Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải (Đề số 5)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải (Đề số 5)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT56 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x3−3x−2x2+3x+2 là

x=−1;x=−2

x=−2

x=−1

Không có tiệm cận đứng

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y=x3−3x−2x2+3x+2=x+12x−2x+1x+2=x+1x−2x+2=x2−x−2x+2

Suy ra limx→−2y=limx→−2x2−x−2x+2=∞→x=−2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người mỗi đầu tháng đều đặn gửi vào ngân hàng một khoản tiền T theo hình thức lãi kép với lãi suất 0,6% mỗi tháng. Biết đến cuối tháng thứ 15 thì người đó có số tiền là 10 triệu đồng. Hỏi số tiền T gần với số tiền nào nhất trong các số sau?

635.000

535.000

613.000

643.000

Xem đáp án

Đáp án A

Theo công thức, số tiền người đó có đến cuối tháng 15 là 

T15=Tr1+r15−11+r⇔T=rT151+r15−11+r≈635.301

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết n là số nguyên dương thỏa mãn An3+2An2=100. Hệ số của x5 trong khai triển 1−3x2n bằng:

−35C105

−35C125

35C105

65C105

Xem đáp án

Đáp án A

ĐK: n≥3,n∈ℕ

Khi đó

An3+2An2=100⇔n!n−3!+2.n!n−2!=100⇔nn−1n−2+2nn−1=100

⇔n3−3n2+2n+2n2−2n=100⇔n3−n2=100⇒n=5 

Hệ số của x5 trong khai triển 1−3x10 bằng:−35C105

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=log24x−2x+m có tập xác định là ℝ thì

m<14

m>0

m≥14

m>14

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số có tập xác định là ℝ⇔4x−2x+m>0,∀x∈ℝ⇔m>2x−4x∀x∈ℝ

Đặt t=2x>0⇒m>t−t2∀t>0⇔m>maxt>0ft⇔m>14

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình bình hành ABCD. Biết A2;1;−3,B0;−2;5 và C(1;1;3). Diện tích hình bình hành ABCD là

287

3492

349

87

Xem đáp án

Đáp án A

Giả sử Da;b;c.

Vì ABCD là hình bình hành nên CD→=BA→=2;3;−8⇔a−1=2b−1=3c−3=−8⇔a=3b=4c=−5

⇒D3;4;−5

Ta có AB→=−2;−3;−8,AD→=1;3;−2

Diện tích hình bình hành ABCD là: S=AB→,AD→=349

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

∫01sin1−xdx=∫01sinxdx

∫01cos1−x dx=∫01cosx dx

∫0π2cosx2dx=∫0π2cosxdx

∫0π2sinx2dx=∫0π2sinxdx

Xem đáp án

Đáp án A

Đặt t=1−x⇒dt=−dx, đổi cận

x=0⇒t=1x=1⇒t=0⇒I=∫01sin1−xdx=−∫10sin1−xdx=∫01sinxdx

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tổng S=C20171+C20172+...+C20172017. Giá trị tổng S bằng

22018

22017

22017−1

22016

Xem đáp án

Đáp án B

Xét khai triển 1+x2017=C20171+C20171x+C20172x2+...+C20172017x2017

Cho x=1⇒22017=1+S⇒S=22017−1

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 5; 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có bốn chữ số đôi một khác nhau và phải có mặt chữ số 3.

