2048.vn

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải (Đề số 17)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải (Đề số 17)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT4 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các nguyên hàm của hàm số fx=cos2x là:

sin2x+C.

12sin2x+C.

−12sin2x+C.

2sin2x+C.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, một vecto chỉ phương của đường thẳng Δ:x=2ty=−1+tz=1 là:

m→=2;−1;1.

m→=2;−1;0.

m→=2;1;1.

m→=−2;−1;0.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón đỉnh S có bán kính đáy R=a2, góc ở đình bằng 600. Diện tích xung quanh của hình nón bằng

πa2.

4πa2.

6πa2.

2πa2.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (D) được giới hạn bởi các đường x=0,x=1,y=0 và y=2x+1. Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) xung quanh trục Ox  được tính theo công thức

V=π∫012x+1dx

V=π∫012x+1dx.

V=∫012x+1dx.

V=∫012x+1dx.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử a, b là các số thực dương bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây sai ?

log140ab2=21+loga+logb.

log10ab2=2+2logab.

log10ab2=1+loga+logb2.

log10ab2=2+logab2.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị cực tiểu của hàm số y=x2lnx là

yCT=−12e.

yCT=12e.

yCT=1e.

yCT=−1e.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình lăng trụ có 2018 mặt. Hỏi hình lăng trụ đó có tất cả bao nhiêu cạnh?

6057.

6051.

6045.

6048.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng α:x+2y−z−1=0 và β:2x+4y−mz−2=0. Tìm m để hai mặt phẳng α và β song song với nhau.

m = 1

Không tồn tại m.

m = -2

m = 2

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hốp đứng ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bên AA'=hvà diện tích của tam giác  ABC bằng S Thể tích của khối hộp ABCD.A’B’C’D’ bằng

V=13Sh.

V=23Sh.

V=Sh.

V=2Sh.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn véctơ a→=2;3;1,b→=5;7;0,c→=3;−2;4và d→=4;12;−3. Mệnh đề nào sau đây sai?

a→,b→,c→ là ba vecto không đồng phẳng

2a→+3b→=d→−2c→.

a→+b→=d→+c→.

d→=a→+b→−c→.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình lnx2+1lnx2−2018=0 có bao nhiêu nghiệm ?

1

4

3

2

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm M1;2;3. Hình chiếu của M lên trục Oy là điểm

S0;0;3.

R1;0;0.

Q0;2;0.

P1;0;3.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng R, chiều cao bằng h. Biết rằng hình trụ đó có diện tích toàn phần gấp đôi diện tích xung quanh. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

h=2R.

h=2R.

R=h.

R=2h.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho k,nk<n là các số nguyên dương. Mệnh đề nào sau đây sai ?

Cnk=n!k!n−k!.

Ank=n!.Cnk.

Ank=k!.Cnk.

Cnk=Cnn−k.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥ABCD,AC=a2,SABCD=3a22 và góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 600. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên  SC. Tính theo a thể tích khối chóp H.ABCD.

a362.

a364.

a368.

3a364.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Giả sử súc sắc xuất hiện mặt b chấm. Xác suất để phương trình x2+bx+2=0 có hai nghiệm phân biệt là ?

12.

13.

56.

23.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình sinx2+m−1cosx2=5 vô nghiệm.

m>3 hoặc m<−1.

−1≤m≤3.

m≥3 hoặc m≤−1.

−1<m<3.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đặt t=log5x thì bất phương trình log525x−3log5x−5≤0 trở thành bất phương trình nào dưới đây?

t2−6t−4≤0.

t2−6t−5≤0.

t2−4t−4≤0.

t2−3t−5≤0.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải bất phương trình 34x2−4≥1 ta được tập nghiệm là T. Tìm T

T=−2;2.

T=2;+∞.

T=−∞;−2.

T=−∞;−2∪2;+∞.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số thực dương x, y thỏa mãn log6x=log9y=log42x+2y. Tính tỉ số xy?

xy=23.

xy=23−1

xy=13+1.

xy=32.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cắt khối nón (N) bằng một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 2a3. Tính thể tích V của khối nón (N).

V=36πa3.

V=6πa3.

V=3πa3.

V=33πa3.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=ax4+bx2+2 tại điểm A−1;1 vuông góc với đường thẳng x−2y+3=0. Tính a2−b2?

a2−b2=10.

a2−b2=10.

a2−b2=−2.

a2−b2=−5.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tích phân ∫−25fxdx=8 và ∫5−2gxdx=3. Tính I=∫−25fx−4gx−1dx.

-11

13

27

3

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân I=∫0πx2cos22xdx bằng cách đặt u=x2dv=cos2xdx. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

I=12x2sin2xπ0−∫0πxsin2xdx.

I=12x2sin2xπ0−2∫0πxsin2xdx.

I=12x2sin2xπ0+2∫0πxsin2xdx.

I=12x2sin2xπ0+∫0πxsin2xdx.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình log2log133x−7x+3≥0 có tập nghiệm là a;b. Tính giá trị của P=3a−b là:

5

4

10

7

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số fx=x2+4x+3x+1  khi  x>−1mx+2           khi  x≤−1 liên tục tại điểm x = 1

m = 2

m = 0

m = -4

m = 4

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là các số dương thỏa mãn log4a=log25b=log4b−a2. Tính giá trị của ab?

ab=6−25.

ab=3+58.

ab=6+25.

ab=3−58.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm N1;0;−1. Mặt phẳng α đi qua M và chứa trục Ox có phương trình là ?

x+z=0.

y+z+1=0.

y=0.

x+y+z=0.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'x=x2−2x, ∀x∈ℝ. Hàm số y=−2fx đồng biến trên khoảng ?

