
51 câu hỏi
75% NaNO3; 15%S; 10% C.
75% KNO3; 15%S; 10% C.
75% NaNO3; 10% S; 15% C.
75% KNO3; 10%S; 15% C.
Đáp án D.
75% KNO3; 10%S; 15% C.
Cho dung dịch HCl vào CaCO3.
Cho Fe2O3 tác dụng với dung dịch HNO3.
Cho Na kim loại vào nước.
Đổ dung dịch HCl vào dung dịch NaHCO3.
Đáp án C.
Cho Na kim loại vào nước.
Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng.
Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam.
Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6.
CrO3 là oxit axit.
Đáp án A.
Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng.
2.
4.
3.
1.
Đáp án C.
3.
(a) (c) (d)
Các kim loại kiềm đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối.
Phèn chua có công thức hóa học là (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Thành phần chính của quặng xiđerit là FeCO3.
Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, sinh ra hai muối.
Đáp án B.
Phèn chua có công thức hóa học là (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
2.
3.
5.
4.
Đáp án B.
3.
Al; Fe2O3; Fe(OH)3
Cu(OH)2 CuO + H2O.
2KNO3 2KNO2 + O2.
CaCO3 CaO + CO2.
NaHCO3 NaOH + CO2.
Đáp án D.
NaHCO3 NaOH + CO2.
Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O.
MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + H2O.
Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O.
Fe + 2HCl FeCl2 + H2.
Đáp án B.
MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + H2O.
3.
4.
2.
5.
Đáp án A.
3.
(b) (c) (e)
Ba(OH)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaOH.
Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O.
Ba(HCO3)2 + H2SO4 BaSO4 + 2CO2 + 2H2O.
BaCO3 + H2SO4 BaSO4 + CO2 + H2O.
Đáp án A.
Ba(OH)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaOH.
Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4.
Nhiệt phân hoàn toàn KMnO4.
Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4.
Cho Na2CO3 vào lượng dư dung dịch H2SO4.
Đáp án C.
Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4.
Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3.
Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH.
Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl.
Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2.
Đáp án B.
Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH.
Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch AlCl3.
Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3.
Cho Al vào dung dịch NaOH dư.
Đun nóng nước có tính cứng vĩnh cửu.
Đáp án B.
Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3.
HCl, KOH.
Cl2, KCl.
Cl2, KOH.
HCl, NaOH.
Đáp án C.
Cl2, KOH.
Cr (Z=24) có cấu hình electron là [Ar]3d44s2.
CrO là oxit lưỡng tính.
Trong môi trường axit, Cr+3 bị Cl2 oxi hóa đến Cr+6.
Lưu huỳnh và photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc CrO3.
Đáp án D.
Lưu huỳnh và photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc CrO3.
Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 làm dung dịch chuyển từ da cam sang vàng.
Một số chất vô cơ và hữu cơ như C; P; S; C2H5OH bốc cháy khí gặp CrO3.
Trong môi trường axit, Zn có thể khử được Cr3+ thành Cr.
Sục khí Cl2 vào dung dịch CrO2- trong môi trường kiềm tạo dung dịch có màu da cam.
Đáp án B.
Một số chất vô cơ và hữu cơ như C; P; S; C2H5OH bốc cháy khí gặp CrO3.
Màu của dung dịch K2Cr2O7 thay đổi khi cho dung dịch KOH vào.
Cr(OH)2 vừa tan trong dung dịch KOH, vừa tan trong dung dịch HCl.
Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
Kim loại Zn khử được ion Cr3+ trong dung dịch về Cr2+.
Đáp án B.
Cr(OH)2 vừa tan trong dung dịch KOH, vừa tan trong dung dịch HCl.
CrO3 là một oxit axit.
Cr(OH)3 tan được trong dung dịch NaOH.
Cr phản ứng với axit H2SO4 loãng tạo thành Cr2+.
Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2- thành Cr2O72-.
Đáp án D.
Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2- thành Cr2O72-.
FeO, Cr2O3.
chỉ có Fe2O3.
chỉ có Cr2O3.
Fe2O3, Cr2O3.
Đáp án B.
chỉ có Fe2O3.
Fe(OH)2; Cu(OH)2.
Fe(OH)3.
Fe(OH)2; Cu(OH)2; Zn(OH)2.
Fe(OH)3; Zn(OH)2.
Đáp án A.
Fe(OH)2; Cu(OH)2.
2.
3.
4.
5.
Đáp án D.
5.
Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, Al2O3, Zn
5.
3.
4.
6.