108 số

228 số

36 số

144 số

Xem đáp án

Đáp án B

Số các số lẻ có 4 chữ số

Chữ số hàng đơn vị có 3 cách chọn, chữ số hàng nghìn có 4 cách chọn, chữ số hàng trăm và hàng chục có lần lượt 4 và 3 cách chọn

Do đó có: 3.4.4.3=144 số

Số các số lẻ có 4 chữ số và không có chữ số 3 là 3.4.3 = 36 

Vậy có 144−36=108 số

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫fxdx=2xln3x−1+C với x∈19;+∞. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

∫f3xdx=2xln9x−1+C

∫f3xdx=6xln3x−1+C

∫f3xdx=6xln9x−1+C

∫f3xdx=3xln9x−1+C

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có ∫fxdx=2xln3x−1+C

Do đó

∫f3xdx=13∫f3xd3x=13F3x+C=13.2.3xln9x−1+C=2xln9x−1+C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình log4x+7>log2x+1 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

1

2

4

3

Xem đáp án

Đáp án C

ĐK: x>−1

Khi đó PT ⇔log22x+7>log2x+1⇔12log2x+7>log2x+1

⇔log2x+7>log2x+12⇔x+7>x+12⇔x2+x−6<0⇔−3<x<2

Kết hợp dk⇒−1<x<2→x∈ℤx=0;x=1

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp S.ABCD đáy hình vuông cạnh a; SA⊥ABCD; SA=a3. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD) bằng

a3

a32

2a3

a34

Xem đáp án

Đáp án A

Do AB//CD⇒dB;SCD=dA;SCD

Ta có CD⊥SACD⊥AD⇒CD⊥SAD

Dựng AH⊥SD⇒AH⊥SCD

Lại có AH=SA.ADSA2+AD2=a32

Do đó dB=a32

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng

∫32xdx=32xln3+C

∫32xdx=9xln3+C

∫32xdx=32xln9+C

∫32xdx=32x+12x+1+C

Xem đáp án

Đáp án C

∫32xdx=12∫32xd2x=1232xln3=32xln9

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết Fx là một nguyên hàm của hàm số fx=sinx và đồ thị hàm số y=Fx đi qua điểm M(0;1). Tính Fπ2

Fπ2=0

Fπ2=1

Fπ2=2

Fπ2=−1

Xem đáp án

Đáp án C

∫sinxdx=−cosx+C=Fx 

Do đó đồ thị hàm số y=Fx đi qua điểm M(0;1)⇒F0=−cos0+C=1⇔C=2

Do đó Fπ2=−cosπ2+2=2

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người gửi tiết kiệm số tiền 80 000 000 đồng với lãi suất là 6,9%/ năm. Biết rằng tiền lãi hàng năm được nhập vào tiền gốc, hỏi sau đúng 5 năm người đó có rút được cả gốc và lãi số tiền gần với con số nào nhất sau đây?

116 570 000 đồng

107 667 000 đồng

105 370 000 đồng

111 680 000 đồng

Xem đáp án

Đáp án D

Áp dụng công thức lãi kép ta có: T=A1+rn=800000001+6,9%5=111680000 đồng

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để phương trình sau có nghiệm: sinx+m−1cosx=2m−1 

m≥12

m>1m<−13

−12≤m≤13

−13≤m≤1

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình có nghiệm

⇔12+m−12≥2m−12⇔3m2−2m−1≤0⇔−13≤m≤1

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số y=lnx2+1−mx+1 đồng biến trên khoảng −∞;+∞

−∞;−1

−1;1

−1;1

−∞;−1

Xem đáp án

Đáp án D

y'=2xx2+1−m=2x−mx2+1x2+1TH1:m=0⇔2xx2+1>0⇔x>0TH2:m≠0 

Hàm số đồng biến trên khoảng 

−∞;+∞⇔−mx2+2x−m>0∀x∈ℝ

⇔−m>0Δ'=1−m2≤0⇔m<0m≥1m≤−1⇔m≤−1

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính Fx=∫xcos xdx ta được kết quả