0;2.

−2;0.

2;+∞.

−∞;−2.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z2=z2+z¯?

4

2

3

1

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a. Gọi M, N lần lượt là trung  điểm của AC và B’C’ (tham khảo hình vẽ bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và B’D’ bằng

5a

5a5.

3a

a3.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông, AB=BC=a. Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng (ACC’) và (AB’C’) bằng 600 (tham khảo hình vẽ bên).Thể tích của khối chóp B’.ACC’A’ bằng

a33.

a36.

a32.

3a33.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số y=x3−3mx2−9m2x nghịch biến trên 0;1.

m>13.

m<−1.

m>13 hoặc m<−1.

−1<m<13.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình log32x−3log3x+2m−7=0có hai nghiệm thực x1,x2 thỏa mãn x1+3x2+3=72.

m=612.

m=3.

Không tồn tại.

m=92.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Sau khi khai triển và rút gọn biểu thức fx=x2+3x12+2x3+1x221 thì f(x) có bao nhiêu số hạng?

30

32

29

35

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị C:y=x3−3x2. Có bao nhiêu số nguyên b∈−10;10 để có đúng một tiếp tuyến của (C) đi qua điểm B0;b?

17

9

2

16

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm f'x=x−12x2−2x, với mọi x∈ℝ. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=fx2−8x+m có 5 điểm cực trị?

16

17

15

18

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho các mặt phẳng P:x−y+2z+1=0,Q:2x+y+z−1=0 Gọi (S) là mặt cầu có tâm thuộc trục hoành, đồng thời (S) cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 2 và (S) cắt mặt phẳng (Q) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng r. Xác định r sao cho chỉ đúng một mặt cầu (S) thỏa yêu cầu.

r=3.

r=2.

r=32.

r=322.

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của a để đồ thị hàm số y=x3+a+10x2−x+1 cắt trục hoành tại đúng một điểm?

9

8

11

10

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử a, b là các số thực sao cho x3+y3=a.103x+b.102x đúng với mọi số thực dương x, y, z thỏa mãn logx+y=z và logx2+y2=z+1. Giá trị của a+b bằng:

−312.

−252.

312.

292.

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị hình bên. Hàm số y=fx có bao nhiêu điểm cực trị?

3

1

2

5

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng α:2x+y−2z−2=0 và đường thẳng có phương trình d:x+11=y+22=z+32 và điểm A12;1;1. Gọi ∆ là đường thẳng nằm trong mặt phẳng α,song song với d, đồng thời cách d một khoảng bằng 3. Đường thẳng ∆ cắt mặt phẳng (Oxy)  tại điểm B. Độ dài đoạn thẳng AB bằng:

73.

72.

212.

32.

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+1x−1 có đồ thị (C). Giả sử A, B là hai điểm thuộc (C) và đối xứng với nhau qua giao điểm của hai đường tiệm cận. Dựng hình vuông AEBF. Tìm diện tích nhỏ nhất của hình vuông AEBF.

Smin=82.

Smin=42.

Smin=8.

Smin=16.

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có AB=1,AC=2,AA'=3 và BAC=1200. Gọi M, N lần lượt là các điểm trên cạnh BB’, CC’ sao cho BM=3B'M;CN=2C'N. Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng A'BN.

9138184

313846

931646

913846

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật OMNP với M0;1;0,N100;10 và P100;0. Gọi S là tập hợp tất cả các điểm Ax;y với x,y∈ℤ nằm bên trong (kể cả trên cạnh) của OMNP . Lấy ngẫu nhiên một điểm Ax;y. Xác suất để x+y≤90 bằng:

8451111.

473500.

169200.

86101.

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x−12+y+22+z+12=8 và điểm M−1;1;2. Hai đường thẳng d1,d2 qua điểm M và tiếp xúc với mặt cầu (S) lần lượt tại A, B. Biết góc giữa d1 và d2bằng α, với cosα=34. Tính độ dài đoạn  AB

7.

11.

5.

7

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm tại x = 1. Gọi d1,d2 lần lượt là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=fx và y=gx=x.f2x−1 tại điểm có hoành độ x=1. Biết rằng hai đường thẳng d1,d2vuông góc nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?

2<f1<2.

f1≤2.

f1≥22.

2≤f1<22.

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm liên tục trên đoạn 1;4, đồng biến trên đoạn 1;4 và thỏa mãn đẳng thức x+2x.fx=f'x2,∀x∈1;4. Biết rằng f1=32,tính I=∫14fxdx?

I=118645.

I=117445.

I=122245.

I=120145.

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số y=fx và y=gx là hai hàm số liên tục trên ℝ có đồ thị hàm số y=f'x là đường cong nét đậm, đồ thị hàm số y=g'x là  đường cong nét mảnh  như  hình vẽ. Gọi ba giao điểm A, B, C của y=f'x và y=g'x trên hình vẽ lần lượt có hoành độ là a,b,c. Tìm  giá trị  nhỏ nhất của hàm số hx=fx−gx trên đoạn a;b?

mina;chx=h0.

mina;chx=ha.

mina;chx=hb.

mina;chx=hc.

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường tròn O1;5 và O2;5 cắt nhau tại 2 điểm A,B sao cho AB là  1  đường kính của đường tròn O2. Gọi (D) là hình phẳng được giới hạn bởi 2 đường tròn (ở ngoài đường tròn lớn, phần tô màu như hình vẽ). Quay (D) quanh trục O1;O2 ta được 1 khối tròn xoay. Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành.

V=36π.

V=68π3.

V=14π3.

V=40π3.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack