2.
3.
4.
Đáp án C.
SGK/108, lịch sử và địa lí 6.
Kí hiệu bản đồ thể hiện chính xác đối tượng là dạng hình học hoặc tượng hình là loại kí hiệu nào?
Điểm.
Hình học.
Đường.
Diện tích.
Đáp án A.
SGK/108, lịch sử và địa lí 6.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 6
Tài liệu phổ biến Địa lý

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