Fx=xsinx−cos x+C

Fx=−xsinx−cos x+C

Fx=xsinx+cos x+C

Fx=−xsinx+cos x+C

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt u=vdv=cosxdx⇔du=dvv=sinx

⇒Fx=xsinx−∫sinxdx⇒Fx=xsinx+cos x+C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a > 1. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a23a>1

a−3>1a5

a13>a

1a2016<1a2017

Xem đáp án

Đáp án B

Do a>1⇒ vưới m>n thì am>an

Do −3>−5⇒a−3>1a5=1a5

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y=log3−x2+mx+2m+1 xác định với mọi x∈(1;2)

m≥−13

m≥34

m>34

m<−13

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số xác định với mọi x∈(1;2)⇔−x2+mx+2m+1>0∀x∈1;2

⇔mx+2>x2−1∀x∈1;2⇔m>x2−1x+2∀x∈1;2⇔m>Max1;2gx

Xét gx=x2−1x+2 với x∈1;2 ta có

gx=x2−1x+2=x−2+3x+2⇒g'x=1−3x+22>0∀x∈1;2

Do đó gx đồng biến trên khoảng 1;2⇒m≥g2=34 là giá trị cần tìm

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=5−x2+x là

π

412

10

893

Xem đáp án

Đáp án C

TXD:D=−5;5

Ta có:

y'=−2x25−x2+1=0⇔5−x2=x⇔x>05−x2=x2⇔x=52

Lại có y−5=−5;y52=10,y5=5

Vậy Max−5;5y=10

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫fxdx=1x+ln2x+C với x∈0;+∞ thì hàm số fx là

fx=−1x2+1x

fx=x+12x

fx=−1x2+ln2x

fx=−1x2+12x

Xem đáp án

Đáp án A

fx=1x+ln2x+C'=−1x2+22x=−1x2+1x

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với độ dài đường chéo bằng 2a, cạnh SA có độ dài bằng 2a và vuông góc với mặt đáy. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.

6a2

26a3

6a12

6a4

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi I là trung điểm SC. Khi đó T là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

Ta có SC=2a2+2a2=a6 

Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là R=SC2=a62

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị (C) của hàm số y=−x3+3x2−5x+2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

(C) không có điểm cực trị.

(C) có hai điểm cực trị.

(C) có ba điểm cực trị

(C) có một điểm cực trị

Xem đáp án

Đáp án A

y'=−3x2+6x−5=0 (vô nghiệm)⇒C không có điểm cực trị.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC với các mặt SAB, SBC, SAC vuông góc với nhau từng đôi một. Tính thể tích khối chóp S.ABC, biết diện tích các tam giác SAB, SBC, SAC lần lượt là 4a2,a2 và 9a2

22a3

33a3

23a3

32a3

Xem đáp án

Đáp án A

Vì các mặt SAB, SBC, SAC vuông góc với nhau từng đôi một nên SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau

Ta có SA.SB=2.4a2=8a2SB.SC=2.a2=2a2SC.SA=2.9a2=18a2

⇒SA.SB.SC=8a2.2a2.18a2=122a3

Vậy thể tích khối chóp S.ABC là V=16SA.SB.SC=16122a3=22a3

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=x+12x là

y'=1−x+1ln24x

y'=1−x+1ln22x

y'=−x4x

y'=−x2x

Xem đáp án

Đáp án B

y'=2x−x+12xln24x=1−x+1ln22x

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x−2x2−9 có bao nhiêu đường tiệm cận?

4

1

3

2

Xem đáp án

Đáp án C

limx→3y=limx→3x−2x2−9=∞⇒x=3 là TCĐ

limx→−3y=limx→−3x−2x2−9=∞⇒x=−3 là TCĐ

limx→∞y=limx→∞x−2x2−9=limx→∞1x−2x21−9x2=0⇒y=0 là TCN

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, AA'=2a. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (A'BC).