Đáp án A.
5.
NH4HCO3, NaOH, AgNO3, FeO, CaCO3.
7.
4.
6.
5.
Đáp án D.
5.
Al, Al2O3, CrO3, NaHS, NaH2PO4.
5.
4.
3.
6.
Đáp án A.
5.
6.
5.
4.
7.
Đáp án A.
6.
FeO, FeS, Fe(OH)3, Fe3O4, FeCO3, Fe(NO3)2
7.
6.
5.
4.
Đáp án C.
5.
CuO; Fe(NO3)2; KMnO4; KClO3; NaClO
4.
6.
3.
5.
Đáp án D.
5.
S, Fe(OH)2, FeSO4, P, Fe3O4
3.
6.
4.
5.
Đáp án D.
5.
CO2, NO2, CrO3, P2O5, Al2O3.
7.
5.
6.
8.
Đáp án A.
7.
NaCl, NaOH, H2SO4, CuSO4, Na, CuCl2, Na2SO4.
5.
2.
4.
3.
Đáp án A.
5.
3.
5.
4.
2.
Đáp án D.
2.
Na2O và Al2O3; Cu và Fe2(SO4)3
2.
3.
5.
4.
Đáp án B.
3.
(c) (d) (e)
(1), (2), (3), (4).
(1), (3), (4).
(1), (2), (3).
(2), (3), (4).
Đáp án C.
(1), (2), (3).
3.
5.
4.
2.
Đáp án C.
4.
(3) (4) (5) (6)
3.
4.
5.
2.
Đáp án B.
4.
(b) (c) (d) (e)
Na2CO3, Na2SO4 và NaCl.
NaNO3, Na2CO3 và NaCl.
Na2CO3, NaCl và NaNO3.
NaCl, NaNO3 và Na2CO3.
Đáp án A.
Na2CO3, Na2SO4 và NaCl.
Al(OH)3, Al(NO3)3.
Al(OH)3, Al2O3.
Al2(SO4)3, Al2O3.
Al2(SO4)3, Al(OH)3.
Đáp án D.
Al2(SO4)3, Al(OH)3.
NaAlO2 và Al(OH)3.
Al2O3 và Al(OH)3.
Al(OH)3 và Al2O3.
Al(OH)3 và NaAlO2.
Đáp án C.
Al(OH)3 và Al2O3.
Na2Cr2O7, CrSO4, NaCrO2.
Na2CrO4, Cr2(SO4)3, NaCrO2.
Na2Cr2O7, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3.
Na2CrO4, CrSO4, Cr(OH)3.
Đáp án B.
Na2CrO4, Cr2(SO4)3, NaCrO2.
Al.
Cr.
Fe.
Fe hoặc Cr.
Đáp án B.
Cr.
Al.
Mg.
Fe.
Cr.
Đáp án D.
Cr.
4.
6.
3.
5.
Đáp án A.
4.
(a) (b) (c) (f)
NaAlO2.
NaOH và Ba(OH)2.
Ba(AlO2)2 và Ba(OH)2.
NaOH và NaAlO2.
Đáp án D.
NaOH và NaAlO2.
NaHCO3 và Ba(HCO3)2.
Na2CO3.
NaHCO3.
NaHCO3 và (NH4)2CO3.
Đáp án B.
Na2CO3.
6.
6.
7.
4.
Đáp án A.
6.
Na[Al(OH)4] hay NaAlO2; NaOH dư; Na2CO3; NaClO; Na2SiO3; CaOCl2
(1), (2), (3), (5).
(2), (3), (5) .
(1), (2), (3), (4).
(2), (3), (4).
Đáp án C.
(1), (2), (3), (4).
7.
4.
6.
5.
Đáp án C.
6.
Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, NaHCO3.
Zn đã phản ứng hết, Cu đã phản ứng một phần với dung dịch AgNO3.
Zn và Cu đều đã phản ứng hết với dung dịch AgNO3.
Chỉ có Zn phản ứng với dung dịch AgNO3.
Chỉ có Cu phản ứng với dung dịch AgNO3.
Đáp án A.
Zn đã phản ứng hết, Cu đã phản ứng một phần với dung dịch AgNO3.
Rắn X gồm Ag, Al, Cu.
Kim loại Cu chưa tham gia phản ứng.
Dung dịch Y gồm Al(NO3)3, Ni(NO3)2.
Rắn X gồm Ag, Cu và Ni.
Đáp án A.
Rắn X gồm Ag, Al, Cu.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














