Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải (Đề số 5)
50 câu hỏi
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x3−3x−2x2+3x+2 là
x=−1;x=−2
x=−2
x=−1
Không có tiệm cận đứng
Một người mỗi đầu tháng đều đặn gửi vào ngân hàng một khoản tiền T theo hình thức lãi kép với lãi suất 0,6% mỗi tháng. Biết đến cuối tháng thứ 15 thì người đó có số tiền là 10 triệu đồng. Hỏi số tiền T gần với số tiền nào nhất trong các số sau?
635.000
535.000
613.000
643.000
Biết n là số nguyên dương thỏa mãn An3+2An2=100. Hệ số của x5 trong khai triển 1−3x2n bằng:
−35C105
−35C125
35C105
65C105
Hàm số y=log24x−2x+m có tập xác định là ℝ thì
m<14
m>0
m≥14
m>14
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình bình hành ABCD. Biết A2;1;−3,B0;−2;5 và C(1;1;3). Diện tích hình bình hành ABCD là
287
3492
349
87
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau
∫01sin1−xdx=∫01sinxdx
∫01cos1−x dx=∫01cosx dx
∫0π2cosx2dx=∫0π2cosxdx
∫0π2sinx2dx=∫0π2sinxdx
Cho tổng S=C20171+C20172+...+C20172017. Giá trị tổng S bằng
22018
22017
22017−1
22016
Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 5; 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có bốn chữ số đôi một khác nhau và phải có mặt chữ số 3.
108 số
228 số
36 số
144 số
Biết ∫fxdx=2xln3x−1+C với x∈19;+∞. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
∫f3xdx=2xln9x−1+C
∫f3xdx=6xln3x−1+C
∫f3xdx=6xln9x−1+C
∫f3xdx=3xln9x−1+C
Bất phương trình log4x+7>log2x+1 có bao nhiêu nghiệm nguyên?
1
2
4
3
Hình chóp S.ABCD đáy hình vuông cạnh a; SA⊥ABCD; SA=a3. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD) bằng
a3
a32
2a3
a34
Chọn khẳng định đúng
∫32xdx=32xln3+C
∫32xdx=9xln3+C
∫32xdx=32xln9+C
∫32xdx=32x+12x+1+C
Biết Fx là một nguyên hàm của hàm số fx=sinx và đồ thị hàm số y=Fx đi qua điểm M(0;1). Tính Fπ2
Fπ2=0
Fπ2=1
Fπ2=2
Fπ2=−1
Một người gửi tiết kiệm số tiền 80 000 000 đồng với lãi suất là 6,9%/ năm. Biết rằng tiền lãi hàng năm được nhập vào tiền gốc, hỏi sau đúng 5 năm người đó có rút được cả gốc và lãi số tiền gần với con số nào nhất sau đây?
116 570 000 đồng
107 667 000 đồng
105 370 000 đồng
111 680 000 đồng
Tìm m để phương trình sau có nghiệm: sinx+m−1cosx=2m−1
m≥12
m>1m<−13
−12≤m≤13
−13≤m≤1
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số y=lnx2+1−mx+1 đồng biến trên khoảng −∞;+∞
−∞;−1
−1;1
−1;1
−∞;−1
Tính Fx=∫xcos xdx ta được kết quả
Fx=xsinx−cos x+C
Fx=−xsinx−cos x+C
Fx=xsinx+cos x+C
Fx=−xsinx+cos x+C
Cho a > 1. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
a23a>1
a−3>1a5
a13>a
1a2016<1a2017
Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y=log3−x2+mx+2m+1 xác định với mọi x∈(1;2)
m≥−13
m≥34
m>34
m<−13
Giá trị lớn nhất của hàm số y=5−x2+x là
π
412
10
893
Nếu ∫fxdx=1x+ln2x+C với x∈0;+∞ thì hàm số fx là
fx=−1x2+1x
fx=x+12x
fx=−1x2+ln2x
fx=−1x2+12x
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với độ dài đường chéo bằng 2a, cạnh SA có độ dài bằng 2a và vuông góc với mặt đáy. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.
6a2
26a3
6a12
6a4
Cho đồ thị (C) của hàm số y=−x3+3x2−5x+2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
(C) không có điểm cực trị.
(C) có hai điểm cực trị.
(C) có ba điểm cực trị
(C) có một điểm cực trị
Cho hình chóp S.ABC với các mặt SAB, SBC, SAC vuông góc với nhau từng đôi một. Tính thể tích khối chóp S.ABC, biết diện tích các tam giác SAB, SBC, SAC lần lượt là 4a2,a2 và 9a2
22a3
33a3
23a3
32a3
Đạo hàm của hàm số y=x+12x là
y'=1−x+1ln24x
y'=1−x+1ln22x
y'=−x4x
y'=−x2x
Đồ thị hàm số y=x−2x2−9 có bao nhiêu đường tiệm cận?
4
1
3
2
Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, AA'=2a. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (A'BC).
25a
25a5
5a5
35a5
Cho đồ thị (C) của hàm số y=x33−2x2+3x+1. Phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng y=3x+1 là phương trình nào sau đây?
y=3x−1
y=3x
y=3x−293
y=3x+293
Cho hàm số fx liên tục và nhận giá trị dương trên [0;1]. Biết fx.f1−x=1 với mọi x thuộc [0;1]. Tính giá trị I=∫01dx1+fx
32
12
1
2
Từ một tấm bìa hình vuông ABCD có cạnh bằng 5dm, người ta cắt bỏ bốn tam giác bằng nhau là AMB, BNC, CPD và DQA. Với phần còn lại, người ta gấp lên và ghép lại để thành hình chóp tứ giác đều. Hỏi cạnh đáy của khối chóp bằng bao nhiêu để thể tích của nó là lớn nhất?