25a

25a5

5a5

35a5

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi H là hình chiếu của A lên A’B. Khi đó

AH⊥A'BC⇒dA;A'BC=AH 

Ta có 1AH2=1AA'2+1AB2=12a2+1a2=54a2⇒AH=2a5

⇒dA;A'BC=2a5

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị (C) của hàm số y=x33−2x2+3x+1. Phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng y=3x+1 là phương trình nào sau đây?

y=3x−1

y=3x

y=3x−293

y=3x+293

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi d là tiếp tuyến của C tại Mx0;y0 thỏa mãn đề bài

Ta có y'=x2−4x+3⇒y'x0=x02−4x0+3=kd là hệ số góc của d

d//y=3x+1⇒kd=x02−4x0+3=3⇔x0=0x0=4

Với x0=0⇒M0;1⇒d:3x−0+1⇔d:y=3x+1≡y=3x+1

Với x0=4⇒M4;73⇒d:3x−4+73⇔d:y=3x−293

Vậy d:y=3x−293

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx liên tục và nhận giá trị dương trên [0;1]. Biết fx.f1−x=1 với mọi x thuộc [0;1]. Tính giá trị I=∫01dx1+fx

32

12

1

2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có fx.f1−x=1 nên ta chọn fx=1⇒f1−x=1⇒I=∫01dx2=12

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ một tấm bìa hình vuông ABCD có cạnh bằng 5dm, người ta cắt bỏ bốn tam giác bằng nhau là AMB, BNC, CPD và DQA. Với phần còn lại, người ta gấp lên và ghép lại để thành hình chóp tứ giác đều. Hỏi cạnh đáy của khối chóp bằng bao nhiêu để thể tích của nó là lớn nhất?

322dm

52dm

22dm

522dm

Xem đáp án

Đáp án C

Giả sử MN=x⇒dA;MQ=52−x20<x<52

Chiều cao hình chóp là h=52−x22−x22=50−10x24

Ta có V=13MN2.h=13x250−10x24=1650x4−10x52

Đặt

fx=50x4−10x52⇒f'x=2−−x3−50x32=0⇒x=22dm

Lập bảng BTT suy ra Vmax=22dm

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là các số dương phân biệt khác 1 và thỏa mãn ab=1 Khẳng định nào sau đây đúng?

logab=1

logab+1<0

logab=−1

logab+1>0

Xem đáp án

Đáp án C

logaab=loga1⇔1+logab=0⇔logab=−1

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Biết A2;4;0,B4;0;0,C6;8;10. và D'(6;8;10). Tọa độ điểm B¢

B'8;4;10

B'6;12;0

B'10;8;6

B'13;0;17

Xem đáp án

Đáp án D

D'C'→=AB→=2;−4;0⇒C'8;4;10C'B'→=CB→=5;−4;7⇒B'13;0;17

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=2x2x+2. Khi đó tổng f0+f110+...+f1910 có giá trị bằng

596

10

192

283

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

fx+f1−x=2x2x+2+22−x22−x+2=2x2x+2+22−x+x−122−x+x−1+2=2x2x+2+2x2x+2=1

Khi đó

f110+f1910+f210+f1810+...+f0+f1=9+13+12=596

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nguyên dương n thỏa mãn 2Cn0+5Cn1+8Cn2+..+3n+2Cnn=1600

5

7

10

8

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có S=2Cn0+...+Cnn+3Cn1+2Cn2+3Cn3+..+nCnn

Xét khai triển 1+xn=Cn0+Cn1x+...+Cnnxn

Đạo hàm 2 vế ta có n1+xn−1=Cn1+2Cn2x+...+nCnnxn−1

Cho x=1 ta có 2n=Cn1+2Cn2+...+Cnn;n2n−1=Cn1+2Cn2+3Cn3+...+nCnn

Do đó S=2.2n+3.n.2n−1=1600→SHIFT−CALCn=7

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx liên tục trên thỏa mãn ∫02018fxdx=2. Khi đó giá trị của tích phân I=∫0e2018−1xx2+1flnx2+1dx bằng

4

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt t=lnx2+1⇒dt=2xx2+1dx;x=0→t=0x=e2018−1→t=2018

Suy ra I=12∫02018ftdt=12∫02018fxdx=1

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Thầy Hùng đặt lên bàn 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30. Bạn An chọn ngẫu nhiên 10 tấm thẻ. Tính xác suất để trong 10 tấm thẻ lấy ra có 5 tấm thẻ mang số lẻ và 5 tấm thẻ mang số chẵn, trong đó chỉ có một tấm mang số chia hết cho 10.

99667

811

311

99167

Xem đáp án

Đáp án A

Chọn 10 tấm bất kì có C3010 , trong 30 thẻ có 15 thẻ mang số chẵn, 15 thẻ mang số lẻ và 3 số chia hết cho 10

Ta chọn 10 tấm thẻ lấy ra có 5 tấm thẻ mang số lẻ và 5 tấm thẻ mang số chẵn, trong đó chỉ có 1 tấm mang số chia hết cho 10 có: C155C31C124 cách

Do đó xác suất cần tìm là C155C31C124C3010=99667

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a, b khác 0. Xét hàm số fx=ax+13+bxex với ∀x≠−1. Biết f'0=−22 và ∫01fxdx=5. Tính a+b

19

7

8

10

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

∫01fxdx=∫01ax+13dx+∫01bxexdx=−a21x+1201+∫01bxexdx=3a8+∫01bxexdx

Đặt:

u=xdv=exdx⇒du=dxv=ex⇒∫01bxexdx=bxex01−∫01bexdx=bxex01−bex01=b

Suy ra ∫01fxdx=3a8+b=51

Mặt khác f'x=−3ax+14+bex+bxex⇒f'0=−3a+b=−222

Từ 1,2 suy ra a=8;b=2⇒a+b=10

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B. Biết AB=BC=a3,SAB=SCB=90° và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng a2. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

16πa2

12πa2

8πa2

2πa2

Xem đáp án

Đáp án C

Dựng hình vuông ABCH

Ta có AB⊥AHAB⊥SA⇒AB⊥SH, tương tự BC⊥SH

Do đó SH⊥ABC

Lại có  AH//BC⇒dA;SBC=dH;SBC

Dựng HK⊥SC⇒dH;SBC=HK=a2

Do đó 1SH2=1HK2−1HC2⇒SH=a305

Tứ giác ABCH nội tiếp nên RS.ABC=RS.ABCH=SH24+rd2

=SH24+AC22=a2⇒S=4πR2=8πa2

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABCD.A1B1C1D1 có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a,AD=a3. Hình chiếu vuông góc của A1 lên ( ABCD) trung với giao điểm của AC và BD. Tính khoảng cách từ điểm B1 đến mặt phẳng (A1BD)

a3

a2

a32

a36

Xem đáp án

Đáp án D

Vì CB1//AD1 nên dB1,A1BD=dC,A1BD=CH 

Trong đó H là hình chiếu của C lên BD

Ta có 1CH2=1CD2+1CB2=1a2+1a32=43a2

⇒CH=a32

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Để làm một chiếc cốc bằng thủy tinh dạng hình trụ với đáy cốc dày 1,5cm, thành xung quanh cốc dày 0,2cm và có thể tích thật (thể tích nó đựng được) là 480πcm3 thì người ta cần ít nhất bao nhiêu cm3 thủy tinh?

75,66πcm3

80,16πcm3

85,66πcm3

70,16πcm3

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi x và h lần lượt là bán kính và chiều cao của cốc

Ta có 0,4<x và x−0,22h−1,5π=480π⇔h=480x−0,22+1,5

Thể tích thủy tinh cần là V=πx2h−480π=x2480x−0,22+1,5π−480π

⇒V'=2xx−0,231,5x−0,23−480.0,2πV'=0⇔x=480.0,21,53+0,2=4,2

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa giác đều 20 đỉnh nội tiếp trong đường tròn tâm O. Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của đa giác. Xác suất để 4 đỉnh được chọn là 4 đỉnh của một hình chữ nhật bằng:

7216

9969

3323

49

Xem đáp án

Đáp án C

Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của đa giác có C204=4845 cách