322dm
52dm
22dm
522dm
Cho a, b là các số dương phân biệt khác 1 và thỏa mãn ab=1 Khẳng định nào sau đây đúng?
logab=1
logab+1<0
logab=−1
logab+1>0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Biết A2;4;0,B4;0;0,C6;8;10. và D'(6;8;10). Tọa độ điểm B¢ là
B'8;4;10
B'6;12;0
B'10;8;6
B'13;0;17
Cho hàm số fx=2x2x+2. Khi đó tổng f0+f110+...+f1910 có giá trị bằng
596
10
192
283
Tìm số nguyên dương n thỏa mãn 2Cn0+5Cn1+8Cn2+..+3n+2Cnn=1600
5
7
10
8
Cho hàm số fx liên tục trên thỏa mãn ∫02018fxdx=2. Khi đó giá trị của tích phân I=∫0e2018−1xx2+1flnx2+1dx bằng
4
1
2
3
Thầy Hùng đặt lên bàn 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30. Bạn An chọn ngẫu nhiên 10 tấm thẻ. Tính xác suất để trong 10 tấm thẻ lấy ra có 5 tấm thẻ mang số lẻ và 5 tấm thẻ mang số chẵn, trong đó chỉ có một tấm mang số chia hết cho 10.
99667
811
311
99167
Cho các số thực a, b khác 0. Xét hàm số fx=ax+13+bxex với ∀x≠−1. Biết f'0=−22 và ∫01fxdx=5. Tính a+b
19
7
8
10
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B. Biết AB=BC=a3,SAB=SCB=90° và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng a2. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
16πa2
12πa2
8πa2
2πa2
Cho lăng trụ ABCD.A1B1C1D1 có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a,AD=a3. Hình chiếu vuông góc của A1 lên ( ABCD) trung với giao điểm của AC và BD. Tính khoảng cách từ điểm B1 đến mặt phẳng (A1BD)
a3
a2
a32
a36
Để làm một chiếc cốc bằng thủy tinh dạng hình trụ với đáy cốc dày 1,5cm, thành xung quanh cốc dày 0,2cm và có thể tích thật (thể tích nó đựng được) là 480πcm3 thì người ta cần ít nhất bao nhiêu cm3 thủy tinh?
75,66πcm3
80,16πcm3
85,66πcm3
70,16πcm3
Cho đa giác đều 20 đỉnh nội tiếp trong đường tròn tâm O. Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của đa giác. Xác suất để 4 đỉnh được chọn là 4 đỉnh của một hình chữ nhật bằng:
7216
9969
3323
49
Trong một đợt kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm của ngành y tế tại chợ X, ban quản lý chợ lấy ra 15 mẫu thịt lợn trong đó có 4 mẫu ở quầy A, 5 mẫu ở quầy B, 6 mẫu ở quầy C. Đoàn kiểm tra lấy ngẫu nhiên 4 mẫu để phân tích xem trong thịt lợn có chứa hóa chất tạo nạc hay không. Xác suất để mẫu thịt của cả 3 quầy A, B, C đều được chọn bằng
4391
491
4891
9791
Trong tập các số phức gọi z1,z2 là hai nghiệm của phương trình z2−z+20174=0 với z2 có phần ảo dương. Cho số phức z thỏa mãn z−z1=1. Giá trị nhỏ nhất của P=z−z2 là
2016−1
2017−1
2017−12
2016−12
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy xét hai hình H1,H2 được xác định như sau:
H1=Mx;y|log1+x2+y2≤1+logx+yH2=Mx;y|log2+x2+y2≤2+logx+y
Gọi S1,S2 lần lượt là diện tích của các hình H1,H2. Tính tỉ số S2S1
99
101
102
100
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và B’C’. Mặt phẳng (A'MN) cắt cạnh BC tại P. Thể tích của khối đa diện MBP.A'B'N bằng
7a3332
a3332
7a3368
7a3396
Người ta cần cắt một tấm tôn có hình dạng là một elip với độ dài trục lớn bằng 2a, độ dài trục bé bằng 2ba>b>0 để được một tấm tôn hình chữ nhật nội tiếp elip. Người ta gò tấm tôn hình chữ nhật thu được một hình trụ không có đáy (như hình bên). Tính thể tích lớn nhất có thể thu được của khối trụ đó.
2a2b32π
2a2b33π
4a2b32π
4a2b33π
Cho các số thực x, y, z thỏa mãn y=1011−logx,z=1011−logy. Mệnh đề nào sau đây đúng?
x=10−11−logz
x=1011−lnz
x=1011+logz
x=1011−logz
Biết rằng tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=13x3−m−1x2−m−3x+2017m đồng biến trên các khoảng (−3;−1) và (0;3) là đoạn T=a;b. Tính a2+b2
a2+b2=10
a2+b2=13
a2+b2=8
a2+b2=5
Một nút chai thủy tinh là một khối tròn xoay (H) , một mặt phẳng chứa trục (H) cắt (H) theo một thiết diện cho trong hình vẽ bên. Tính thể tích của (H)
VH=41π3
VH=13π
VH=23π
VH=17π
Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn lnx+lny≥lnx2+y. Tính giá trị nhỏ nhất của P=x+y
P=6
P=3+22
P=2+32
P=17+3