Đa giác đều 20 đỉnh có 10 đường chéo đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp đa giác

Cứ 2 đường chéo bất kì là 2 đường chéo cuiả 1 hình chữ nhật

Do đó số hình chứ nhật là C202=45 

Vậy xác suất cần tìm là P=454845=3323

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một đợt kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm của ngành y tế tại chợ X, ban quản lý chợ lấy ra 15 mẫu thịt lợn trong đó có 4 mẫu ở quầy A, 5 mẫu ở quầy B, 6 mẫu ở quầy C. Đoàn kiểm tra lấy ngẫu nhiên 4 mẫu để phân tích xem trong thịt lợn có chứa hóa chất tạo nạc hay không. Xác suất để mẫu thịt của cả 3 quầy A, B, C đều được chọn bằng

4391

491

4891

9791

Xem đáp án

Đáp án C

Lấy 4 mẫu thịt lợn trong 15 mẫu có C154=1365 cách

Gọi A là biến cô “mẫu thịt của cả 3 mẫu A, B, C đều được chọn”

Khi đó ΩA=C42.C51.C61+C41.C52.C61+C41.C51.C62=720 cách

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tập các số phức gọi z1,z2 là hai nghiệm của phương trình z2−z+20174=0 với z2 có phần ảo dương. Cho số phức z thỏa mãn z−z1=1. Giá trị nhỏ nhất của P=z−z2 là

2016−1

2017−1

2017−12

2016−12

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình z2−z+20172=0⇔4z2−4z+2017=0

⇔2z−12=2016i2⇔z1=1−i20162z2=1+i20162

Ta có z−z1+z−z2≥z−z1−z−z2=z−z2≥z1−z2−z−z1=2016−1

Vật giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là Pmin=2016−1

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy xét hai hình H1,H2 được xác định như sau:

H1=Mx;y|log1+x2+y2≤1+logx+yH2=Mx;y|log2+x2+y2≤2+logx+y

Gọi S1,S2 lần lượt là diện tích của các hình H1,H2. Tính tỉ số S2S1

99

101

102

100

Xem đáp án

Đáp án D

Điều kiện x+y>0

Ta có log1+x2+y2≤1+logx+y=log10x+y

⇔1+x2+y2≤10x+y⇔x−52+y−52≤49

Xét riêng x−52+y−52≤49 là hình tròn tâm I5;5 bán kính R=7, diện tích H1 là diện tích của hình tròn tâm I5;5 bán kính R=7 nằm phía trên đường thẳng Δ:x+y=0 

Vì dI,Δ=52>R⇒S1=49π

Tương tự

log2+x2+y2≤2+logx+y=log100x+y

⇔2+x2+y2≤100x+y⇔x−502+y−502≤4998π

Xét riêng x−502+y−502≤4998π là hình tròn tâm I'50;50 bán kính R=7102, diện tích H2 là diện tích của hình tròn tâm I50;50 bán kính R=7102, nằm phía trên đường thẳng Δ:x+y=0

Vì dI',Δ=502>R'⇒S2=4998π⇒S2S1=102

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và B’C’. Mặt phẳng (A'MN) cắt cạnh BC tại P. Thể tích của khối đa diện MBP.A'B'N bằng

7a3332

a3332

7a3368

7a3396

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi E là trung điểm của BC, F là trung điểm của BE

Khi đó MF//AE mà AE//A'N nên MF//A'N

Suy ra các điểm A',M,F,N thuộc cùng một mặt phẳng

Vậy A'MN cắt cạnh BC tại P⇒P trùng với F

Công thức tổng quát tính thể tích khối đa diện

“thể tích khối chóp cụt là V=h3B+B'+BB' với h là chiều cao, B, B’ lần lượt là diện tích hai đáy”

Và diện tích đáy B=SMBP=SABC8=S8B'=SA'B'N=SA'B'C'2=S2 với S=a234 

⇒ Thể tích khối đa diện MNP.A'B'N là V=BB'3S8+S2+S8.S2=73a396

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta cần cắt một tấm tôn có hình dạng là một elip với độ dài trục lớn bằng 2a, độ dài trục bé bằng 2ba>b>0 để được một tấm tôn hình chữ nhật nội tiếp elip. Người ta gò tấm tôn hình chữ nhật thu được một hình trụ không có đáy (như hình bên). Tính thể tích lớn nhất có thể thu được của khối trụ đó.

2a2b32π

2a2b33π

4a2b32π

4a2b33π

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi R, h lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của khối trụ

Chọ hệ trục tọa độ Oxy như hình vẽ với tứ giác ABCD là hình chữ nhật nối tiếp hình (E)

Gọi Ax0;y0x0>y0>0, khi đó ta có AB=2πRCD=h⇔2x0=2πR2y0=h⇔x0=πRy0=h2

Thể tích khối trụ là V=πR2h=2x02π.y0 mà A∈E⇒x02a2+y02b2=1⇒x02=a2b2b2−y02

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực x, y, z thỏa mãn y=1011−logx,z=1011−logy. Mệnh đề nào sau đây đúng?

x=10−11−logz

x=1011−lnz

x=1011+logz

x=1011−logz

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có

y=1011−logxz=1011−logy⇔logy=11−logxlogz=11−logy⇔logy=11−logzlogy=11−logx⇒1−11−logz=11−logx⇔logz−1logz=11−logx⇔1−logx=logzlogz−1⇔logx=−1logz−1⇔x=1011−logz

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=13x3−m−1x2−m−3x+2017m đồng biến trên các khoảng (−3;−1) và (0;3) là đoạn T=a;b. Tính a2+b2

a2+b2=10

a2+b2=13

a2+b2=8

a2+b2=5

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y'=x2−2m−1x−m−3

Để hàm số đồng biến trên các khoảng −3;−1 và 0;3 thì y'≥0 với mọi x∈−3;−1 và x∈0;3

Hay

x2−2m−1x−m−3≥0⇔x2+2x+3≥m2x+1⇔x2+2x+32x+1≥m

với x∈0;3 và x2+2x+32x+1≤m với x∈−3;−1

Xét f'x=x2+2x+32x+1=2x−1x+22x+1→f'x=0⇔x=1x=−2

Dựa vào bảng biến thiên của đồ thị hàm số fx, để fx đồng biến trên khoảng −3;−1 thì m≤2 và để fx đồng biến trên khoảng 0;3 thì m≥−1⇒a2+b2=5

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nút chai thủy tinh là một khối tròn xoay (H) , một mặt phẳng chứa trục (H) cắt (H) theo một thiết diện cho trong hình vẽ bên. Tính thể tích của (H)

VH=41π3

VH=13π

VH=23π

VH=17π

Xem đáp án

Đáp án A

Xét mặt cắt và đặt tên các điểm như hình vẽ

Thể tích khối trụ là V1=πr12ht=π1,52.4=9π 

Ta có: CDAB=HKOK⇒OK=4⇒HK=2 

Thể tích khối nón cụt là Vn=πOA2OK3−πCH2HK3=14π3 

Thể tích của H là: Vt+Vn=41π3

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn lnx+lny≥lnx2+y. Tính giá trị nhỏ nhất của P=x+y

P=6

P=3+22

P=2+32

P=17+3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có lnxy=lnx+lny≥lnx2+y⇔xy≥x2+y⇔yx−1≥x2

Vì x=1 không thỏa và y>0⇒x>1⇒P=xy≥x2x−1+x=fx

Xét hàm số fx=x2x−1+x với x>1

⇒f'x=x2−2xx−12+x=2x2−4x+1x−12→f'x=0⇔x=2+22 vì x>1

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số fx suy ra ⇒MinP=Minx>1fx=f1=3+22